Malaysia Airlines
Oneworld
Malaysia
Kota Kinabalu International Airpo
Đổi hướng
Malaysia
Kuala Lumpur International Airport
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ Kota Kinabalu đến Kuala Lumpur. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ BKI đến KUL, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
Kuala Lumpur là điểm đến miền nhiệt đới nổi tiếng với khí hậu ấm áp, nhiệt độ từ 25°C đến 30°C (77°F đến 86°F) quanh năm. Khu vực này đặc trưng bởi độ ẩm cao và lượng mưa thường xuyên.
Nằm ở phía bắc đường xích đạo, Kuala Lumpur có mùa khô kéo dài từ Tháng 11 đến Tháng 4, đây là thời điểm lý tưởng để ghé thăm. Trong thời gian này, hầu hết thời tiết sẽ trở nên khô ráo, còn vào mùa mưa sẽ có những ngày mưa. Độ ẩm và nhiệt độ vẫn duy trì ở mức cao quanh năm.

Tổng cộng có 4 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ Kota Kinabalu BKI đến Kuala Lumpur KUL. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay BKI KUL của họ.
Các chuyến bay từ BKI đến KUL được khai thác 151 lần một tuần, với trung bình 22 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 05:20 - 23:25. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 05:20, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 23:25. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia. Phổ thông đặc biệt và Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ Kota Kinabalu đến Kuala Lumpur sẽ mất 2 giờ 25 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa Kota Kinabalu và Kuala Lumpur là 1.011 dặm (hoặc 1.627 km).
Có 2 sân bay ở Kuala Lumpur: Kuala Lumpur International Airport (KUL) và Sultan Abdul Aziz Shah Airport (SZB).
Có 151 chuyến bay mỗi tuần bay từ Kota Kinabalu đến Kuala Lumpur (kể từ Th5 2026).
2 giờ 25 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ Kota Kinabalu đến Kuala Lumpur.
Khoảng cách từ Kota Kinabalu đến Kuala Lumpur là 1.011 dặm (1.627 km).
AirAsia, Batik Air, Firefly và Malaysia Airlines đang bay thẳng từ Kota Kinabalu đến Kuala Lumpur.
Oneworld hiện là liên minh duy nhất đang bay thẳng từ Kota Kinabalu đến Kuala Lumpur.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia.
Các loại máy bay bay từ Kota Kinabalu đến Kuala Lumpur:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 05:20 từ Kota Kinabalu và hạ cánh lúc 08:00 tại Kuala Lumpur.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 23:25 từ Kota Kinabalu và hạ cánh lúc 01:55 tại Kuala Lumpur.
1.011 dặm (1.627 km) · 2h 25m
05:20
08:00
Malaysia Airlines
Oneworld
MH 2637
Malaysia Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
05:20
08:00
Malaysia Airlines
Oneworld
MH 2637
Malaysia Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
06:50
09:25
Malaysia Airlines
Oneworld
MH 2603
Malaysia Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
07:00
09:35
AirAsia
AK 5111
AirAsia
Airbus A320 (sharklets)
Y
W
J
F
07:10
09:40
Batik Air
OD 1007
Batik Air
Boeing 737-800
Y
W
J
F
09:00
11:30
AirAsia
AK 5109
AirAsia
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
09:00
11:30
AirAsia
AK 5109
AirAsia
Airbus A320neo
Y
W
J
F
09:00
11:30
AirAsia
AK 5109
AirAsia
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
09:00
11:30
AirAsia
AK 5109
AirAsia
Airbus A320neo
Y
W
J
F
09:00
11:30
AirAsia
AK 5109
AirAsia
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
09:30
12:10
Malaysia Airlines
Oneworld
MH 2613
Malaysia Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
10:10
12:35
AirAsia
AK 5105
AirAsia
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
10:10
12:50
Firefly
FY 2531
Firefly
Boeing 737-800
Y
W
J
F
10:10
12:50
Firefly
FY 2531
Firefly
Boeing 737-800
Y
W
J
F
11:00
13:30
AirAsia
AK 5107
AirAsia
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
11:00
13:30
AirAsia
AK 5107
AirAsia
Airbus A320neo
Y
W
J
F
11:00
13:30
AirAsia
AK 5107
AirAsia
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
11:00
13:30
AirAsia
AK 5107
AirAsia
Airbus A320neo
Y
W
J
F
11:30
14:10
Malaysia Airlines
Oneworld
MH 2621
Malaysia Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
11:30
14:10
Malaysia Airlines
Oneworld
MH 2621
Malaysia Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
11:30
14:10
Malaysia Airlines
Oneworld
MH 2621
Malaysia Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
11:45
14:25
Malaysia Airlines
Oneworld
MH 2621
Malaysia Airlines
Airbus A330-900neo
Y
W
J
F
11:45
14:25
Malaysia Airlines
Oneworld
MH 2621
Malaysia Airlines
Airbus A330-300
Y
W
J
F
12:40
15:20
Malaysia Airlines
Oneworld
MH 2611
Malaysia Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
12:40
15:20
Malaysia Airlines
Oneworld
MH 2611
Malaysia Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
12:40
15:20
Malaysia Airlines
Oneworld
MH 2611
Malaysia Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
12:40
15:20
Malaysia Airlines
Oneworld
MH 2611
Malaysia Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
12:55
15:35
Malaysia Airlines
Oneworld
MH 2611
Malaysia Airlines
Airbus A330-300
Y
W
J
F
13:00
15:30
AirAsia
AK 5113
AirAsia
Airbus A320 (sharklets)
Y
W
J
F
13:00
15:30
AirAsia
AK 5113
AirAsia
Airbus A320neo
Y
W
J
F
13:00
15:30
AirAsia
AK 5113
AirAsia
Airbus A320neo
Y
W
J
F
13:20
15:50
Batik Air
OD 1003
Batik Air
Boeing 737-800
Y
W
J
F
13:30
16:00
Batik Air
OD 7003
Batik Air
Boeing 737-800
Y
W
J
F
14:50
17:20
AirAsia
AK 5139
AirAsia
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
15:00
17:40
Malaysia Airlines
Oneworld
MH 2641
Malaysia Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
15:30
18:00
Batik Air
OD 7003
Batik Air
Boeing 737-800
Y
W
J
F
16:20
19:00
Malaysia Airlines
Oneworld
MH 2607
Malaysia Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
16:20
18:50
Batik Air
OD 1005
Batik Air
Boeing 737-800
Y
W
J
F
17:15
19:50
AirAsia
AK 5117
AirAsia
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
17:30
20:00
Batik Air
OD 7005
Batik Air
Boeing 737-800
Y
W
J
F
17:45
20:25
Malaysia Airlines
Oneworld
MH 2645
Malaysia Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
17:45
20:25
Malaysia Airlines
Oneworld
MH 2645
Malaysia Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
17:45
20:25
Malaysia Airlines
Oneworld
MH 2645
Malaysia Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
17:45
20:25
Malaysia Airlines
Oneworld
MH 2645
Malaysia Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
18:15
20:45
AirAsia
AK 5134
AirAsia
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
18:15
20:45
AirAsia
AK 5134
AirAsia
Airbus A320neo
Y
W
J
F
18:15
20:45
AirAsia
AK 5134
AirAsia
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
18:15
20:45
AirAsia
AK 5134
AirAsia
Airbus A320neo
Y
W
J
F
18:15
20:45
AirAsia
AK 5134
AirAsia
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
18:15
20:45
AirAsia
AK 5134
AirAsia
Airbus A320 (sharklets)
Y
W
J
F
18:15
20:45
AirAsia
AK 5134
AirAsia
Airbus A320neo
Y
W
J
F
18:15
20:45
AirAsia
AK 5134
AirAsia
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
19:05
21:45
Malaysia Airlines
Oneworld
MH 2631
Malaysia Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
19:05
21:45
Malaysia Airlines
Oneworld
MH 2631
Malaysia Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
19:20
22:00
Malaysia Airlines
Oneworld
MH 2631
Malaysia Airlines
Airbus A330-300
Y
W
J
F
21:30
00:01
Batik Air
OD 7007
Batik Air
Boeing 737-800
Y
W
J
F
22:20
01:00
Malaysia Airlines
Oneworld
MH 2639
Malaysia Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
22:30
01:00
AirAsia
AK 5131
AirAsia
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
22:30
01:00
AirAsia
AK 5131
AirAsia
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
22:30
01:00
AirAsia
AK 5131
AirAsia
Airbus A320neo
Y
W
J
F
22:30
01:00
AirAsia
AK 5131
AirAsia
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
22:45
01:25
Firefly
FY 2533
Firefly
Boeing 737-800
Y
W
J
F
22:45
01:25
Firefly
FY 2533
Firefly
Boeing 737-800
Y
W
J
F
23:05
01:45
Malaysia Airlines
Oneworld
MH 2639
Malaysia Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá