Qantas
Oneworld
Ý bạn là chuyến bay từ Brisbane đến Canberra?
Úc
Canberra International Airport
Đổi hướng
Úc
Brisbane Airport
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ Canberra đến Brisbane. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ CBR đến BNE, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
Brisbane là một điểm đến cận nhiệt đới ẩm hoặc ôn đới ấm, có mùa hè nóng ẩm với nhiệt độ thường vào khoảng 30°C (86°F) và mùa đông ôn hòa đến mát mẻ. Khu vực này được biết đến với lượng mưa đều đặn quanh năm, đạt đỉnh vào mùa hè. Nơi đây nổi tiếng với bầu không khí đô thị sôi động, cảnh quan thiên nhiên đa dạng và nhiều hoạt động ngoài trời.
Bạn có thể ghé thăm Brisbane bất kỳ thời điểm nào trong năm, tuy nhiên những tháng đẹp nhất để khám phá là từ đến và từ đến .

Tổng cộng có 3 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ Canberra CBR đến Brisbane BNE. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay CBR BNE của họ.
Các chuyến bay từ CBR đến BNE được khai thác 58 lần một tuần, với trung bình 8 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 06:05 - 19:45. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:05, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 19:45. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia. Phổ thông đặc biệt và Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ Canberra đến Brisbane sẽ mất 1 giờ 40 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa Canberra và Brisbane là 593 dặm (hoặc 954 km).
Có 1 sân bay ở Brisbane: Brisbane Airport (BNE).
Có 58 chuyến bay mỗi tuần bay từ Canberra đến Brisbane (kể từ Th5 2026).
1 giờ 40 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ Canberra đến Brisbane.
Khoảng cách từ Canberra đến Brisbane là 593 dặm (954 km).
Jetstar, Qantas và Virgin Australia đang bay thẳng từ Canberra đến Brisbane.
Oneworld hiện là liên minh duy nhất đang bay thẳng từ Canberra đến Brisbane.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia.
Các loại máy bay bay từ Canberra đến Brisbane:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:05 từ Canberra và hạ cánh lúc 08:15 tại Brisbane.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 19:45 từ Canberra và hạ cánh lúc 20:30 tại Brisbane.
593 dặm (954 km) · 1h 40m
06:05
08:15
Qantas
Oneworld
QF 2310
Qantas
De Havilland Canada DHC-8-400 Dash 8Q
Y
W
J
F
06:05
07:50
Qantas
Oneworld
QF 1516
Qantas
Airbus A220-300
Y
W
J
F
06:05
07:50
Qantas
Oneworld
QF 1516
Qantas
Airbus A220-300
Y
W
J
F
06:20
08:00
Virgin Australia
VA 1207
Virgin Australia
Boeing 737-700 (winglets)
Y
W
J
F
06:20
08:00
Virgin Australia
VA 1207
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
06:20
08:00
Virgin Australia
VA 1207
Virgin Australia
Boeing 737-700 (winglets)
Y
W
J
F
06:20
08:00
Virgin Australia
VA 1207
Virgin Australia
Boeing 737-700 (winglets)
Y
W
J
F
06:20
08:00
Virgin Australia
VA 1207
Virgin Australia
Boeing 737-700 (winglets)
Y
W
J
F
06:20
08:00
Virgin Australia
VA 1207
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
06:20
08:00
Virgin Australia
VA 1207
Virgin Australia
Boeing 737-700 (winglets)
Y
W
J
F
06:20
08:30
Qantas
Oneworld
QF 2310
Qantas
De Havilland Canada DHC-8-400 Dash 8Q
Y
W
J
F
06:20
08:00
Virgin Australia
VA 1207
Virgin Australia
Boeing 737-700 (winglets)
Y
W
J
F
06:20
08:00
Virgin Australia
VA 1207
Virgin Australia
Boeing 737-700 (winglets)
Y
W
J
F
06:20
08:05
Qantas
Oneworld
QF 872
Qantas
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
06:20
08:00
Virgin Australia
VA 1207
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
08:40
10:20
Virgin Australia
VA 1211
Virgin Australia
Boeing 737-700 (winglets)
Y
W
J
F
08:40
10:20
Virgin Australia
VA 1211
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
08:40
10:20
Virgin Australia
VA 1211
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
08:40
10:20
Virgin Australia
VA 1211
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
08:40
10:20
Virgin Australia
VA 1211
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
08:40
10:20
Virgin Australia
VA 1211
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
08:40
10:20
Virgin Australia
VA 1211
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
08:40
10:20
Virgin Australia
VA 1211
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
08:40
10:20
Virgin Australia
VA 1211
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
08:50
10:35
Qantas
Oneworld
QF 1946
Qantas
Embraer 190
Y
W
J
F
09:05
11:15
Qantas
Oneworld
QF 2312
Qantas
De Havilland Canada DHC-8-400 Dash 8Q
Y
W
J
F
11:00
12:45
Qantas
Oneworld
QF 1948
Qantas
Embraer 190
Y
W
J
F
11:00
12:45
Qantas
Oneworld
QF 1948
Qantas
Embraer 190
Y
W
J
F
11:00
12:45
Qantas
Oneworld
QF 874
Qantas
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
11:10
13:20
Qantas
Oneworld
QF 2314
Qantas
De Havilland Canada DHC-8-400 Dash 8Q
Y
W
J
F
11:20
13:00
Virgin Australia
VA 1217
Virgin Australia
Boeing 737-700 (winglets)
Y
W
J
F
11:20
13:00
Virgin Australia
VA 1217
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
11:20
13:00
Virgin Australia
VA 1217
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
11:20
13:00
Virgin Australia
VA 1217
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
11:20
13:00
Virgin Australia
VA 1217
Virgin Australia
Boeing 737-700 (winglets)
Y
W
J
F
11:20
13:00
Virgin Australia
VA 1217
Virgin Australia
Boeing 737-700 (winglets)
Y
W
J
F
11:25
13:35
Qantas
Oneworld
QF 2314
Qantas
De Havilland Canada DHC-8-400 Dash 8Q
Y
W
J
F
13:50
15:35
Qantas
Oneworld
QF 1950
Qantas
Embraer 190
Y
W
J
F
13:50
15:35
Qantas
Oneworld
QF 1950
Qantas
Embraer 190
Y
W
J
F
13:50
15:35
Qantas
Oneworld
QF 1950
Qantas
Embraer 190
Y
W
J
F
13:50
15:35
Qantas
Oneworld
QF 1950
Qantas
Embraer 190
Y
W
J
F
13:50
15:35
Qantas
Oneworld
QF 1950
Qantas
Embraer 190
Y
W
J
F
13:50
15:35
Qantas
Oneworld
QF 1950
Qantas
Embraer 190
Y
W
J
F
13:50
15:35
Qantas
Oneworld
QF 1950
Qantas
Embraer 190
Y
W
J
F
15:25
17:35
Qantas
Oneworld
QF 2316
Qantas
De Havilland Canada DHC-8-400 Dash 8Q
Y
W
J
F
15:25
17:35
Qantas
Oneworld
QF 2316
Qantas
De Havilland Canada DHC-8-400 Dash 8Q
Y
W
J
F
16:15
17:55
Jetstar
JQ 657
Jetstar
Airbus A321neo
Y
W
J
F
16:15
18:00
Qantas
Oneworld
QF 1952
Qantas
Embraer 190
Y
W
J
F
16:20
18:00
Jetstar
JQ 657
Jetstar
Airbus A321neo
Y
W
J
F
16:25
18:05
Jetstar
JQ 657
Jetstar
Airbus A321neo
Y
W
J
F
16:25
18:05
Jetstar
JQ 657
Jetstar
Airbus A321neo
Y
W
J
F
17:45
19:30
Qantas
Oneworld
QF 1954
Qantas
Embraer 190
Y
W
J
F
17:45
19:30
Qantas
Oneworld
QF 1954
Qantas
Embraer 190
Y
W
J
F
17:45
19:30
Qantas
Oneworld
QF 1954
Qantas
Embraer 190
Y
W
J
F
17:45
19:30
Qantas
Oneworld
QF 1954
Qantas
Embraer 190
Y
W
J
F
18:45
20:30
Qantas
Oneworld
QF 1956
Qantas
Embraer 190
Y
W
J
F
18:45
20:30
Qantas
Oneworld
QF 1956
Qantas
Embraer 190
Y
W
J
F
18:45
20:30
Qantas
Oneworld
QF 1956
Qantas
Embraer 190
Y
W
J
F
18:45
20:30
Qantas
Oneworld
QF 1956
Qantas
Embraer 190
Y
W
J
F
18:45
20:30
Qantas
Oneworld
QF 1956
Qantas
Embraer 190
Y
W
J
F
18:45
20:30
Qantas
Oneworld
QF 1956
Qantas
Embraer 190
Y
W
J
F
19:10
20:50
Virgin Australia
VA 1227
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
19:10
20:50
Virgin Australia
VA 1227
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
19:10
20:50
Virgin Australia
VA 1227
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
19:10
20:50
Virgin Australia
VA 1227
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
19:10
20:50
Virgin Australia
VA 1227
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
19:10
20:50
Virgin Australia
VA 1227
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
19:10
20:50
Virgin Australia
VA 1227
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá