Japan Airlines
Oneworld
Ý bạn là chuyến bay từ Kumamoto đến Tokyo?
Nhật Bản
Haneda Airport (Haneda Airport)
Đổi hướng
Nhật Bản
Kumamoto Airport
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ Tokyo đến Kumamoto. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ HND đến KMJ, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
Kumamoto là một điểm đến cận nhiệt đới ẩm hoặc ôn đới ấm, có mùa hè nóng ẩm với nhiệt độ thường vào khoảng 30°C (86°F) và mùa đông ôn hòa đến mát mẻ. Khu vực này được biết đến với lượng mưa đều đặn quanh năm, đạt đỉnh vào mùa hè. Nơi đây nổi tiếng với bầu không khí đô thị sôi động, cảnh quan thiên nhiên đa dạng và nhiều hoạt động ngoài trời.
Bạn có thể ghé thăm Kumamoto bất kỳ thời điểm nào trong năm, tuy nhiên những tháng đẹp nhất để khám phá là từ đến và từ đến .

Tổng cộng có 3 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ Tokyo HND đến Kumamoto KMJ. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay HND KMJ của họ.
Các chuyến bay từ HND đến KMJ được khai thác 137 lần một tuần, với trung bình 20 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 06:20 - 19:10. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:20, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 19:10. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông, Hạng Thương gia và Hạng nhất. Phổ thông đặc biệt không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ Tokyo đến Kumamoto sẽ mất 1 giờ 50 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa Tokyo và Kumamoto là 542 dặm (hoặc 872 km).
Có 1 sân bay ở Kumamoto: Kumamoto Airport (KMJ).
Có 137 chuyến bay mỗi tuần bay từ Tokyo đến Kumamoto (kể từ Th5 2026).
1 giờ 50 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ Tokyo đến Kumamoto.
Khoảng cách từ Tokyo đến Kumamoto là 542 dặm (872 km).
ANA, Japan Airlines và Solaseed Air đang bay thẳng từ Tokyo đến Kumamoto.
Oneworld và Star Alliance đang bay thẳng từ Tokyo đến Kumamoto.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông, Hạng Thương gia và Hạng nhất.
Các loại máy bay bay từ Tokyo đến Kumamoto:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:20 từ Tokyo và hạ cánh lúc 08:05 tại Kumamoto.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 19:10 từ Tokyo và hạ cánh lúc 20:55 tại Kumamoto.
542 dặm (872 km) · 1h 50m
06:20
08:05
Japan Airlines
Oneworld
JL 623
Japan Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
07:15
09:05
ANA
Star Alliance
NH 2411
ANA
Boeing 737
Y
W
J
F
07:15
09:05
Solaseed Air
6J 11
Solaseed Air
Boeing 737
Y
W
J
F
08:00
09:45
Japan Airlines
Oneworld
JL 625
Japan Airlines
Boeing 767
Y
W
J
F
08:00
09:45
Japan Airlines
Oneworld
JL 625
Japan Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
08:00
09:45
Japan Airlines
Oneworld
JL 625
Japan Airlines
Boeing 767
Y
W
J
F
08:00
09:45
Japan Airlines
Oneworld
JL 625
Japan Airlines
Boeing 767
Y
W
J
F
08:05
09:55
ANA
Star Alliance
NH 641
ANA
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
08:05
09:55
ANA
Star Alliance
NH 641
ANA
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
10:00
11:50
Japan Airlines
Oneworld
JL 627
Japan Airlines
Boeing 767
Y
W
J
F
10:00
11:45
ANA
Star Alliance
NH 643
ANA
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
10:00
11:45
ANA
Star Alliance
NH 643
ANA
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
10:40
12:35
Solaseed Air
6J 13
Solaseed Air
Boeing 737
Y
W
J
F
10:40
12:35
ANA
Star Alliance
NH 2413
ANA
Boeing 737
Y
W
J
F
11:25
13:15
Japan Airlines
Oneworld
JL 629
Japan Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
11:25
13:15
Japan Airlines
Oneworld
JL 629
Japan Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
11:25
13:15
Japan Airlines
Oneworld
JL 629
Japan Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
11:25
13:15
Japan Airlines
Oneworld
JL 629
Japan Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
11:25
13:15
Japan Airlines
Oneworld
JL 629
Japan Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
12:15
14:10
ANA
Star Alliance
NH 2415
ANA
Boeing 737
Y
W
J
F
12:15
14:10
Solaseed Air
6J 15
Solaseed Air
Boeing 737
Y
W
J
F
12:50
14:35
Japan Airlines
Oneworld
JL 631
Japan Airlines
Boeing 767
Y
W
J
F
12:50
14:35
Japan Airlines
Oneworld
JL 631
Japan Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
12:50
14:35
Japan Airlines
Oneworld
JL 631
Japan Airlines
Boeing 767
Y
W
J
F
12:50
14:35
Japan Airlines
Oneworld
JL 631
Japan Airlines
Boeing 767
Y
W
J
F
14:40
16:25
Japan Airlines
Oneworld
JL 633
Japan Airlines
Boeing 767
Y
W
J
F
14:40
16:25
Japan Airlines
Oneworld
JL 633
Japan Airlines
Boeing 767
Y
W
J
F
14:40
16:25
Japan Airlines
Oneworld
JL 633
Japan Airlines
Boeing 767
Y
W
J
F
14:55
16:40
ANA
Star Alliance
NH 645
ANA
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
14:55
16:40
ANA
Star Alliance
NH 645
ANA
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
16:35
18:25
ANA
Star Alliance
NH 2417
ANA
Boeing 737
Y
W
J
F
16:35
18:25
Solaseed Air
6J 17
Solaseed Air
Boeing 737
Y
W
J
F
17:35
19:25
Japan Airlines
Oneworld
JL 637
Japan Airlines
Boeing 767
Y
W
J
F
17:35
19:25
Japan Airlines
Oneworld
JL 637
Japan Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
17:35
19:25
Japan Airlines
Oneworld
JL 637
Japan Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
17:35
19:25
Japan Airlines
Oneworld
JL 637
Japan Airlines
Boeing 767
Y
W
J
F
17:40
19:30
ANA
Star Alliance
NH 647
ANA
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
17:40
19:30
ANA
Star Alliance
NH 647
ANA
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
18:05
19:55
Solaseed Air
6J 19
Solaseed Air
Boeing 737
Y
W
J
F
18:05
19:55
ANA
Star Alliance
NH 2419
ANA
Boeing 737
Y
W
J
F
18:50
20:40
ANA
Star Alliance
NH 649
ANA
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
18:50
20:40
ANA
Star Alliance
NH 649
ANA
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
19:05
20:55
Japan Airlines
Oneworld
JL 639
Japan Airlines
Boeing 767
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá