Nexus Airlines
Ý bạn là chuyến bay từ Perth đến Kalgoorlie?
Úc
Kalgoorlie-Boulder Airport
Đổi hướng
Úc
Perth Airport
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ Kalgoorlie đến Perth. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ KGI đến PER, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
Các khu vực Địa Trung Hải gần Perth nổi tiếng với mùa hè ấm áp, khô khốc, nhiệt độ thường vượt quá 30°C (86°F). Ở một số vùng sâu trong đất liền, nhiệt độ có thể tăng cao hơn nữa, đôi khi lên tới 40°C (104°F) hoặc hơn. Mùa đông ôn hòa dễ chịu, kèm theo một số lượng mưa. Khí hậu dễ chịu này, kết hợp với cảnh quan ngoạn mục và những ngày nắng đẹp thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giới.
Perth là một nơi tuyệt vời để ghé thăm quanh năm, nhưng mùa xuân (Tháng 9-Tháng 11) và mùa thu (Tháng 3-Th5) là những mùa tốt nhất để trải nghiệm. Thời tiết ấm áp dễ chịu trong những khoảng thời gian này, đặc biệt bởi mùa hè có thể khá nóng ở những khu vực đó.

Tổng cộng có 4 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ Kalgoorlie KGI đến Perth PER. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay KGI PER của họ.
Các chuyến bay từ KGI đến PER được khai thác 47 lần một tuần, với trung bình 7 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 06:45 - 19:55. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:45, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 19:55. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia. Phổ thông đặc biệt và Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ Kalgoorlie đến Perth sẽ mất 1 giờ 15 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa Kalgoorlie và Perth là 333 dặm (hoặc 536 km).
Có 1 sân bay ở Perth: Perth Airport (PER).
Có 47 chuyến bay mỗi tuần bay từ Kalgoorlie đến Perth (kể từ Th5 2026).
1 giờ 15 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ Kalgoorlie đến Perth.
Khoảng cách từ Kalgoorlie đến Perth là 333 dặm (536 km).
Alliance Airlines, Nexus Airlines, Qantas và Virgin Australia đang bay thẳng từ Kalgoorlie đến Perth.
Oneworld hiện là liên minh duy nhất đang bay thẳng từ Kalgoorlie đến Perth.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia.
Các loại máy bay bay từ Kalgoorlie đến Perth:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:45 từ Kalgoorlie và hạ cánh lúc 08:00 tại Perth.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 19:55 từ Kalgoorlie và hạ cánh lúc 21:10 tại Perth.
333 dặm (536 km) · 1h 15m
06:45
08:00
Nexus Airlines
GD 346
Nexus Airlines
De Havilland Canada DHC-8-400 Dash 8Q
Y
W
J
F
06:50
08:05
Qantas
Oneworld
QF 1767
Qantas
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
07:10
08:25
Alliance Airlines
QQ 6307
Alliance Airlines
Fokker 100
Y
W
J
F
07:25
08:40
Alliance Airlines
QQ 6301
Alliance Airlines
Fokker 100
Y
W
J
F
07:45
09:00
Virgin Australia
VA 1850
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
07:45
09:00
Virgin Australia
VA 1850
Virgin Australia
Boeing 737-700 (winglets)
Y
W
J
F
07:45
09:00
Virgin Australia
VA 1850
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
07:45
09:00
Virgin Australia
VA 1850
Virgin Australia
Boeing 737-700 (winglets)
Y
W
J
F
07:45
09:00
Virgin Australia
VA 1850
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
08:05
09:25
Alliance Airlines
QQ 6303
Alliance Airlines
Fokker 100
Y
W
J
F
08:10
09:25
Qantas
Oneworld
QF 1607
Qantas
Airbus A319
Y
W
J
F
08:20
09:35
Qantas
Oneworld
QF 1201
Qantas
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
08:20
09:35
Qantas
Oneworld
QF 1607
Qantas
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
08:45
10:00
Virgin Australia
VA 1852
Virgin Australia
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
08:45
10:00
Virgin Australia
VA 1852
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
08:45
10:00
Virgin Australia
VA 1852
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
08:45
10:00
Virgin Australia
VA 1852
Virgin Australia
Boeing 737-700 (winglets)
Y
W
J
F
08:45
10:00
Virgin Australia
VA 1852
Virgin Australia
Boeing 737-700 (winglets)
Y
W
J
F
08:45
10:00
Virgin Australia
VA 1852
Virgin Australia
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
09:00
10:15
Qantas
Oneworld
QF 1607
Qantas
Airbus A319
Y
W
J
F
14:15
15:30
Qantas
Oneworld
QF 1605
Qantas
Airbus A319
Y
W
J
F
14:45
16:00
Virgin Australia
VA 1858
Virgin Australia
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
14:45
16:00
Virgin Australia
VA 1858
Virgin Australia
Boeing 737-700 (winglets)
Y
W
J
F
14:45
16:00
Virgin Australia
VA 1858
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
14:45
16:00
Virgin Australia
VA 1858
Virgin Australia
Boeing 737-700 (winglets)
Y
W
J
F
14:45
16:00
Virgin Australia
VA 1858
Virgin Australia
Boeing 737-700 (winglets)
Y
W
J
F
15:15
16:30
Nexus Airlines
GD 348
Nexus Airlines
De Havilland Canada DHC-8-400 Dash 8Q
Y
W
J
F
15:25
16:40
Nexus Airlines
GD 348
Nexus Airlines
De Havilland Canada DHC-8-400 Dash 8Q
Y
W
J
F
17:00
18:15
Qantas
Oneworld
QF 1609
Qantas
Airbus A319
Y
W
J
F
17:00
18:15
Virgin Australia
VA 1862
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
17:00
18:15
Virgin Australia
VA 1862
Virgin Australia
Boeing 737-700 (winglets)
Y
W
J
F
17:00
18:15
Qantas
Oneworld
QF 1609
Qantas
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
17:00
18:15
Qantas
Oneworld
QF 1609
Qantas
Airbus A319
Y
W
J
F
17:00
18:15
Virgin Australia
VA 1862
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
17:10
18:25
Alliance Airlines
QQ 6301
Alliance Airlines
Fokker 100
Y
W
J
F
17:30
18:45
Alliance Airlines
QQ 6305
Alliance Airlines
Fokker 100
Y
W
J
F
17:30
18:45
Virgin Australia
VA 1862
Virgin Australia
Embraer E190-E2
Y
W
J
F
18:35
19:50
Virgin Australia
VA 1864
Virgin Australia
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
18:35
19:50
Virgin Australia
VA 1864
Virgin Australia
Boeing 737-700 (winglets)
Y
W
J
F
18:35
19:50
Virgin Australia
VA 1864
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
18:35
19:50
Virgin Australia
VA 1864
Virgin Australia
Boeing 737-700 (winglets)
Y
W
J
F
18:35
19:50
Virgin Australia
VA 1864
Virgin Australia
Embraer E190-E2
Y
W
J
F
18:35
19:50
Virgin Australia
VA 1864
Virgin Australia
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
19:15
20:30
Qantas
Oneworld
QF 1611
Qantas
Fokker 100
Y
W
J
F
19:15
20:30
Qantas
Oneworld
QF 1611
Qantas
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
19:15
20:30
Qantas
Oneworld
QF 1611
Qantas
Airbus A319
Y
W
J
F
19:15
20:30
Qantas
Oneworld
QF 1611
Qantas
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
19:15
20:30
Qantas
Oneworld
QF 1611
Qantas
Airbus A319
Y
W
J
F
19:55
21:10
Virgin Australia
VA 1866
Virgin Australia
Embraer E190-E2
Y
W
J
F
19:55
21:10
Virgin Australia
VA 1866
Virgin Australia
Boeing 737-700 (winglets)
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá