United Airlines
Star Alliance
Ý bạn là chuyến bay từ Denver đến Portland?
Hoa Kỳ
Portland International Airport
Đổi hướng
Hoa Kỳ
Denver International Airport
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ Portland đến Denver. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ PDX đến DEN, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
Các khu vực Địa Trung Hải gần Denver nổi tiếng với mùa hè ấm áp, khô khốc, nhiệt độ thường vượt quá 30°C (86°F). Ở một số vùng sâu trong đất liền, nhiệt độ có thể tăng cao hơn nữa, đôi khi lên tới 40°C (104°F) hoặc hơn. Mùa đông ôn hòa dễ chịu, kèm theo một số lượng mưa. Khí hậu dễ chịu này, kết hợp với cảnh quan ngoạn mục và những ngày nắng đẹp thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giới.
Denver là một nơi tuyệt vời để ghé thăm quanh năm, nhưng mùa xuân (Tháng 3-Th5) và mùa thu (Tháng 9-Tháng 11) là những mùa tốt nhất để trải nghiệm. Thời tiết ấm áp dễ chịu trong những khoảng thời gian này, đặc biệt bởi mùa hè có thể khá nóng ở những khu vực đó.

Tổng cộng có 4 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ Portland PDX đến Denver DEN. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay PDX DEN của họ.
Các chuyến bay từ PDX đến DEN được khai thác 79 lần một tuần, với trung bình 11 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 05:00 - 20:00. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 05:00, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 20:00. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia. Phổ thông đặc biệt và Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ Portland đến Denver sẽ mất 2 giờ 38 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa Portland và Denver là 988 dặm (hoặc 1.590 km).
Có 2 sân bay ở Denver: Denver International Airport (DEN) và Centennial Airport (APA).
Có 79 chuyến bay mỗi tuần bay từ Portland đến Denver (kể từ Th5 2026).
2 giờ 38 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ Portland đến Denver.
Khoảng cách từ Portland đến Denver là 988 dặm (1.590 km).
Alaska, Frontier Airlines, Southwest Airlines và United Airlines đang bay thẳng từ Portland đến Denver.
Oneworld và Star Alliance đang bay thẳng từ Portland đến Denver.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia.
Các loại máy bay bay từ Portland đến Denver:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 05:00 từ Portland và hạ cánh lúc 08:38 tại Denver.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 20:00 từ Portland và hạ cánh lúc 23:25 tại Denver.
988 dặm (1.590 km) · 2h 38m
05:00
08:38
United Airlines
Star Alliance
UA 459
United Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
05:00
08:37
United Airlines
Star Alliance
UA 459
United Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
05:00
08:31
United Airlines
Star Alliance
UA 459
United Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
06:00
09:30
Southwest Airlines
WN 2944
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
06:05
09:35
Southwest Airlines
WN 2944
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
06:05
09:35
Southwest Airlines
WN 2944
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
06:10
09:40
Southwest Airlines
WN 2944
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
06:40
10:05
Southwest Airlines
WN 2944
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
06:40
10:05
Southwest Airlines
WN 2944
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
07:00
10:50
Alaska
Oneworld
AS 684
Alaska
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
07:00
10:50
Alaska
Oneworld
AS 684
Alaska
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
07:17
11:06
Alaska
Oneworld
AS 684
Alaska
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
07:17
11:06
Alaska
Oneworld
AS 684
Alaska
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
07:17
11:06
Alaska
Oneworld
AS 684
Alaska
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
07:17
11:06
Alaska
Oneworld
AS 684
Alaska
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
07:17
11:06
Alaska
Oneworld
AS 684
Alaska
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
07:50
11:20
Southwest Airlines
WN 3703
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
07:50
11:20
Southwest Airlines
WN 3703
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
08:05
11:35
Southwest Airlines
WN 1375
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
08:20
11:50
Southwest Airlines
WN 1454
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
08:40
12:19
United Airlines
Star Alliance
UA 2375
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
08:40
12:19
United Airlines
Star Alliance
UA 2375
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
08:40
12:19
United Airlines
Star Alliance
UA 2375
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
08:50
12:25
United Airlines
Star Alliance
UA 2375
United Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
08:50
12:25
United Airlines
Star Alliance
UA 2375
United Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
08:50
12:24
United Airlines
Star Alliance
UA 2375
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
09:45
13:15
Southwest Airlines
WN 3703
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
10:25
13:55
Southwest Airlines
WN 3703
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
10:40
14:10
Southwest Airlines
WN 4010
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
10:40
14:10
Southwest Airlines
WN 4010
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
10:55
14:25
Southwest Airlines
WN 3703
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
11:05
14:43
United Airlines
Star Alliance
UA 2793
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
11:05
14:44
United Airlines
Star Alliance
UA 2793
United Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
11:05
14:43
United Airlines
Star Alliance
UA 2793
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
11:30
14:55
Southwest Airlines
WN 4010
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
12:35
16:23
Frontier Airlines
F9 1790
Frontier Airlines
Airbus A320neo
Y
W
J
F
12:35
16:23
Frontier Airlines
F9 1790
Frontier Airlines
Airbus A320neo
Y
W
J
F
12:46
16:25
United Airlines
Star Alliance
UA 2448
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
12:50
16:28
United Airlines
Star Alliance
UA 1411
United Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
12:50
16:28
United Airlines
Star Alliance
UA 1411
United Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
12:50
16:28
United Airlines
Star Alliance
UA 1411
United Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
13:15
16:45
Southwest Airlines
WN 3704
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
13:35
17:05
Southwest Airlines
WN 3704
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
14:00
17:30
Southwest Airlines
WN 3704
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
14:39
18:25
Alaska
Oneworld
AS 1346
Alaska
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
14:39
18:25
Alaska
Oneworld
AS 1346
Alaska
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
14:39
18:25
Alaska
Oneworld
AS 1346
Alaska
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
14:39
18:25
Alaska
Oneworld
AS 1346
Alaska
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
14:39
18:25
Alaska
Oneworld
AS 1346
Alaska
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
14:45
18:29
Alaska
Oneworld
AS 1346
Alaska
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
14:45
18:15
Southwest Airlines
WN 3704
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
14:45
18:15
Southwest Airlines
WN 3704
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
14:50
18:20
Southwest Airlines
WN 3704
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
16:15
19:54
United Airlines
Star Alliance
UA 1787
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
16:15
19:55
United Airlines
Star Alliance
UA 1787
United Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
16:15
19:51
United Airlines
Star Alliance
UA 1787
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
16:15
19:51
United Airlines
Star Alliance
UA 1787
United Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
16:19
19:58
United Airlines
Star Alliance
UA 1787
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
17:46
21:38
Frontier Airlines
F9 1790
Frontier Airlines
Airbus A320neo
Y
W
J
F
17:50
21:37
Alaska
Oneworld
AS 711
Alaska
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
17:50
21:37
Alaska
Oneworld
AS 711
Alaska
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
17:50
21:37
Alaska
Oneworld
AS 711
Alaska
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
17:50
21:37
Alaska
Oneworld
AS 711
Alaska
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
17:50
21:37
Alaska
Oneworld
AS 711
Alaska
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
17:50
21:37
Alaska
Oneworld
AS 711
Alaska
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
17:50
21:37
Alaska
Oneworld
AS 711
Alaska
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
17:50
21:37
Alaska
Oneworld
AS 711
Alaska
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
18:50
22:28
United Airlines
Star Alliance
UA 2334
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
18:50
22:28
United Airlines
Star Alliance
UA 2334
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
19:05
22:44
United Airlines
Star Alliance
UA 2334
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
19:40
23:05
Southwest Airlines
WN 3559
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá