Qantas
Oneworld
Ý bạn là chuyến bay từ Sydney đến Adelaide?
Úc
Adelaide International Airport
Đổi hướng
Úc
Sydney Airport
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ Adelaide đến Sydney. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ ADL đến SYD, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
Sydney là một điểm đến cận nhiệt đới ẩm hoặc ôn đới ấm, có mùa hè nóng ẩm với nhiệt độ thường vào khoảng 30°C (86°F) và mùa đông ôn hòa đến mát mẻ. Khu vực này được biết đến với lượng mưa đều đặn quanh năm, đạt đỉnh vào mùa hè. Nơi đây nổi tiếng với bầu không khí đô thị sôi động, cảnh quan thiên nhiên đa dạng và nhiều hoạt động ngoài trời.
Bạn có thể ghé thăm Sydney bất kỳ thời điểm nào trong năm, tuy nhiên những tháng đẹp nhất để khám phá là từ đến và từ đến .

Tổng cộng có 3 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ Adelaide ADL đến Sydney SYD. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay ADL SYD của họ.
Các chuyến bay từ ADL đến SYD được khai thác 96 lần một tuần, với trung bình 14 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 06:00 - 20:00. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:00, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 20:00. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia. Phổ thông đặc biệt và Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ Adelaide đến Sydney sẽ mất 1 giờ 50 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa Adelaide và Sydney là 723 dặm (hoặc 1.164 km).
Có 2 sân bay ở Sydney: Sydney Airport (SYD) và Badgerys Creek Airport (WSI).
Có 96 chuyến bay mỗi tuần bay từ Adelaide đến Sydney (kể từ Th5 2026).
1 giờ 50 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ Adelaide đến Sydney.
Khoảng cách từ Adelaide đến Sydney là 723 dặm (1.164 km).
Jetstar, Qantas và Virgin Australia đang bay thẳng từ Adelaide đến Sydney.
Oneworld hiện là liên minh duy nhất đang bay thẳng từ Adelaide đến Sydney.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia.
Các loại máy bay bay từ Adelaide đến Sydney:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:00 từ Adelaide và hạ cánh lúc 08:35 tại Sydney.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 20:00 từ Adelaide và hạ cánh lúc 22:20 tại Sydney.
723 dặm (1.164 km) · 1h 50m
06:00
08:35
Qantas
Oneworld
QF 730
Qantas
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
06:00
08:20
Virgin Australia
VA 401
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
06:00
08:20
Virgin Australia
VA 401
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
06:00
08:20
Virgin Australia
VA 401
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
06:00
08:20
Virgin Australia
VA 401
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
06:00
08:20
Virgin Australia
VA 401
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
06:00
08:20
Virgin Australia
VA 401
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
06:00
08:20
Virgin Australia
VA 401
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
06:00
08:20
Virgin Australia
VA 401
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
06:00
08:20
Virgin Australia
VA 401
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
06:25
08:55
Jetstar
JQ 761
Jetstar
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
06:25
08:55
Qantas
Oneworld
QF 732
Qantas
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
08:50
11:15
Qantas
Oneworld
QF 736
Qantas
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
08:50
11:15
Qantas
Oneworld
QF 736
Qantas
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
09:15
11:40
Jetstar
JQ 763
Jetstar
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
09:15
11:40
Jetstar
JQ 763
Jetstar
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
09:15
11:40
Jetstar
JQ 763
Jetstar
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
09:15
11:40
Jetstar
JQ 763
Jetstar
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
09:30
11:50
Virgin Australia
VA 413
Virgin Australia
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
09:30
11:50
Virgin Australia
VA 413
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
09:30
11:50
Virgin Australia
VA 413
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
11:30
13:50
Virgin Australia
VA 417
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
11:30
13:50
Virgin Australia
VA 417
Virgin Australia
Boeing 737-700 (winglets)
Y
W
J
F
11:50
14:15
Qantas
Oneworld
QF 738
Qantas
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
11:50
14:15
Qantas
Oneworld
QF 738
Qantas
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
11:50
14:15
Qantas
Oneworld
QF 738
Qantas
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
12:00
14:20
Jetstar
JQ 765
Jetstar
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
12:25
14:45
Virgin Australia
VA 419
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
12:25
14:45
Virgin Australia
VA 419
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
12:25
14:45
Virgin Australia
VA 419
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
12:25
14:45
Virgin Australia
VA 419
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
12:25
14:45
Virgin Australia
VA 419
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
12:25
14:45
Virgin Australia
VA 419
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
12:25
14:45
Virgin Australia
VA 419
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
12:25
14:45
Virgin Australia
VA 419
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
12:40
15:05
Qantas
Oneworld
QF 740
Qantas
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
13:25
15:50
Qantas
Oneworld
QF 1992
Qantas
Embraer 190
Y
W
J
F
13:25
15:50
Qantas
Oneworld
QF 1992
Qantas
Embraer 190
Y
W
J
F
13:25
15:50
Qantas
Oneworld
QF 1992
Qantas
Embraer 190
Y
W
J
F
14:25
16:50
Qantas
Oneworld
QF 742
Qantas
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
14:30
16:50
Virgin Australia
VA 425
Virgin Australia
Boeing 737-700 (winglets)
Y
W
J
F
14:30
16:50
Virgin Australia
VA 425
Virgin Australia
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
14:30
16:50
Virgin Australia
VA 425
Virgin Australia
Boeing 737-700 (winglets)
Y
W
J
F
14:30
16:50
Virgin Australia
VA 425
Virgin Australia
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
14:30
16:50
Virgin Australia
VA 425
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
15:00
17:20
Jetstar
JQ 759
Jetstar
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
16:30
18:50
Virgin Australia
VA 429
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
16:30
18:50
Virgin Australia
VA 429
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
16:30
18:50
Virgin Australia
VA 429
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
16:30
18:50
Virgin Australia
VA 429
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
16:30
18:50
Virgin Australia
VA 429
Virgin Australia
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
16:30
18:50
Virgin Australia
VA 429
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
16:30
18:50
Virgin Australia
VA 429
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
16:30
18:50
Virgin Australia
VA 429
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
17:10
19:35
Qantas
Oneworld
QF 744
Qantas
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
17:15
19:40
Jetstar
JQ 767
Jetstar
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
17:15
19:40
Jetstar
JQ 767
Jetstar
Airbus A321neo
Y
W
J
F
19:00
21:20
Virgin Australia
VA 441
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
19:00
21:20
Virgin Australia
VA 441
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
19:00
21:20
Virgin Australia
VA 441
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
19:10
21:35
Qantas
Oneworld
QF 746
Qantas
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
20:00
22:20
Virgin Australia
VA 443
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
20:00
22:25
Qantas
Oneworld
QF 748
Qantas
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
20:00
22:20
Virgin Australia
VA 443
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
20:00
22:20
Virgin Australia
VA 443
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
20:00
22:20
Virgin Australia
VA 443
Virgin Australia
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá