Air Algerie
Ý bạn là chuyến bay từ Constantine đến Algiers?
Algérie
Houari Boumediene Airport
Đổi hướng
Algérie
Mohamed Boudiaf International Airport
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ Algiers đến Constantine. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ ALG đến CZL, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
Các khu vực Địa Trung Hải gần Constantine nổi tiếng với mùa hè ấm áp, khô khốc, nhiệt độ thường vượt quá 30°C (86°F). Ở một số vùng sâu trong đất liền, nhiệt độ có thể tăng cao hơn nữa, đôi khi lên tới 40°C (104°F) hoặc hơn. Mùa đông ôn hòa dễ chịu, kèm theo một số lượng mưa. Khí hậu dễ chịu này, kết hợp với cảnh quan ngoạn mục và những ngày nắng đẹp thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giới.
Constantine là một nơi tuyệt vời để ghé thăm quanh năm, nhưng mùa xuân (Tháng 3-Th5) và mùa thu (Tháng 9-Tháng 11) là những mùa tốt nhất để trải nghiệm. Thời tiết ấm áp dễ chịu trong những khoảng thời gian này, đặc biệt bởi mùa hè có thể khá nóng ở những khu vực đó.

Tổng cộng có 2 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ Algiers ALG đến Constantine CZL. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay ALG CZL của họ.
Các chuyến bay từ ALG đến CZL được khai thác 33 lần một tuần, với trung bình 5 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 06:10 - 22:15. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:10, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 22:15. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông, Hạng Thương gia và Hạng nhất. Phổ thông đặc biệt không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ Algiers đến Constantine sẽ mất 50 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa Algiers và Constantine là 191 dặm (hoặc 307 km).
Có 1 sân bay ở Constantine: Mohamed Boudiaf International Airport (CZL).
Có 33 chuyến bay mỗi tuần bay từ Algiers đến Constantine (kể từ Th5 2026).
50 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ Algiers đến Constantine.
Khoảng cách từ Algiers đến Constantine là 191 dặm (307 km).
Air Algerie và Tassili Airlines đang bay thẳng từ Algiers đến Constantine.
Hiện tại không có liên minh nào bay thẳng từ Algiers đến Constantine.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông, Hạng Thương gia và Hạng nhất.
Các loại máy bay bay từ Algiers đến Constantine:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:10 từ Algiers và hạ cánh lúc 07:00 tại Constantine.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 22:15 từ Algiers và hạ cánh lúc 23:05 tại Constantine.
191 dặm (307 km) · 50m
06:10
07:00
Air Algerie
AH 6102
Air Algerie
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
06:10
07:00
Air Algerie
AH 6024
Air Algerie
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
06:10
07:00
Air Algerie
AH 6012
Air Algerie
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
07:00
08:10
Air Algerie
AH 6190
Air Algerie
Aerospatiale/Alenia ATR 72
Y
W
J
F
07:00
08:10
Air Algerie
AH 6192
Air Algerie
Aerospatiale/Alenia ATR 72
Y
W
J
F
07:00
08:10
Air Algerie
AH 6190
Air Algerie
Aerospatiale/Alenia ATR 72
Y
W
J
F
07:00
07:45
Air Algerie
AH 6190
Air Algerie
Boeing 737-600
Y
W
J
F
07:00
08:10
Air Algerie
AH 6256
Air Algerie
Aerospatiale/Alenia ATR 72
Y
W
J
F
07:00
08:10
Air Algerie
AH 6190
Air Algerie
Aerospatiale/Alenia ATR 72
Y
W
J
F
07:30
08:40
Air Algerie
AH 6190
Air Algerie
Aerospatiale/Alenia ATR 72
Y
W
J
F
08:00
09:10
Air Algerie
AH 6258
Air Algerie
Aerospatiale/Alenia ATR 72
Y
W
J
F
08:00
08:45
Air Algerie
AH 6256
Air Algerie
Boeing 737-600
Y
W
J
F
08:00
09:10
Air Algerie
AH 6256
Air Algerie
Aerospatiale/Alenia ATR 72
Y
W
J
F
11:00
12:10
Air Algerie
AH 6324
Air Algerie
Aerospatiale/Alenia ATR 72
Y
W
J
F
11:00
12:10
Air Algerie
AH 6256
Air Algerie
Aerospatiale/Alenia ATR 72
Y
W
J
F
11:00
12:15
Air Algerie
AH 6196
Air Algerie
Aerospatiale/Alenia ATR 72
Y
W
J
F
11:10
12:20
Air Algerie
AH 6192
Air Algerie
Aerospatiale/Alenia ATR 72
Y
W
J
F
11:10
12:20
Air Algerie
AH 6256
Air Algerie
Aerospatiale/Alenia ATR 72
Y
W
J
F
11:15
12:25
Air Algerie
AH 6192
Air Algerie
Aerospatiale/Alenia ATR 72
Y
W
J
F
11:15
12:25
Air Algerie
AH 6192
Air Algerie
Boeing 737-700 (winglets)
Y
W
J
F
11:15
12:25
Air Algerie
AH 6192
Air Algerie
Aerospatiale/Alenia ATR 72
Y
W
J
F
12:00
13:10
Air Algerie
AH 6190
Air Algerie
Aerospatiale/Alenia ATR 72
Y
W
J
F
14:30
15:30
Tassili Airlines
SF 2112
Tassili Airlines
De Havilland Canada DHC-8 Dash 8
Y
W
J
F
16:20
17:15
Tassili Airlines
SF 2110
Tassili Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
17:30
18:25
Tassili Airlines
SF 2114
Tassili Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
17:30
18:25
Tassili Airlines
SF 2114
Tassili Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
17:55
19:05
Air Algerie
AH 6194
Air Algerie
Boeing 737-700 (winglets)
Y
W
J
F
17:55
18:40
Air Algerie
AH 6194
Air Algerie
Boeing 737-700 (winglets)
Y
W
J
F
17:55
19:05
Air Algerie
AH 6194
Air Algerie
Boeing 737-600
Y
W
J
F
18:05
18:50
Air Algerie
AH 6194
Air Algerie
Boeing 737-700 (winglets)
Y
W
J
F
18:05
18:50
Air Algerie
AH 6194
Air Algerie
Boeing 737-600
Y
W
J
F
18:05
18:50
Air Algerie
AH 6194
Air Algerie
Boeing 737-700 (winglets)
Y
W
J
F
18:15
19:25
Air Algerie
AH 6194
Air Algerie
Aerospatiale/Alenia ATR 72
Y
W
J
F
18:15
19:00
Air Algerie
AH 6194
Air Algerie
Boeing 737-700 (winglets)
Y
W
J
F
18:20
19:30
Air Algerie
AH 6194
Air Algerie
Aerospatiale/Alenia ATR 72
Y
W
J
F
19:10
20:10
Air Algerie
AH 6026
Air Algerie
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
19:45
20:30
Air Algerie
AH 6026
Air Algerie
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
19:50
20:45
Tassili Airlines
SF 2116
Tassili Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
19:55
20:55
Air Algerie
AH 6194
Air Algerie
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
20:30
21:20
Air Algerie
AH 6026
Air Algerie
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
20:30
21:30
Air Algerie
AH 6026
Air Algerie
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
20:50
21:50
Air Algerie
AH 6192
Air Algerie
Boeing 737-600
Y
W
J
F
21:00
22:10
Air Algerie
AH 6026
Air Algerie
Aerospatiale/Alenia ATR 72
Y
W
J
F
21:40
22:30
Air Algerie
AH 6012
Air Algerie
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
21:40
22:40
Tassili Airlines
SF 2118
Tassili Airlines
De Havilland Canada DHC-8 Dash 8
Y
W
J
F
22:15
23:05
Air Algerie
AH 6026
Air Algerie
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
22:15
23:05
Air Algerie
AH 6026
Air Algerie
Boeing 737-600
Y
W
J
F
22:15
23:05
Air Algerie
AH 6026
Air Algerie
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá