American Airlines
Oneworld
Ý bạn là chuyến bay từ Phoenix đến Austin?
Hoa Kỳ
Austin-Bergstrom International Ai
Đổi hướng
Hoa Kỳ
Phoenix Sky Harbor International Airport
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ Austin đến Phoenix. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ AUS đến PHX, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
Các điểm đến sa mạc như Phoenix được biết đến với những ngày nóng, nhiệt độ thường xuyên vượt quá 40°C (104°F), nhưng ban đêm sẽ mát mẻ hơn. Với lượng mưa rất ít, những nơi này nổi tiếng với thời tiết khắc nghiệt, phong cảnh ngoạn mục và di sản đậm chất văn hóa của cư dân. Dù điều kiện sống có phần khắc nghiệt, nhưng sự kết hợp đáng chú ý giữa các chuyến phiêu lưu, sự thanh bình và vẻ đẹp thiên nhiên hùng vĩ khiến những nơi này trở thành điểm đến tuyệt vời để khám phá và trải nghiệm.
Phoenix là điểm đến tuyệt vời để khám phá quanh năm, nhưng bạn nên tránh đi vào những tháng mùa hè bởi thời tiết rất nóng. Để chuyến đi thêm phần thú vị hơn, hãy lên kế hoạch cho chuyến đi của bạn trong khoảng thời gian từ Tháng 9 đến Th5.

Tổng cộng có 4 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ Austin AUS đến Phoenix PHX. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay AUS PHX của họ.
Các chuyến bay từ AUS đến PHX được khai thác 60 lần một tuần, với trung bình 9 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 05:15 - 22:35. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 05:15, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 22:35. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia. Phổ thông đặc biệt và Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ Austin đến Phoenix sẽ mất 2 giờ 30 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa Austin và Phoenix là 870 dặm (hoặc 1.400 km).
Có 2 sân bay ở Phoenix: Phoenix Sky Harbor International Airport (PHX) và Phoenix-Mesa Gateway Airport (AZA).
Có 60 chuyến bay mỗi tuần bay từ Austin đến Phoenix (kể từ Th5 2026).
2 giờ 30 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ Austin đến Phoenix.
Khoảng cách từ Austin đến Phoenix là 870 dặm (1.400 km).
American Airlines, Delta, Frontier Airlines và Southwest Airlines đang bay thẳng từ Austin đến Phoenix.
Oneworld và SkyTeam đang bay thẳng từ Austin đến Phoenix.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia.
Các loại máy bay bay từ Austin đến Phoenix:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 05:15 từ Austin và hạ cánh lúc 06:55 tại Phoenix.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 22:35 từ Austin và hạ cánh lúc 00:10 tại Phoenix.
870 dặm (1.400 km) · 2h 30m
06:00
06:30
American Airlines
Oneworld
AA 455
American Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
06:10
06:45
Southwest Airlines
WN 421
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
06:15
06:44
American Airlines
Oneworld
AA 455
American Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
06:15
06:43
American Airlines
Oneworld
AA 455
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
06:25
07:00
Southwest Airlines
WN 421
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
06:25
07:00
Southwest Airlines
WN 421
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
06:40
07:15
Southwest Airlines
WN 421
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
07:15
07:50
Southwest Airlines
WN 268
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
07:50
08:25
Southwest Airlines
WN 421
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
09:20
09:55
Southwest Airlines
WN 576
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
09:45
10:20
Southwest Airlines
WN 268
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
09:45
10:20
Southwest Airlines
WN 268
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
10:00
10:35
Southwest Airlines
WN 421
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
11:00
11:35
Southwest Airlines
WN 1765
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
11:40
12:15
Southwest Airlines
WN 268
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
11:49
12:17
American Airlines
Oneworld
AA 2042
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
12:23
13:02
American Airlines
Oneworld
AA 2042
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
12:30
13:05
Southwest Airlines
WN 320
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
12:35
13:10
Southwest Airlines
WN 320
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
12:45
13:20
Southwest Airlines
WN 1723
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
14:10
14:45
Southwest Airlines
WN 320
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
14:10
14:45
Southwest Airlines
WN 320
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
14:25
15:03
American Airlines
Oneworld
AA 1818
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
14:33
15:09
American Airlines
Oneworld
AA 1818
American Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
14:41
15:11
American Airlines
Oneworld
AA 3181
American Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
15:05
15:40
Southwest Airlines
WN 425
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
15:15
15:50
Southwest Airlines
WN 3894
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
16:00
16:40
Southwest Airlines
WN 3603
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
16:05
16:40
Southwest Airlines
WN 425
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
17:20
17:55
Southwest Airlines
WN 426
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
17:30
18:05
Southwest Airlines
WN 3794
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
17:40
18:15
Southwest Airlines
WN 426
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
17:40
18:15
Southwest Airlines
WN 426
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
17:45
18:20
Southwest Airlines
WN 426
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
18:45
19:23
American Airlines
Oneworld
AA 2633
American Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
18:45
19:20
Southwest Airlines
WN 4509
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
18:55
19:30
Southwest Airlines
WN 3794
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
19:20
19:55
Southwest Airlines
WN 4509
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
19:20
19:55
Southwest Airlines
WN 4509
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
20:25
21:00
Southwest Airlines
WN 3028
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
20:55
21:30
Southwest Airlines
WN 3794
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
21:25
22:00
Southwest Airlines
WN 3794
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
21:25
22:00
Southwest Airlines
WN 3794
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá