Azul
Ý bạn là chuyến bay từ São Paulo đến Brasília?
Brasil
Brasília International Airport
Đổi hướng
Brasil
Viracopos-Campinas International Airport
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ Brasília đến São Paulo. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ BSB đến VCP, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
São Paulo là một điểm đến cận nhiệt đới ẩm hoặc ôn đới ấm, có mùa hè nóng ẩm với nhiệt độ thường vào khoảng 30°C (86°F) và mùa đông ôn hòa đến mát mẻ. Khu vực này được biết đến với lượng mưa đều đặn quanh năm, đạt đỉnh vào mùa hè. Nơi đây nổi tiếng với bầu không khí đô thị sôi động, cảnh quan thiên nhiên đa dạng và nhiều hoạt động ngoài trời.
Bạn có thể ghé thăm São Paulo bất kỳ thời điểm nào trong năm, tuy nhiên những tháng đẹp nhất để khám phá là từ đến và từ đến .

Tổng cộng có 3 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ Brasília BSB đến São Paulo VCP. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay BSB VCP của họ.
Các chuyến bay từ BSB đến VCP được khai thác 56 lần một tuần, với trung bình 8 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 05:00 - 20:40. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 05:00, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 20:40. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia. Phổ thông đặc biệt và Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ Brasília đến São Paulo sẽ mất 1 giờ 40 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa Brasília và São Paulo là 495 dặm (hoặc 797 km).
Có 3 sân bay ở São Paulo: Viracopos-Campinas International Airport (VCP), São Paulo-Guarulhos International Airport (GRU) và Congonhas/São Paulo National Airport (CGH).
Có 56 chuyến bay mỗi tuần bay từ Brasília đến São Paulo (kể từ Th5 2026).
1 giờ 40 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ Brasília đến São Paulo.
Khoảng cách từ Brasília đến São Paulo là 495 dặm (797 km).
Azul, Gol và LATAM đang bay thẳng từ Brasília đến São Paulo.
Hiện tại không có liên minh nào bay thẳng từ Brasília đến São Paulo.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia.
Các loại máy bay bay từ Brasília đến São Paulo:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 05:00 từ Brasília và hạ cánh lúc 06:40 tại São Paulo.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 20:40 từ Brasília và hạ cánh lúc 22:15 tại São Paulo.
495 dặm (797 km) · 1h 40m
05:25
07:05
Azul
AD 5046
Azul
Embraer E195-E2
Y
W
J
F
06:05
07:45
Azul
AD 6596
Azul
Airbus A320neo
Y
W
J
F
08:15
09:55
Azul
AD 4048
Azul
Embraer E195-E2
Y
W
J
F
09:00
10:40
Gol
G3 1724
Gol
Boeing 737-800
Y
W
J
F
09:00
10:40
Gol
G3 1724
Gol
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
09:00
10:40
Gol
G3 1724
Gol
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
09:00
10:40
Gol
G3 1724
Gol
Boeing 737-800
Y
W
J
F
09:00
10:40
Gol
G3 1724
Gol
Boeing 737-800
Y
W
J
F
09:05
10:45
Gol
G3 1724
Gol
Boeing 737-800
Y
W
J
F
09:05
10:45
Gol
G3 1724
Gol
Boeing 737-800
Y
W
J
F
09:05
10:45
Gol
G3 1724
Gol
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
09:05
10:45
Gol
G3 1724
Gol
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
09:05
10:45
Gol
G3 1724
Gol
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
09:25
11:05
LATAM
LA 3280
LATAM
Airbus A319
Y
W
J
F
09:25
11:05
LATAM
LA 3280
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
09:25
11:05
LATAM
LA 3280
LATAM
Airbus A319
Y
W
J
F
09:25
11:05
LATAM
LA 3280
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
09:25
11:05
LATAM
LA 3280
LATAM
Airbus A319
Y
W
J
F
09:25
11:05
LATAM
LA 3280
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
10:05
11:45
Azul
AD 4395
Azul
Embraer E195-E2
Y
W
J
F
10:10
11:50
Azul
AD 4395
Azul
Embraer E195-E2
Y
W
J
F
10:10
11:50
Azul
AD 4395
Azul
Embraer E195-E2
Y
W
J
F
10:10
11:50
Azul
AD 4395
Azul
Embraer E195-E2
Y
W
J
F
13:00
14:40
Azul
AD 4397
Azul
Embraer E195-E2
Y
W
J
F
13:00
14:40
Azul
AD 4397
Azul
Embraer E195-E2
Y
W
J
F
13:05
14:45
Azul
AD 4397
Azul
Embraer E195-E2
Y
W
J
F
13:05
14:45
Azul
AD 4397
Azul
Airbus A320neo
Y
W
J
F
14:25
16:00
LATAM
LA 3322
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
14:25
16:00
LATAM
LA 3322
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
14:25
16:00
LATAM
LA 3322
LATAM
Airbus A319
Y
W
J
F
14:25
16:00
LATAM
LA 3322
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
15:30
17:10
Azul
AD 4696
Azul
Embraer E195-E2
Y
W
J
F
15:30
17:10
Azul
AD 4696
Azul
Airbus A320neo
Y
W
J
F
15:30
17:10
Azul
AD 4696
Azul
Embraer E195-E2
Y
W
J
F
15:30
17:10
Azul
AD 4696
Azul
Airbus A320neo
Y
W
J
F
20:05
21:45
Azul
AD 4525
Azul
Embraer E195-E2
Y
W
J
F
20:05
21:45
Azul
AD 4525
Azul
Embraer E195-E2
Y
W
J
F
20:05
21:45
Azul
AD 4525
Azul
Embraer E195-E2
Y
W
J
F
20:40
22:15
LATAM
LA 3384
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
20:40
22:15
LATAM
LA 3384
LATAM
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
20:40
22:15
LATAM
LA 3384
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
20:40
22:15
LATAM
LA 3384
LATAM
Airbus A319
Y
W
J
F
20:40
22:15
LATAM
LA 3384
LATAM
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá