Lufthansa
Star Alliance
Ý bạn là chuyến bay từ Munich đến Budapest?
Hungary
Budapest Ferihegy International Airport
Đổi hướng
Đức
Munich Airport (Munich-Riem Airport)
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ Budapest đến Munich. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ BUD đến MUC, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
Munich là một điểm đến nơi đại dương/vùng biển, nổi tiếng với nhiệt độ mùa hè ôn hòa, thường từ 15°C đến 25°C (59°F đến 77°F). Mùa đông ở đây mát mẻ sảng khoái, không có nhiệt độ lạnh giá khắc nghiệt. Du khách có thể tận hưởng khung cảnh xanh mát xung quanh và nhiều hoạt động phiêu lưu ngoài trời ở các khu vực gần đó, khiến nơi đây trở thành lựa chọn tuyệt vời cho những ai yêu thích thời tiết ôn hòa.
Thời điểm tốt nhất để ghé thăm Munich là vào những tháng mùa hè, kéo dài từ Th5 đến Tháng 8. Trong thời gian này, du khách có thể tận hưởng nhiệt độ dễ chịu đến ấm áp, trong khi lượng mưa có xu hướng diễn ra thường xuyên hơn vào những tháng mùa thu và mùa đông, từ Tháng 9 đến Tháng 2.

Tổng cộng có 2 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ Budapest BUD đến Munich MUC. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay BUD MUC của họ.
Các chuyến bay từ BUD đến MUC được khai thác 21 lần một tuần, với trung bình 3 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 06:00 - 20:10. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:00, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 20:10. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia. Phổ thông đặc biệt và Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ Budapest đến Munich sẽ mất 1 giờ 15 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa Budapest và Munich là 351 dặm (hoặc 565 km).
Có 1 sân bay ở Munich: Munich Airport (Munich-Riem Airport) (MUC).
Có 21 chuyến bay mỗi tuần bay từ Budapest đến Munich (kể từ Th5 2026).
1 giờ 15 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ Budapest đến Munich.
Khoảng cách từ Budapest đến Munich là 351 dặm (565 km).
Lufthansa và Lufthansa City Airlines đang bay thẳng từ Budapest đến Munich.
Star Alliance hiện là liên minh duy nhất đang bay thẳng từ Budapest đến Munich.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia.
Các loại máy bay bay từ Budapest đến Munich:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:00 từ Budapest và hạ cánh lúc 07:20 tại Munich.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 20:10 từ Budapest và hạ cánh lúc 21:30 tại Munich.
351 dặm (565 km) · 1h 15m
06:00
07:20
Lufthansa
Star Alliance
LH 1683
Lufthansa
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
06:00
07:20
Lufthansa
Star Alliance
LH 1683
Lufthansa
Airbus A320 (sharklets)
Y
W
J
F
06:00
07:20
Lufthansa
Star Alliance
LH 1683
Lufthansa
Airbus A320 (sharklets)
Y
W
J
F
06:00
07:20
Lufthansa
Star Alliance
LH 1683
Lufthansa
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
06:00
07:20
Lufthansa
Star Alliance
LH 1683
Lufthansa
Airbus A320 (sharklets)
Y
W
J
F
06:00
07:20
Lufthansa
Star Alliance
LH 1683
Lufthansa
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
06:00
07:20
Lufthansa
Star Alliance
LH 1683
Lufthansa
Airbus A320 (sharklets)
Y
W
J
F
06:00
07:20
Lufthansa
Star Alliance
LH 1683
Lufthansa
Airbus A321neo
Y
W
J
F
06:00
07:20
Lufthansa
Star Alliance
LH 1683
Lufthansa
Airbus A320neo
Y
W
J
F
06:00
07:20
Lufthansa
Star Alliance
LH 1683
Lufthansa
Airbus A320 (sharklets)
Y
W
J
F
06:00
07:20
Lufthansa
Star Alliance
LH 1683
Lufthansa
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
06:00
07:20
Lufthansa
Star Alliance
LH 1683
Lufthansa
Airbus A320 (sharklets)
Y
W
J
F
06:00
07:20
Lufthansa
Star Alliance
LH 1683
Lufthansa
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
06:00
07:20
Lufthansa
Star Alliance
LH 1683
Lufthansa
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
08:20
09:40
Lufthansa
Star Alliance
LH 2609
Lufthansa
Airbus A321neo
Y
W
J
F
09:10
10:30
Lufthansa City Airlines
VL 1685
Lufthansa City Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
09:10
10:30
Lufthansa
Star Alliance
LH 1685
Lufthansa
Airbus A320 (sharklets)
Y
W
J
F
09:10
10:30
Lufthansa
Star Alliance
LH 1685
Lufthansa
Airbus A320 (sharklets)
Y
W
J
F
09:10
10:30
Lufthansa
Star Alliance
LH 1685
Lufthansa
Embraer 195
Y
W
J
F
09:15
10:35
Lufthansa
Star Alliance
LH 1685
Lufthansa
Airbus A320 (sharklets)
Y
W
J
F
09:15
10:35
Lufthansa
Star Alliance
LH 1685
Lufthansa
Airbus A320 (sharklets)
Y
W
J
F
09:15
10:35
Lufthansa
Star Alliance
LH 1685
Lufthansa
Airbus A320neo
Y
W
J
F
09:15
10:35
Lufthansa
Star Alliance
LH 1685
Lufthansa
Airbus A320 (sharklets)
Y
W
J
F
11:00
12:20
Lufthansa
Star Alliance
LH 2613
Lufthansa
Airbus A320neo
Y
W
J
F
13:20
14:40
Lufthansa
Star Alliance
LH 1677
Lufthansa
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
13:20
14:40
Lufthansa
Star Alliance
LH 1677
Lufthansa
Airbus A320 (sharklets)
Y
W
J
F
13:20
14:40
Lufthansa
Star Alliance
LH 1677
Lufthansa
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
13:20
14:40
Lufthansa
Star Alliance
LH 1677
Lufthansa
Airbus A320 (sharklets)
Y
W
J
F
13:20
14:40
Lufthansa
Star Alliance
LH 1677
Lufthansa
Airbus A321neo
Y
W
J
F
13:20
14:40
Lufthansa
Star Alliance
LH 1677
Lufthansa
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
13:20
14:40
Lufthansa
Star Alliance
LH 1677
Lufthansa
Airbus A320 (sharklets)
Y
W
J
F
13:20
14:40
Lufthansa
Star Alliance
LH 1677
Lufthansa
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
13:20
14:40
Lufthansa
Star Alliance
LH 1677
Lufthansa
Airbus A320neo
Y
W
J
F
14:00
15:20
Lufthansa
Star Alliance
LH 2613
Lufthansa
Airbus A320neo
Y
W
J
F
17:30
18:50
Lufthansa
Star Alliance
LH 1679
Lufthansa
Airbus A320 (sharklets)
Y
W
J
F
17:30
18:50
Lufthansa
Star Alliance
LH 1679
Lufthansa
Airbus A320neo
Y
W
J
F
17:30
18:50
Lufthansa
Star Alliance
LH 1679
Lufthansa
Airbus A320 (sharklets)
Y
W
J
F
17:30
18:50
Lufthansa
Star Alliance
LH 1679
Lufthansa
Airbus A320 (sharklets)
Y
W
J
F
17:30
18:50
Lufthansa
Star Alliance
LH 1679
Lufthansa
Airbus A319
Y
W
J
F
17:30
18:50
Lufthansa
Star Alliance
LH 1679
Lufthansa
Airbus A320neo
Y
W
J
F
17:30
18:50
Lufthansa
Star Alliance
LH 1679
Lufthansa
Airbus A320neo
Y
W
J
F
17:30
18:50
Lufthansa
Star Alliance
LH 1679
Lufthansa
Airbus A319
Y
W
J
F
17:30
18:50
Lufthansa
Star Alliance
LH 1679
Lufthansa
Airbus A320neo
Y
W
J
F
20:10
21:30
Lufthansa
Star Alliance
LH 2609
Lufthansa
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá