Wizz Air
Ý bạn là chuyến bay từ Istanbul đến Budapest?
Hungary
Budapest Ferihegy International Airport
Đổi hướng
Thổ Nhĩ Kỳ
Atatürk International Airport (Yesilköy)
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ Budapest đến Istanbul. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ BUD đến IST, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
Các khu vực Địa Trung Hải gần Istanbul nổi tiếng với mùa hè ấm áp, khô khốc, nhiệt độ thường vượt quá 30°C (86°F). Ở một số vùng sâu trong đất liền, nhiệt độ có thể tăng cao hơn nữa, đôi khi lên tới 40°C (104°F) hoặc hơn. Mùa đông ôn hòa dễ chịu, kèm theo một số lượng mưa. Khí hậu dễ chịu này, kết hợp với cảnh quan ngoạn mục và những ngày nắng đẹp thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giới.
Istanbul là một nơi tuyệt vời để ghé thăm quanh năm, nhưng mùa xuân (Tháng 3-Th5) và mùa thu (Tháng 9-Tháng 11) là những mùa tốt nhất để trải nghiệm. Thời tiết ấm áp dễ chịu trong những khoảng thời gian này, đặc biệt bởi mùa hè có thể khá nóng ở những khu vực đó.

Tổng cộng có 2 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ Budapest BUD đến Istanbul IST. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay BUD IST của họ.
Các chuyến bay từ BUD đến IST được khai thác 21 lần một tuần, với trung bình 3 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 05:15 - 20:45. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 05:15, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 20:45. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia. Phổ thông đặc biệt và Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ Budapest đến Istanbul sẽ mất 2 giờ 15 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa Budapest và Istanbul là 632 dặm (hoặc 1.017 km).
Có 2 sân bay ở Istanbul: Atatürk International Airport (Yesilköy) (IST) và Sabiha Gökçen International Airport (SAW).
Có 21 chuyến bay mỗi tuần bay từ Budapest đến Istanbul (kể từ Th5 2026).
2 giờ 15 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ Budapest đến Istanbul.
Khoảng cách từ Budapest đến Istanbul là 632 dặm (1.017 km).
Turkish Airlines và Wizz Air đang bay thẳng từ Budapest đến Istanbul.
Star Alliance hiện là liên minh duy nhất đang bay thẳng từ Budapest đến Istanbul.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia.
Các loại máy bay bay từ Budapest đến Istanbul:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 05:15 từ Budapest và hạ cánh lúc 09:30 tại Istanbul.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 20:45 từ Budapest và hạ cánh lúc 23:55 tại Istanbul.
632 dặm (1.017 km) · 2h 15m
05:20
08:45
Wizz Air
W6 2429
Wizz Air
Airbus A321neo
Y
W
J
F
05:30
08:45
Wizz Air
W6 2429
Wizz Air
Airbus A321neo
Y
W
J
F
09:00
12:15
Turkish Airlines
Star Alliance
TK 1036
Turkish Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
09:00
12:15
Turkish Airlines
Star Alliance
TK 1036
Turkish Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
09:00
12:15
Turkish Airlines
Star Alliance
TK 1036
Turkish Airlines
Airbus A321 (sharklets)
Y
W
J
F
09:00
12:15
Turkish Airlines
Star Alliance
TK 1036
Turkish Airlines
Airbus A321 (sharklets)
Y
W
J
F
09:00
12:15
Turkish Airlines
Star Alliance
TK 1036
Turkish Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
09:00
12:15
Turkish Airlines
Star Alliance
TK 1036
Turkish Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
09:00
12:15
Turkish Airlines
Star Alliance
TK 1036
Turkish Airlines
Airbus A321 (sharklets)
Y
W
J
F
09:00
12:15
Turkish Airlines
Star Alliance
TK 1036
Turkish Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
12:00
15:15
Wizz Air
W6 2437
Wizz Air
Airbus A321neo
Y
W
J
F
12:20
15:35
Wizz Air
W6 2429
Wizz Air
Airbus A321neo
Y
W
J
F
14:10
17:20
Turkish Airlines
Star Alliance
TK 1034
Turkish Airlines
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
14:10
17:20
Turkish Airlines
Star Alliance
TK 1034
Turkish Airlines
Airbus A321 (sharklets)
Y
W
J
F
14:10
17:20
Turkish Airlines
Star Alliance
TK 1034
Turkish Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
14:10
17:20
Turkish Airlines
Star Alliance
TK 1034
Turkish Airlines
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
14:10
17:20
Turkish Airlines
Star Alliance
TK 1034
Turkish Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
14:10
17:20
Turkish Airlines
Star Alliance
TK 1034
Turkish Airlines
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
14:10
17:20
Turkish Airlines
Star Alliance
TK 1034
Turkish Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
14:10
17:20
Turkish Airlines
Star Alliance
TK 1034
Turkish Airlines
Airbus A321 (sharklets)
Y
W
J
F
14:25
17:35
Turkish Airlines
Star Alliance
TK 1034
Turkish Airlines
Airbus A330-300
Y
W
J
F
20:00
23:15
Wizz Air
W6 2435
Wizz Air
Airbus A321neo
Y
W
J
F
20:00
23:20
Wizz Air
W6 2435
Wizz Air
Airbus A321neo
Y
W
J
F
20:00
23:05
Wizz Air
W6 2435
Wizz Air
Airbus A321neo
Y
W
J
F
20:30
23:40
Turkish Airlines
Star Alliance
TK 1038
Turkish Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
20:30
23:40
Turkish Airlines
Star Alliance
TK 1038
Turkish Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
20:30
23:40
Turkish Airlines
Star Alliance
TK 1038
Turkish Airlines
Airbus A321 (sharklets)
Y
W
J
F
20:30
23:40
Turkish Airlines
Star Alliance
TK 1038
Turkish Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
20:30
23:40
Turkish Airlines
Star Alliance
TK 1038
Turkish Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
20:30
23:40
Turkish Airlines
Star Alliance
TK 1038
Turkish Airlines
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
20:30
23:40
Turkish Airlines
Star Alliance
TK 1038
Turkish Airlines
Airbus A321 (sharklets)
Y
W
J
F
20:30
23:40
Turkish Airlines
Star Alliance
TK 1038
Turkish Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
20:30
23:40
Turkish Airlines
Star Alliance
TK 1038
Turkish Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
20:45
23:55
Turkish Airlines
Star Alliance
TK 1038
Turkish Airlines
Airbus A350-900
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá