United Airlines
Star Alliance
Ý bạn là chuyến bay từ New Orleans đến Houston?
Hoa Kỳ
George Bush Intercontinental Airport
Đổi hướng
Hoa Kỳ
Louis Armstrong New Orleans International Airport
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ Houston đến New Orleans. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ IAH đến MSY, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
New Orleans là một điểm đến cận nhiệt đới ẩm hoặc ôn đới ấm, có mùa hè nóng ẩm với nhiệt độ thường vào khoảng 30°C (86°F) và mùa đông ôn hòa đến mát mẻ. Khu vực này được biết đến với lượng mưa đều đặn quanh năm, đạt đỉnh vào mùa hè. Nơi đây nổi tiếng với bầu không khí đô thị sôi động, cảnh quan thiên nhiên đa dạng và nhiều hoạt động ngoài trời.
Bạn có thể ghé thăm New Orleans bất kỳ thời điểm nào trong năm, tuy nhiên những tháng đẹp nhất để khám phá là từ đến và từ đến .

Tổng cộng có 2 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ Houston IAH đến New Orleans MSY. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay IAH MSY của họ.
Các chuyến bay từ IAH đến MSY được khai thác 53 lần một tuần, với trung bình 8 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 07:20 - 22:15. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 07:20, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 22:15. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia. Phổ thông đặc biệt và Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ Houston đến New Orleans sẽ mất 1 giờ 15 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa Houston và New Orleans là 304 dặm (hoặc 489 km).
Có 1 sân bay ở New Orleans: Louis Armstrong New Orleans International Airport (MSY).
Có 53 chuyến bay mỗi tuần bay từ Houston đến New Orleans (kể từ Th5 2026).
1 giờ 15 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ Houston đến New Orleans.
Khoảng cách từ Houston đến New Orleans là 304 dặm (489 km).
United Airlines và đang bay thẳng từ Houston đến New Orleans.
Star Alliance hiện là liên minh duy nhất đang bay thẳng từ Houston đến New Orleans.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia.
Các loại máy bay bay từ Houston đến New Orleans:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 07:20 từ Houston và hạ cánh lúc 08:34 tại New Orleans.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 22:15 từ Houston và hạ cánh lúc 23:29 tại New Orleans.
304 dặm (489 km) · 1h 15m
07:20
08:34
United Airlines
Star Alliance
UA 491
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
07:22
08:36
United Airlines
Star Alliance
UA 491
United Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
07:22
08:36
United Airlines
Star Alliance
UA 491
United Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
07:22
08:36
United Airlines
Star Alliance
UA 491
United Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
07:30
08:46
United Airlines
Star Alliance
UA 491
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
07:30
08:46
United Airlines
Star Alliance
UA 491
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
07:30
08:46
United Airlines
Star Alliance
UA 491
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
09:32
10:48
United Airlines
Star Alliance
UA 575
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
09:35
10:51
United Airlines
Star Alliance
UA 575
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
09:45
11:01
United Airlines
Star Alliance
UA 575
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
09:51
11:05
United Airlines
Star Alliance
UA 575
United Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
09:51
11:14
United Airlines
Star Alliance
UA 4769
United Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
09:51
11:05
United Airlines
Star Alliance
UA 575
United Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
11:55
13:14
United Airlines
Star Alliance
UA 2385
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
11:55
13:14
United Airlines
Star Alliance
UA 6228
United Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
12:00
13:17
United Airlines
Star Alliance
UA 2385
United Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
14:55
16:12
United Airlines
Star Alliance
UA 1493
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
14:55
16:12
United Airlines
Star Alliance
UA 1493
United Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
14:55
16:12
United Airlines
Star Alliance
UA 1493
United Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
15:08
16:27
United Airlines
Star Alliance
UA 686
United Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
15:08
16:27
United Airlines
Star Alliance
UA 686
United Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
15:08
16:27
United Airlines
Star Alliance
UA 4015
United Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
15:08
16:27
United Airlines
Star Alliance
UA 686
United Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
15:08
16:27
United Airlines
Star Alliance
UA 686
United Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
15:26
16:45
United Airlines
Star Alliance
UA 686
United Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
16:20
17:37
United Airlines
Star Alliance
UA 2194
United Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
16:20
17:37
United Airlines
Star Alliance
UA 2194
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
16:20
17:37
United Airlines
Star Alliance
UA 2194
United Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
16:40
17:59
United Airlines
Star Alliance
UA 6173
United Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
16:40
17:59
United Airlines
Star Alliance
UA 6173
United Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
18:25
19:42
United Airlines
Star Alliance
UA 2140
United Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
18:25
19:42
United Airlines
Star Alliance
UA 2140
United Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
18:25
19:42
United Airlines
Star Alliance
UA 2140
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
18:32
19:51
United Airlines
Star Alliance
UA 1259
United Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
18:32
19:51
United Airlines
Star Alliance
UA 6156
United Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
18:32
19:51
United Airlines
Star Alliance
UA 1259
United Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
18:32
19:51
United Airlines
Star Alliance
UA 1259
United Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
20:15
21:32
United Airlines
Star Alliance
UA 2170
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
20:30
21:49
United Airlines
Star Alliance
UA 2170
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
20:30
21:49
United Airlines
Star Alliance
UA 2170
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
22:15
23:29
United Airlines
Star Alliance
UA 2474
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
22:15
23:29
United Airlines
Star Alliance
UA 2474
United Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
22:15
23:26
United Airlines
Star Alliance
UA 2474
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
22:15
23:26
United Airlines
Star Alliance
UA 2474
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
22:15
23:26
United Airlines
Star Alliance
UA 2474
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
22:15
23:26
United Airlines
Star Alliance
UA 2474
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá