American Airlines
Oneworld
Ý bạn là chuyến bay từ Miami đến Houston?
Hoa Kỳ
George Bush Intercontinental Airport
Đổi hướng
Hoa Kỳ
Miami International Airport
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ Houston đến Miami. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ IAH đến MIA, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
Miami là điểm đến miền nhiệt đới nổi tiếng với khí hậu ấm áp, nhiệt độ từ 25°C đến 30°C (77°F đến 86°F) quanh năm. Khu vực này đặc trưng bởi độ ẩm cao và lượng mưa thường xuyên.
Nằm ở phía bắc đường xích đạo, Miami có mùa khô kéo dài từ Tháng 11 đến Tháng 4, đây là thời điểm lý tưởng để ghé thăm. Trong thời gian này, hầu hết thời tiết sẽ trở nên khô ráo, còn vào mùa mưa sẽ có những ngày mưa. Độ ẩm và nhiệt độ vẫn duy trì ở mức cao quanh năm.

Tổng cộng có 4 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ Houston IAH đến Miami MIA. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay IAH MIA của họ.
Các chuyến bay từ IAH đến MIA được khai thác 61 lần một tuần, với trung bình 9 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 05:10 - 21:17. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 05:10, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 21:17. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia. Phổ thông đặc biệt và Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ Houston đến Miami sẽ mất 2 giờ 37 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa Houston và Miami là 962 dặm (hoặc 1.548 km).
Có 2 sân bay ở Miami: Miami International Airport (MIA) và Opa-locka Airport (OPF).
Có 61 chuyến bay mỗi tuần bay từ Houston đến Miami (kể từ Th5 2026).
2 giờ 37 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ Houston đến Miami.
Khoảng cách từ Houston đến Miami là 962 dặm (1.548 km).
American Airlines, Frontier Airlines, Spirit Airlines và United Airlines đang bay thẳng từ Houston đến Miami.
Oneworld và Star Alliance đang bay thẳng từ Houston đến Miami.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia.
Các loại máy bay bay từ Houston đến Miami:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 05:10 từ Houston và hạ cánh lúc 08:51 tại Miami.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 21:17 từ Houston và hạ cánh lúc 00:44 tại Miami.
962 dặm (1.548 km) · 2h 37m
05:15
08:52
American Airlines
Oneworld
AA 1047
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
05:15
08:52
American Airlines
Oneworld
AA 1047
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
05:15
08:51
American Airlines
Oneworld
AA 1047
American Airlines
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
05:35
09:09
American Airlines
Oneworld
AA 1047
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
05:35
09:09
American Airlines
Oneworld
AA 1047
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
07:05
10:29
Spirit Airlines
NK 950
Spirit Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
07:17
10:55
American Airlines
Oneworld
AA 1347
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
07:17
10:55
American Airlines
Oneworld
AA 1347
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
07:25
11:12
United Airlines
Star Alliance
UA 1966
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
07:25
11:12
United Airlines
Star Alliance
UA 1966
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
07:25
11:12
United Airlines
Star Alliance
UA 1966
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
07:25
11:12
United Airlines
Star Alliance
UA 1966
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
07:30
11:07
United Airlines
Star Alliance
UA 1966
United Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
07:30
11:07
United Airlines
Star Alliance
UA 1966
United Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
07:36
11:20
American Airlines
Oneworld
AA 1347
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
07:36
11:20
American Airlines
Oneworld
AA 1347
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
09:40
13:17
American Airlines
Oneworld
AA 603
American Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
09:44
13:21
American Airlines
Oneworld
AA 603
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
09:44
13:21
American Airlines
Oneworld
AA 603
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
09:50
13:27
American Airlines
Oneworld
AA 2145
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
09:50
13:27
American Airlines
Oneworld
AA 2145
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
11:19
14:55
American Airlines
Oneworld
AA 1918
American Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
11:19
14:55
American Airlines
Oneworld
AA 1918
American Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
12:00
15:47
United Airlines
Star Alliance
UA 410
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
12:00
15:47
United Airlines
Star Alliance
UA 410
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
12:00
15:47
United Airlines
Star Alliance
UA 410
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
12:08
15:46
United Airlines
Star Alliance
UA 410
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
12:08
15:46
United Airlines
Star Alliance
UA 410
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
12:15
16:02
United Airlines
Star Alliance
UA 410
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
12:18
15:55
American Airlines
Oneworld
AA 1918
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
12:57
16:27
Frontier Airlines
F9 1068
Frontier Airlines
Airbus A320neo
Y
W
J
F
14:00
17:28
Spirit Airlines
NK 2803
Spirit Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
14:42
18:18
United Airlines
Star Alliance
UA 2863
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
14:42
18:18
United Airlines
Star Alliance
UA 2863
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
14:42
18:18
United Airlines
Star Alliance
UA 2863
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
16:20
19:48
Spirit Airlines
NK 2803
Spirit Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
16:50
20:33
United Airlines
Star Alliance
UA 2740
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
16:50
20:33
United Airlines
Star Alliance
UA 2740
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
17:25
20:59
American Airlines
Oneworld
AA 3814
American Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
17:25
21:02
American Airlines
Oneworld
AA 3074
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
18:14
21:55
American Airlines
Oneworld
AA 1931
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
18:31
22:09
United Airlines
Star Alliance
UA 1829
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
18:35
22:10
American Airlines
Oneworld
AA 2135
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
19:01
22:40
United Airlines
Star Alliance
UA 1829
United Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
19:01
22:40
United Airlines
Star Alliance
UA 1829
United Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
19:01
22:40
United Airlines
Star Alliance
UA 1829
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
19:01
22:40
United Airlines
Star Alliance
UA 1829
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
21:17
00:44
Frontier Airlines
F9 1462
Frontier Airlines
Airbus A320neo
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá