Frontier Airlines
Ý bạn là chuyến bay từ Houston đến Miami?
Hoa Kỳ
Miami International Airport
Đổi hướng
Hoa Kỳ
George Bush Intercontinental Airport
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ Miami đến Houston. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ MIA đến IAH, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
Houston là một điểm đến cận nhiệt đới ẩm hoặc ôn đới ấm, có mùa hè nóng ẩm với nhiệt độ thường vào khoảng 30°C (86°F) và mùa đông ôn hòa đến mát mẻ. Khu vực này được biết đến với lượng mưa đều đặn quanh năm, đạt đỉnh vào mùa hè. Nơi đây nổi tiếng với bầu không khí đô thị sôi động, cảnh quan thiên nhiên đa dạng và nhiều hoạt động ngoài trời.
Bạn có thể ghé thăm Houston bất kỳ thời điểm nào trong năm, tuy nhiên những tháng đẹp nhất để khám phá là từ đến và từ đến .

Tổng cộng có 4 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ Miami MIA đến Houston IAH. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay MIA IAH của họ.
Các chuyến bay từ MIA đến IAH được khai thác 71 lần một tuần, với trung bình 10 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 06:00 - 23:03. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:00, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 23:03. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia. Phổ thông đặc biệt và Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ Miami đến Houston sẽ mất 2 giờ 52 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa Miami và Houston là 962 dặm (hoặc 1.548 km).
Có 2 sân bay ở Houston: George Bush Intercontinental Airport (IAH) và William P. Hobby Airport (HOU).
Có 71 chuyến bay mỗi tuần bay từ Miami đến Houston (kể từ Th5 2026).
2 giờ 52 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ Miami đến Houston.
Khoảng cách từ Miami đến Houston là 962 dặm (1.548 km).
American Airlines, Frontier Airlines, Spirit Airlines và United Airlines đang bay thẳng từ Miami đến Houston.
Oneworld và Star Alliance đang bay thẳng từ Miami đến Houston.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia.
Các loại máy bay bay từ Miami đến Houston:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:00 từ Miami và hạ cánh lúc 08:18 tại Houston.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 23:03 từ Miami và hạ cánh lúc 00:59 tại Houston.
962 dặm (1.548 km) · 2h 52m
06:00
08:18
Frontier Airlines
F9 1067
Frontier Airlines
Airbus A320neo
Y
W
J
F
06:15
08:20
United Airlines
Star Alliance
UA 2074
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
06:15
08:20
United Airlines
Star Alliance
UA 2074
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
06:15
08:20
United Airlines
Star Alliance
UA 2074
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
06:15
08:20
United Airlines
Star Alliance
UA 2074
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
06:20
08:14
United Airlines
Star Alliance
UA 2074
United Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
06:20
08:14
United Airlines
Star Alliance
UA 2074
United Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
06:20
08:14
United Airlines
Star Alliance
UA 2074
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
06:20
08:14
United Airlines
Star Alliance
UA 2074
United Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
06:20
08:14
United Airlines
Star Alliance
UA 2074
United Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
06:20
08:14
United Airlines
Star Alliance
UA 2074
United Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
06:20
08:14
United Airlines
Star Alliance
UA 2074
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
07:00
09:00
American Airlines
Oneworld
AA 2145
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
07:02
08:54
American Airlines
Oneworld
AA 603
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
07:02
08:49
American Airlines
Oneworld
AA 603
American Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
07:02
08:54
American Airlines
Oneworld
AA 603
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
08:41
10:29
American Airlines
Oneworld
AA 1918
American Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
08:48
10:42
United Airlines
Star Alliance
UA 2417
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
09:15
11:42
Frontier Airlines
F9 1067
Frontier Airlines
Airbus A320neo
Y
W
J
F
09:21
11:15
United Airlines
Star Alliance
UA 2417
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
09:30
11:22
American Airlines
Oneworld
AA 1918
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
10:50
12:56
United Airlines
Star Alliance
UA 1743
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
11:24
13:25
Spirit Airlines
NK 951
Spirit Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
12:29
14:23
United Airlines
Star Alliance
UA 470
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
12:29
14:23
United Airlines
Star Alliance
UA 470
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
12:50
14:57
United Airlines
Star Alliance
UA 470
United Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
12:50
14:57
United Airlines
Star Alliance
UA 470
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
14:25
16:16
Spirit Airlines
NK 2802
Spirit Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
14:35
16:35
American Airlines
Oneworld
AA 3074
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
14:44
16:42
American Airlines
Oneworld
AA 4227
American Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
15:31
17:24
American Airlines
Oneworld
AA 1931
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
15:31
17:24
American Airlines
Oneworld
AA 1931
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
15:45
17:45
American Airlines
Oneworld
AA 2135
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
15:45
17:45
American Airlines
Oneworld
AA 2135
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
16:52
18:59
United Airlines
Star Alliance
UA 1216
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
16:52
18:59
United Airlines
Star Alliance
UA 1216
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
16:52
18:59
United Airlines
Star Alliance
UA 1216
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
16:52
18:59
United Airlines
Star Alliance
UA 1216
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
16:53
18:56
United Airlines
Star Alliance
UA 1216
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
16:53
18:56
United Airlines
Star Alliance
UA 1216
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
16:53
18:56
United Airlines
Star Alliance
UA 1216
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
17:08
19:11
United Airlines
Star Alliance
UA 1216
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
19:25
21:29
American Airlines
Oneworld
AA 3012
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
19:25
21:29
American Airlines
Oneworld
AA 3012
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
19:40
21:31
American Airlines
Oneworld
AA 2541
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
19:40
21:31
American Airlines
Oneworld
AA 2541
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
19:40
21:31
American Airlines
Oneworld
AA 2541
American Airlines
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
19:40
21:31
American Airlines
Oneworld
AA 2541
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
21:50
23:49
American Airlines
Oneworld
AA 2230
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
21:50
23:49
American Airlines
Oneworld
AA 2230
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
21:50
23:49
American Airlines
Oneworld
AA 2230
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
22:10
23:59
American Airlines
Oneworld
AA 2230
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
22:10
23:59
American Airlines
Oneworld
AA 2230
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
22:10
23:59
American Airlines
Oneworld
AA 2230
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
22:10
23:59
American Airlines
Oneworld
AA 2230
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá