Chuyến bay thẳng từ A Coruña đến Madrid

Ý bạn là chuyến bay từ Madrid đến A Coruña?

A Coruña

Tây Ban Nha

Tây Ban Nha

LCG

La Coruña Airport

Đổi hướng

Madrid

Tây Ban Nha

Tây Ban Nha

MAD

Madrid-Barajas Airport

Kiểm tra giá
Lịch trình bay
cn
t2
t3
t4
t5
t6
t7

Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ

Khoảng cách
314 dặm  ·  (505 km)
Thời gian chuyến bay
1 giờ 10 phút
Hãng hàng không
  • Air Europa
  • Iberia
Liên minh
  • Oneworld
  • SkyTeam
  • Star Alliance
Hạng ghế
  • Phổ thông
  • Phổ thông đặc biệt
  • Hạng Thương gia
  • Hạng nhất
Máy bay
  • Airbus A319
  • Airbus A320 (sharklets)
  • Airbus A320-100/200
  • Airbus A321-100/200
  • Boeing 737-800
  • Boeing 737-800 (winglets)
  • Boeing 737-800 Sky Interior
  • Canadair CRJ-1000

Lịch bay A Coruña đến Madrid

Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ A Coruña đến Madrid. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ LCG đến MAD, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.

Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch trình trở về

Các hãng hàng không bay từ A Coruña đến Madrid

Lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không từ A Coruña đến Madrid

Tổng cộng có 2 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ A Coruña LCG đến Madrid MAD. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.

Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay LCG MAD của họ.

Air Europa
Lịch trình bay Air Europatừ A Coruña đến Madrid

Air Europa là thành viên của SkyTeam
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch trình trở về

Iberia
Lịch trình bay Iberiatừ A Coruña đến Madrid

Iberia là thành viên của Oneworld
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch trình trở về

Chuyến bay từ A Coruña đến Madrid

Các chuyến bay từ LCG đến MAD được khai thác 45 lần một tuần, với trung bình 6 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 06:30 - 21:40. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:30, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 21:40. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.

Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia. Phổ thông đặc biệt và Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)

Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ ​​A Coruña đến Madrid sẽ mất 1 giờ 10 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa A Coruña và Madrid là 314 dặm (hoặc 505 km).

Bắt đầu lên kế hoạch cho chuyến đi của bạn
Hãy tìm cho bạn mức giá tốt nhất cho đường bay này!
Lên kế hoạch chuyến đi

Câu hỏi thường gặp - FAQ

Có bao nhiêu sân bay ở Madrid?

Có 1 sân bay ở Madrid: Madrid-Barajas Airport (MAD).

Có bao nhiêu chuyến bay mỗi tuần từ LCG đến MAD?

Có 45 chuyến bay mỗi tuần bay từ A Coruña đến Madrid (kể từ Tháng 7 2024).

Bay từ A Coruña đến Madrid mất bao lâu?

1 giờ 10 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ A Coruña đến Madrid.

Madrid cách A Coruña bao xa?

Khoảng cách từ A Coruña đến Madrid là 314 dặm (505 km).

Các hãng hàng không nào bay thẳng từ sân bay LCG đến sân bay MAD?

Air Europa và Iberia đang bay thẳng từ A Coruña đến Madrid.

Các liên minh nào có chuyến bay thẳng từ A Coruña đến Madrid?

Oneworld và SkyTeam đang bay thẳng từ A Coruña đến Madrid.

Có những hạng ghế nào từ A Coruña đến Madrid?

Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia.

Các loại máy bay nào bay từ A Coruña đến Madrid?

Các loại máy bay bay từ A Coruña đến Madrid:

  • Airbus A319
  • Airbus A320 (sharklets)
  • Airbus A320-100/200
  • Airbus A321-100/200
  • Boeing 737-800
  • Boeing 737-800 (winglets)
  • Boeing 737-800 Sky Interior
  • Canadair CRJ-1000

Chuyến bay sớm nhất khởi hành từ A Coruña tới Madrid là chuyến nào?

Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:30 từ A Coruña và hạ cánh lúc 07:50 tại Madrid.

Chuyến bay muộn nhất hiện có từ A Coruña đến Madrid là chuyến nào?

Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 21:40 từ A Coruña và hạ cánh lúc 23:00 tại Madrid.

Các chuyến bay phổ biến từ A Coruña qua Madrid

Các chuyến bay thẳng từ LCG đến MAD

314 dặm (505 km)  ·  1h 10m

Khứ hồi
1 hành khách
Phổ thông
Kiểm tra giá

Lịch trình trở về
×
  • Khởi hành
  • Đến nơi
  • Hãng hàng không
  • Chuyến bay số
  • Máy bay
  • Hạng ghế
  • 06:30

  • 07:50

  • Iberia

    Iberia

    Oneworld

  • IB 511

  • Iberia

  • Airbus A320-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 06:30

  • 07:50

  • Iberia

    Iberia

    Oneworld

  • IB 511

  • Iberia

  • Airbus A320 (sharklets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 06:30

  • 07:50

  • Iberia

    Iberia

    Oneworld

  • IB 511

  • Iberia

  • Airbus A320 (sharklets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 06:30

  • 07:50

  • Iberia

    Iberia

    Oneworld

  • IB 511

  • Iberia

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 08:35

  • 09:45

  • Air Europa

    Air Europa

    SkyTeam

  • UX 7232

  • Air Europa

  • Boeing 737-800

  • Y

    W

    J

    F

  • 09:20

  • 10:40

  • Iberia

    Iberia

    Oneworld

  • IB 8979

  • Iberia

  • Canadair CRJ-1000

  • Y

    W

    J

    F

  • 09:20

  • 10:40

  • Iberia

    Iberia

    Oneworld

  • IB 519

  • Iberia

  • Airbus A320 (sharklets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 09:20

  • 10:40

  • Iberia

    Iberia

    Oneworld

  • IB 8979

  • Iberia

  • Canadair CRJ-1000

  • Y

    W

    J

    F

  • 09:20

  • 10:40

  • Iberia

    Iberia

    Oneworld

  • IB 519

  • Iberia

  • Airbus A319

  • Y

    W

    J

    F

  • 11:15

  • 12:35

  • Iberia

    Iberia

    Oneworld

  • IB 517

  • Iberia

  • Airbus A320 (sharklets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 12:35

  • 13:45

  • Air Europa

    Air Europa

    SkyTeam

  • UX 7234

  • Air Europa

  • Boeing 737-800

  • Y

    W

    J

    F

  • 13:40

  • 15:00

  • Iberia

    Iberia

    Oneworld

  • IB 8981

  • Iberia

  • Canadair CRJ-1000

  • Y

    W

    J

    F

  • 13:40

  • 15:00

  • Iberia

    Iberia

    Oneworld

  • IB 8981

  • Iberia

  • Canadair CRJ-1000

  • Y

    W

    J

    F

  • 13:40

  • 15:00

  • Iberia

    Iberia

    Oneworld

  • IB 513

  • Iberia

  • Airbus A320 (sharklets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:10

  • 18:20

  • Air Europa

    Air Europa

    SkyTeam

  • UX 7236

  • Air Europa

  • Boeing 737-800 Sky Interior

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:10

  • 18:20

  • Air Europa

    Air Europa

    SkyTeam

  • UX 7236

  • Air Europa

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:10

  • 18:20

  • Air Europa

    Air Europa

    SkyTeam

  • UX 7236

  • Air Europa

  • Boeing 737-800 Sky Interior

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:10

  • 18:20

  • Air Europa

    Air Europa

    SkyTeam

  • UX 7236

  • Air Europa

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:10

  • 18:20

  • Air Europa

    Air Europa

    SkyTeam

  • UX 7236

  • Air Europa

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:45

  • 19:05

  • Iberia

    Iberia

    Oneworld

  • IB 8983

  • Iberia

  • Canadair CRJ-1000

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:45

  • 19:05

  • Iberia

    Iberia

    Oneworld

  • IB 523

  • Iberia

  • Airbus A319

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:45

  • 19:05

  • Iberia

    Iberia

    Oneworld

  • IB 523

  • Iberia

  • Airbus A320 (sharklets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:45

  • 19:05

  • Iberia

    Iberia

    Oneworld

  • IB 523

  • Iberia

  • Airbus A319

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:45

  • 19:05

  • Iberia

    Iberia

    Oneworld

  • IB 8983

  • Iberia

  • Canadair CRJ-1000

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:45

  • 19:05

  • Iberia

    Iberia

    Oneworld

  • IB 523

  • Iberia

  • Airbus A319

  • Y

    W

    J

    F

  • 21:10

  • 22:20

  • Air Europa

    Air Europa

    SkyTeam

  • UX 7238

  • Air Europa

  • Boeing 737-800 Sky Interior

  • Y

    W

    J

    F

  • 21:10

  • 22:20

  • Air Europa

    Air Europa

    SkyTeam

  • UX 7238

  • Air Europa

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 21:10

  • 22:20

  • Air Europa

    Air Europa

    SkyTeam

  • UX 7238

  • Air Europa

  • Boeing 737-800 Sky Interior

  • Y

    W

    J

    F

  • 21:10

  • 22:20

  • Air Europa

    Air Europa

    SkyTeam

  • UX 7238

  • Air Europa

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 21:10

  • 22:20

  • Air Europa

    Air Europa

    SkyTeam

  • UX 7238

  • Air Europa

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 21:40

  • 23:00

  • Iberia

    Iberia

    Oneworld

  • IB 8977

  • Iberia

  • Canadair CRJ-1000

  • Y

    W

    J

    F

Nhấp để kiểm tra giá