Chuyến bay thẳng từ Oslo đến Harstad-Narvik

Ý bạn là chuyến bay từ Harstad-Narvik đến Oslo?

Oslo

Na Uy

Na Uy

OSL

Oslo Airport, Gardermoen (succeeding Oslo Airport, Forn

Đổi hướng

Harstad-Narvik

Na Uy

Na Uy

EVE

Harstad/Narvik Airport, Evenes

Kiểm tra giá
Lịch trình bay
cn
t2
t3
t4
t5
t6
t7

Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ

Khoảng cách
596 dặm  ·  (959 km)
Thời gian chuyến bay
1 giờ 40 phút
Hãng hàng không
  • Norwegian
  • SAS
Liên minh
  • Oneworld
  • SkyTeam
  • Star Alliance
Hạng ghế
  • Phổ thông
  • Phổ thông đặc biệt
  • Hạng Thương gia
  • Hạng nhất
Máy bay
  • Airbus A320-100/200
  • Airbus A320neo
  • Boeing 737-800 (winglets)

Lịch bay Oslo đến Harstad-Narvik

Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ Oslo đến Harstad-Narvik. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ OSL đến EVE, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.

Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch trình trở về

Các hãng hàng không bay từ Oslo đến Harstad-Narvik

Lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không từ Oslo đến Harstad-Narvik

Tổng cộng có 2 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ Oslo OSL đến Harstad-Narvik EVE. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.

Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay OSL EVE của họ.

Norwegian
Lịch trình bay Norwegiantừ Oslo đến Harstad-Narvik

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch trình trở về

SAS
Lịch trình bay SAStừ Oslo đến Harstad-Narvik

SAS là thành viên của Star Alliance
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch trình trở về

Chuyến bay từ Oslo đến Harstad-Narvik

Các chuyến bay từ OSL đến EVE được khai thác 39 lần một tuần, với trung bình 6 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 07:25 - 22:25. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 07:25, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 22:25. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.

Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia. Phổ thông đặc biệt và Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)

Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ ​​Oslo đến Harstad-Narvik sẽ mất 1 giờ 40 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa Oslo và Harstad-Narvik là 596 dặm (hoặc 959 km).

Bắt đầu lên kế hoạch cho chuyến đi của bạn
Hãy tìm cho bạn mức giá tốt nhất cho đường bay này!
Lên kế hoạch chuyến đi

Câu hỏi thường gặp - FAQ

Có bao nhiêu sân bay ở Harstad-Narvik?

Có 1 sân bay ở Harstad-Narvik: Harstad/Narvik Airport, Evenes (EVE).

Có bao nhiêu chuyến bay mỗi tuần từ OSL đến EVE?

Có 39 chuyến bay mỗi tuần bay từ Oslo đến Harstad-Narvik (kể từ Tháng 6 2024).

Bay từ Oslo đến Harstad-Narvik mất bao lâu?

1 giờ 40 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ Oslo đến Harstad-Narvik.

Harstad-Narvik cách Oslo bao xa?

Khoảng cách từ Oslo đến Harstad-Narvik là 596 dặm (959 km).

Các hãng hàng không nào bay thẳng từ sân bay OSL đến sân bay EVE?

Norwegian và SAS đang bay thẳng từ Oslo đến Harstad-Narvik.

Các liên minh nào có chuyến bay thẳng từ Oslo đến Harstad-Narvik?

Star Alliance hiện là liên minh duy nhất đang bay thẳng từ Oslo đến Harstad-Narvik.

Có những hạng ghế nào từ Oslo đến Harstad-Narvik?

Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia.

Các loại máy bay nào bay từ Oslo đến Harstad-Narvik?

Các loại máy bay bay từ Oslo đến Harstad-Narvik:

  • Airbus A320-100/200
  • Airbus A320neo
  • Boeing 737-800 (winglets)

Chuyến bay sớm nhất khởi hành từ Oslo tới Harstad-Narvik là chuyến nào?

Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 07:25 từ Oslo và hạ cánh lúc 09:05 tại Harstad-Narvik.

Chuyến bay muộn nhất hiện có từ Oslo đến Harstad-Narvik là chuyến nào?

Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 22:25 từ Oslo và hạ cánh lúc 00:05 tại Harstad-Narvik.

Các chuyến bay thẳng từ OSL đến EVE

596 dặm (959 km)  ·  1h 40m

Khứ hồi
1 hành khách
Phổ thông
Kiểm tra giá

Lịch trình trở về
×
  • Khởi hành
  • Đến nơi
  • Hãng hàng không
  • Chuyến bay số
  • Máy bay
  • Hạng ghế
  • 07:25

  • 09:05

  • SAS

    SAS

    Star Alliance

  • SK 4082

  • SAS

  • Airbus A320neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 07:40

  • 09:20

  • SAS

    SAS

    Star Alliance

  • SK 4082

  • SAS

  • Airbus A320neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 08:00

  • 09:40

  • SAS

    SAS

    Star Alliance

  • SK 4082

  • SAS

  • Airbus A320neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 08:00

  • 09:40

  • SAS

    SAS

    Star Alliance

  • SK 4082

  • SAS

  • Airbus A320neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 08:30

  • 10:10

  • SAS

    SAS

    Star Alliance

  • SK 4082

  • SAS

  • Airbus A320-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 08:30

  • 10:10

  • SAS

    SAS

    Star Alliance

  • SK 4082

  • SAS

  • Airbus A320neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 08:40

  • 10:20

  • SAS

    SAS

    Star Alliance

  • SK 4082

  • SAS

  • Airbus A320neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 08:40

  • 10:20

  • SAS

    SAS

    Star Alliance

  • SK 4082

  • SAS

  • Airbus A320neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 08:40

  • 10:20

  • SAS

    SAS

    Star Alliance

  • SK 4082

  • SAS

  • Airbus A320neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 08:40

  • 10:20

  • SAS

    SAS

    Star Alliance

  • SK 4082

  • SAS

  • Airbus A320neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 08:55

  • 10:35

  • Norwegian

    Norwegian

  • DY 360

  • Norwegian

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 08:55

  • 10:35

  • Norwegian

    Norwegian

  • DY 360

  • Norwegian

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 08:55

  • 10:35

  • Norwegian

    Norwegian

  • DY 360

  • Norwegian

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 09:00

  • 10:40

  • Norwegian

    Norwegian

  • DY 360

  • Norwegian

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 11:00

  • 12:40

  • SAS

    SAS

    Star Alliance

  • SK 4086

  • SAS

  • Airbus A320neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 11:00

  • 12:40

  • SAS

    SAS

    Star Alliance

  • SK 4086

  • SAS

  • Airbus A320neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 11:25

  • 13:05

  • SAS

    SAS

    Star Alliance

  • SK 4086

  • SAS

  • Airbus A320neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 12:25

  • 14:05

  • Norwegian

    Norwegian

  • DY 358

  • Norwegian

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 13:20

  • 15:00

  • Norwegian

    Norwegian

  • DY 364

  • Norwegian

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 13:20

  • 15:00

  • Norwegian

    Norwegian

  • DY 364

  • Norwegian

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 13:20

  • 15:00

  • Norwegian

    Norwegian

  • DY 364

  • Norwegian

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 13:20

  • 15:00

  • Norwegian

    Norwegian

  • DY 364

  • Norwegian

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 13:50

  • 15:30

  • SAS

    SAS

    Star Alliance

  • SK 4088

  • SAS

  • Airbus A320neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 14:15

  • 15:55

  • SAS

    SAS

    Star Alliance

  • SK 4096

  • SAS

  • Airbus A320neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 15:00

  • 16:40

  • SAS

    SAS

    Star Alliance

  • SK 4094

  • SAS

  • Airbus A320neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 15:00

  • 16:40

  • Norwegian

    Norwegian

  • DY 362

  • Norwegian

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 15:00

  • 16:40

  • Norwegian

    Norwegian

  • DY 362

  • Norwegian

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 15:00

  • 16:40

  • SAS

    SAS

    Star Alliance

  • SK 4094

  • SAS

  • Airbus A320neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 15:20

  • 17:00

  • SAS

    SAS

    Star Alliance

  • SK 4094

  • SAS

  • Airbus A320neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 15:25

  • 17:05

  • SAS

    SAS

    Star Alliance

  • SK 4094

  • SAS

  • Airbus A320neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 16:00

  • 17:40

  • SAS

    SAS

    Star Alliance

  • SK 4094

  • SAS

  • Airbus A320neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 16:00

  • 17:40

  • SAS

    SAS

    Star Alliance

  • SK 4094

  • SAS

  • Airbus A320neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 16:00

  • 17:40

  • SAS

    SAS

    Star Alliance

  • SK 4094

  • SAS

  • Airbus A320neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 16:05

  • 17:45

  • SAS

    SAS

    Star Alliance

  • SK 4094

  • SAS

  • Airbus A320neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 16:25

  • 18:05

  • SAS

    SAS

    Star Alliance

  • SK 4094

  • SAS

  • Airbus A320neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 16:25

  • 18:05

  • SAS

    SAS

    Star Alliance

  • SK 4094

  • SAS

  • Airbus A320neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:00

  • 18:40

  • SAS

    SAS

    Star Alliance

  • SK 4094

  • SAS

  • Airbus A320neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:20

  • 19:00

  • SAS

    SAS

    Star Alliance

  • SK 4094

  • SAS

  • Airbus A320neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:55

  • 19:35

  • Norwegian

    Norwegian

  • DY 366

  • Norwegian

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:55

  • 19:35

  • Norwegian

    Norwegian

  • DY 366

  • Norwegian

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:55

  • 19:35

  • Norwegian

    Norwegian

  • DY 366

  • Norwegian

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:55

  • 19:35

  • Norwegian

    Norwegian

  • DY 366

  • Norwegian

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 19:50

  • 21:30

  • SAS

    SAS

    Star Alliance

  • SK 4098

  • SAS

  • Airbus A320neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 20:25

  • 22:05

  • SAS

    SAS

    Star Alliance

  • SK 4098

  • SAS

  • Airbus A320neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 20:25

  • 22:05

  • SAS

    SAS

    Star Alliance

  • SK 4098

  • SAS

  • Airbus A320neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 20:35

  • 22:15

  • SAS

    SAS

    Star Alliance

  • SK 4098

  • SAS

  • Airbus A320neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 21:00

  • 22:40

  • Norwegian

    Norwegian

  • DY 368

  • Norwegian

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 21:00

  • 22:40

  • Norwegian

    Norwegian

  • DY 368

  • Norwegian

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 21:00

  • 22:40

  • Norwegian

    Norwegian

  • DY 368

  • Norwegian

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 21:10

  • 22:50

  • SAS

    SAS

    Star Alliance

  • SK 4098

  • SAS

  • Airbus A320neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 21:10

  • 22:50

  • SAS

    SAS

    Star Alliance

  • SK 4098

  • SAS

  • Airbus A320neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 22:15

  • 23:55

  • Norwegian

    Norwegian

  • DY 368

  • Norwegian

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 22:25

  • 00:05

  • Norwegian

    Norwegian

  • DY 362

  • Norwegian

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

Nhấp để kiểm tra giá