Chuyến bay thẳng từ Seattle / Tacoma đến Dallas-Fort Worth

Ý bạn là chuyến bay từ Dallas-Fort Worth đến Seattle / Tacoma?

Seattle / Tacoma

Hoa Kỳ

Hoa Kỳ

SEA

Seattle–Tacoma International Airport

Đổi hướng

Dallas-Fort Worth

Hoa Kỳ

Hoa Kỳ

DFW

Dallas/Fort Worth International Airport

Kiểm tra giá
Lịch trình bay
cn
t2
t3
t4
t5
t6
t7

Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ

Khoảng cách
1.657 dặm  ·  (2.667 km)
Thời gian chuyến bay
4 giờ 7 phút
Hãng hàng không
  • Alaska
  • American Airlines
  • Delta
Liên minh
  • Oneworld
  • SkyTeam
  • Star Alliance
Hạng ghế
  • Phổ thông
  • Phổ thông đặc biệt
  • Hạng Thương gia
  • Hạng nhất
Máy bay
  • Airbus A220-300
  • Airbus A321-100/200
  • Airbus A321neo
  • Boeing 737 MAX 8
  • Boeing 737 MAX 9
  • Boeing 737-800
  • Boeing 737-800 (winglets)
  • Boeing 737-900 (winglets)

Lịch bay Seattle / Tacoma đến Dallas-Fort Worth

Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ Seattle / Tacoma đến Dallas-Fort Worth. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ SEA đến DFW, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.

Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch trình trở về

Thời điểm tốt nhất để tới Dallas-Fort Worth

Thời điểm nào là tốt nhất để tới Dallas-Fort Worth?

🌺 💦  Cận nhiệt đới ẩm

Dallas-Fort Worth là một điểm đến cận nhiệt đới ẩm hoặc ôn đới ấm, có mùa hè nóng ẩm với nhiệt độ thường vào khoảng 30°C (86°F) và mùa đông ôn hòa đến mát mẻ. Khu vực này được biết đến với lượng mưa đều đặn quanh năm, đạt đỉnh vào mùa hè. Nơi đây nổi tiếng với bầu không khí đô thị sôi động, cảnh quan thiên nhiên đa dạng và nhiều hoạt động ngoài trời.

Th1
Th2
Th4
Th5
Th6
Th8
Th9
Th10
Th12

Bạn có thể ghé thăm Dallas-Fort Worth bất kỳ thời điểm nào trong năm, tuy nhiên những tháng đẹp nhất để khám phá là từ đến và từ đến .

Các hãng hàng không bay từ Seattle / Tacoma đến Dallas-Fort Worth

Lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không từ Seattle / Tacoma đến Dallas-Fort Worth

Tổng cộng có 3 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ Seattle / Tacoma SEA đến Dallas-Fort Worth DFW. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.

Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay SEA DFW của họ.

Alaska
Lịch trình bay Alaskatừ Seattle / Tacoma đến Dallas-Fort Worth

Alaska là thành viên của Oneworld
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch trình trở về

American Airlines
Lịch trình bay American Airlinestừ Seattle / Tacoma đến Dallas-Fort Worth

American Airlines là thành viên của Oneworld
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch trình trở về

Delta
Lịch trình bay Deltatừ Seattle / Tacoma đến Dallas-Fort Worth

Delta là thành viên của SkyTeam
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch trình trở về

Chuyến bay từ Seattle / Tacoma đến Dallas-Fort Worth

Các chuyến bay từ SEA đến DFW được khai thác 87 lần một tuần, với trung bình 12 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 00:26 - 23:59. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 00:26, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 23:59. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.

Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia. Phổ thông đặc biệt và Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)

Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ ​​Seattle / Tacoma đến Dallas-Fort Worth sẽ mất 4 giờ 7 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa Seattle / Tacoma và Dallas-Fort Worth là 1.657 dặm (hoặc 2.667 km).

Bắt đầu lên kế hoạch cho chuyến đi của bạn
Hãy tìm cho bạn mức giá tốt nhất cho đường bay này!
Lên kế hoạch chuyến đi

Câu hỏi thường gặp - FAQ

Có bao nhiêu sân bay ở Dallas-Fort Worth?

Có 1 sân bay ở Dallas-Fort Worth: Dallas Love Field (DAL).

Có bao nhiêu chuyến bay mỗi tuần từ SEA đến DFW?

Có 87 chuyến bay mỗi tuần bay từ Seattle / Tacoma đến Dallas-Fort Worth (kể từ Th5 2026).

Bay từ Seattle / Tacoma đến Dallas-Fort Worth mất bao lâu?

4 giờ 7 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ Seattle / Tacoma đến Dallas-Fort Worth.

Dallas-Fort Worth cách Seattle / Tacoma bao xa?

Khoảng cách từ Seattle / Tacoma đến Dallas-Fort Worth là 1.657 dặm (2.667 km).

Các hãng hàng không nào bay thẳng từ sân bay SEA đến sân bay DFW?

Alaska, American Airlines và Delta đang bay thẳng từ Seattle / Tacoma đến Dallas-Fort Worth.

Các liên minh nào có chuyến bay thẳng từ Seattle / Tacoma đến Dallas-Fort Worth?

Oneworld và SkyTeam đang bay thẳng từ Seattle / Tacoma đến Dallas-Fort Worth.

Có những hạng ghế nào từ Seattle / Tacoma đến Dallas-Fort Worth?

Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia.

Các loại máy bay nào bay từ Seattle / Tacoma đến Dallas-Fort Worth?

Các loại máy bay bay từ Seattle / Tacoma đến Dallas-Fort Worth:

  • Airbus A220-300
  • Airbus A321-100/200
  • Airbus A321neo
  • Boeing 737 MAX 8
  • Boeing 737 MAX 9
  • Boeing 737-800
  • Boeing 737-800 (winglets)
  • Boeing 737-900 (winglets)

Chuyến bay sớm nhất khởi hành từ Seattle / Tacoma tới Dallas-Fort Worth là chuyến nào?

Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 00:26 từ Seattle / Tacoma và hạ cánh lúc 06:21 tại Dallas-Fort Worth.

Chuyến bay muộn nhất hiện có từ Seattle / Tacoma đến Dallas-Fort Worth là chuyến nào?

Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 23:59 từ Seattle / Tacoma và hạ cánh lúc 04:55 tại Dallas-Fort Worth.

Các chuyến bay phổ biến từ Seattle / Tacoma qua Dallas-Fort Worth

Các chuyến bay thẳng từ SEA đến DFW

1.657 dặm (2.667 km)  ·  4h 7m

Khứ hồi
1 hành khách
Phổ thông
Kiểm tra giá

Lịch trình trở về
×
  • Khởi hành
  • Đến nơi
  • Hãng hàng không
  • Chuyến bay số
  • Máy bay
  • Hạng ghế
  • 00:49

  • 06:48

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 2429

  • American Airlines

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 00:59

  • 06:56

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 2695

  • American Airlines

  • Airbus A321neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 05:10

  • 11:10

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 2748

  • American Airlines

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 06:00

  • 12:05

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 2748

  • American Airlines

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 06:00

  • 12:03

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 577

  • Alaska

  • Boeing 737 MAX 9

  • Y

    W

    J

    F

  • 06:00

  • 12:03

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 577

  • Alaska

  • Boeing 737 MAX 9

  • Y

    W

    J

    F

  • 06:00

  • 12:03

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 577

  • Alaska

  • Boeing 737-900 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 06:00

  • 12:03

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 577

  • Alaska

  • Boeing 737 MAX 9

  • Y

    W

    J

    F

  • 07:10

  • 13:13

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 1667

  • American Airlines

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 07:31

  • 13:30

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 1667

  • American Airlines

  • Airbus A321neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 08:32

  • 14:40

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 440

  • Alaska

  • Boeing 737 MAX 8

  • Y

    W

    J

    F

  • 08:32

  • 14:40

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 440

  • Alaska

  • Boeing 737-900 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 08:32

  • 14:40

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 440

  • Alaska

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 08:32

  • 14:40

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 440

  • Alaska

  • Boeing 737 MAX 9

  • Y

    W

    J

    F

  • 08:32

  • 14:40

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 440

  • Alaska

  • Boeing 737-900 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 08:40

  • 14:48

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 440

  • Alaska

  • Boeing 737-900 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 08:40

  • 14:48

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 440

  • Alaska

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 08:40

  • 14:48

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 440

  • Alaska

  • Boeing 737-900 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 09:15

  • 15:18

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 803

  • Delta

  • Airbus A220-300

  • Y

    W

    J

    F

  • 09:15

  • 15:18

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 803

  • Delta

  • Airbus A220-300

  • Y

    W

    J

    F

  • 09:15

  • 15:18

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 803

  • Delta

  • Airbus A220-300

  • Y

    W

    J

    F

  • 10:23

  • 16:32

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 707

  • American Airlines

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 10:23

  • 16:32

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 707

  • American Airlines

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 10:25

  • 16:32

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 707

  • American Airlines

  • Boeing 737-800

  • Y

    W

    J

    F

  • 10:25

  • 16:32

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 707

  • American Airlines

  • Boeing 737-800

  • Y

    W

    J

    F

  • 10:33

  • 16:39

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 317

  • Alaska

  • Boeing 737 MAX 8

  • Y

    W

    J

    F

  • 10:33

  • 16:39

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 317

  • Alaska

  • Boeing 737-900 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 10:33

  • 16:39

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 317

  • Alaska

  • Boeing 737 MAX 8

  • Y

    W

    J

    F

  • 10:33

  • 16:39

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 317

  • Alaska

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 10:33

  • 16:39

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 317

  • Alaska

  • Boeing 737 MAX 9

  • Y

    W

    J

    F

  • 11:41

  • 17:50

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 767

  • American Airlines

  • Airbus A321neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 11:41

  • 17:50

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 767

  • American Airlines

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 11:41

  • 17:50

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 767

  • American Airlines

  • Airbus A321neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 11:43

  • 17:54

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 767

  • American Airlines

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 11:43

  • 17:54

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 767

  • American Airlines

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 11:54

  • 18:09

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 549

  • Alaska

  • Boeing 737-900 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 11:54

  • 18:09

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 549

  • Alaska

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 11:54

  • 18:09

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 549

  • Alaska

  • Boeing 737 MAX 8

  • Y

    W

    J

    F

  • 11:54

  • 18:09

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 549

  • Alaska

  • Boeing 737 MAX 9

  • Y

    W

    J

    F

  • 11:54

  • 18:09

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 549

  • Alaska

  • Boeing 737-900 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 11:54

  • 18:09

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 549

  • Alaska

  • Boeing 737 MAX 9

  • Y

    W

    J

    F

  • 14:03

  • 20:12

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 717

  • American Airlines

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 14:03

  • 20:12

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 717

  • American Airlines

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 14:10

  • 20:15

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 717

  • American Airlines

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 15:45

  • 21:50

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 757

  • American Airlines

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:00

  • 22:59

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 757

  • American Airlines

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:00

  • 22:59

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 757

  • American Airlines

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:38

  • 23:41

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 727

  • American Airlines

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:38

  • 23:41

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 727

  • American Airlines

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:38

  • 23:41

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 727

  • American Airlines

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:50

  • 23:59

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 424

  • Alaska

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:50

  • 23:59

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 424

  • Alaska

  • Boeing 737 MAX 9

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:50

  • 23:59

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 424

  • Alaska

  • Boeing 737 MAX 9

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:50

  • 23:59

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 424

  • Alaska

  • Boeing 737-900 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:50

  • 23:59

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 424

  • Alaska

  • Boeing 737 MAX 9

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:50

  • 23:59

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 424

  • Alaska

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:50

  • 23:59

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 424

  • Alaska

  • Boeing 737-900 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:50

  • 23:59

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 424

  • Alaska

  • Boeing 737-900 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:50

  • 23:59

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 424

  • Alaska

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:50

  • 23:59

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 424

  • Alaska

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:54

  • 23:59

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 870

  • Delta

  • Airbus A220-300

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:54

  • 23:59

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 870

  • Delta

  • Airbus A220-300

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:54

  • 23:59

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 870

  • Delta

  • Airbus A220-300

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:54

  • 23:59

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 870

  • Delta

  • Airbus A220-300

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:54

  • 23:59

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 870

  • Delta

  • Airbus A220-300

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:54

  • 23:59

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 870

  • Delta

  • Airbus A220-300

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:54

  • 23:59

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 870

  • Delta

  • Airbus A220-300

  • Y

    W

    J

    F

  • 22:58

  • 05:00

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 426

  • Alaska

  • Boeing 737-900 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 22:58

  • 05:00

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 426

  • Alaska

  • Boeing 737 MAX 9

  • Y

    W

    J

    F

  • 22:58

  • 05:00

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 426

  • Alaska

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 22:58

  • 05:00

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 426

  • Alaska

  • Boeing 737 MAX 9

  • Y

    W

    J

    F

  • 22:58

  • 05:00

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 426

  • Alaska

  • Boeing 737-900 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 23:24

  • 05:18

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 2003

  • American Airlines

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 23:55

  • 05:50

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 2003

  • American Airlines

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 23:55

  • 05:50

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 2003

  • American Airlines

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

Nhấp để kiểm tra giá