Israir
Ý bạn là chuyến bay từ Tel Aviv đến Tbilisi?
Gruzia
Tbilisi International Airport
Đổi hướng
Israel
Ben Gurion International Airport
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ Tbilisi đến Tel Aviv. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ TBS đến TLV, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
Các khu vực Địa Trung Hải gần Tel Aviv nổi tiếng với mùa hè ấm áp, khô khốc, nhiệt độ thường vượt quá 30°C (86°F). Ở một số vùng sâu trong đất liền, nhiệt độ có thể tăng cao hơn nữa, đôi khi lên tới 40°C (104°F) hoặc hơn. Mùa đông ôn hòa dễ chịu, kèm theo một số lượng mưa. Khí hậu dễ chịu này, kết hợp với cảnh quan ngoạn mục và những ngày nắng đẹp thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giới.
Tel Aviv là một nơi tuyệt vời để ghé thăm quanh năm, nhưng mùa xuân (Tháng 3-Th5) và mùa thu (Tháng 9-Tháng 11) là những mùa tốt nhất để trải nghiệm. Thời tiết ấm áp dễ chịu trong những khoảng thời gian này, đặc biệt bởi mùa hè có thể khá nóng ở những khu vực đó.

Tổng cộng có 4 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ Tbilisi TBS đến Tel Aviv TLV. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay TBS TLV của họ.
Các chuyến bay từ TBS đến TLV được khai thác 17 lần một tuần, với trung bình 2 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 00:20 - 23:55. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 00:20, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 23:55. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia. Phổ thông đặc biệt và Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ Tbilisi đến Tel Aviv sẽ mất 2 giờ 50 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa Tbilisi và Tel Aviv là 867 dặm (hoặc 1.395 km).
Có 1 sân bay ở Tel Aviv: Ben Gurion International Airport (TLV).
Có 17 chuyến bay mỗi tuần bay từ Tbilisi đến Tel Aviv (kể từ Th5 2026).
2 giờ 50 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ Tbilisi đến Tel Aviv.
Khoảng cách từ Tbilisi đến Tel Aviv là 867 dặm (1.395 km).
Arkia, EL AL, Georgian Airways và Israir đang bay thẳng từ Tbilisi đến Tel Aviv.
Hiện tại không có liên minh nào bay thẳng từ Tbilisi đến Tel Aviv.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia.
Các loại máy bay bay từ Tbilisi đến Tel Aviv:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 00:20 từ Tbilisi và hạ cánh lúc 02:00 tại Tel Aviv.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 23:55 từ Tbilisi và hạ cánh lúc 00:35 tại Tel Aviv.
867 dặm (1.395 km) · 2h 50m
00:20
02:00
Israir
6H 898
Israir
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
00:30
02:10
Israir
6H 892
Israir
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
00:35
02:15
Israir
6H 892
Israir
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
00:35
02:15
Israir
6H 894
Israir
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
01:30
03:10
EL AL
LY 5110
EL AL
Boeing 737-800
Y
W
J
F
01:30
03:10
EL AL
LY 5110
EL AL
Boeing 737-800
Y
W
J
F
01:30
03:10
EL AL
LY 5110
EL AL
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
01:30
03:10
EL AL
LY 5110
EL AL
Boeing 737-800
Y
W
J
F
01:40
03:20
EL AL
LY 5118
EL AL
Boeing 737
Y
W
J
F
01:40
03:20
EL AL
LY 5118
EL AL
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
03:50
05:40
Israir
6H 872
Israir
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
07:00
09:35
Georgian Airways
A9 695
Georgian Airways
Boeing 737-800
Y
W
J
F
07:05
08:40
Georgian Airways
A9 695
Georgian Airways
Boeing 737-800
Y
W
J
F
08:00
09:35
Georgian Airways
A9 695
Georgian Airways
Boeing 737-800
Y
W
J
F
08:05
09:40
Georgian Airways
A9 695
Georgian Airways
Boeing 737-800
Y
W
J
F
10:10
11:50
EL AL
LY 5108
EL AL
Boeing 737-800
Y
W
J
F
10:10
11:50
EL AL
LY 5108
EL AL
Boeing 737-800
Y
W
J
F
10:10
11:50
EL AL
LY 5108
EL AL
Boeing 737-800
Y
W
J
F
10:10
11:50
EL AL
LY 5108
EL AL
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
18:10
19:45
Georgian Airways
A9 699
Georgian Airways
Boeing 737
Y
W
J
F
18:50
20:25
Georgian Airways
A9 699
Georgian Airways
Boeing 737
Y
W
J
F
19:50
21:25
Georgian Airways
A9 699
Georgian Airways
Boeing 737-800
Y
W
J
F
19:50
21:25
Georgian Airways
A9 699
Georgian Airways
Boeing 737-800
Y
W
J
F
21:10
22:50
EL AL
LY 5408
EL AL
Boeing 737
Y
W
J
F
23:00
00:35
Arkia
IZ 418
Arkia
Embraer 195
Y
W
J
F
23:00
00:35
Arkia
IZ 418
Arkia
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
23:00
00:35
Arkia
IZ 418
Arkia
Embraer 195
Y
W
J
F
23:00
00:35
Arkia
IZ 418
Arkia
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
23:15
00:50
Arkia
IZ 418
Arkia
Airbus A319
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá