Air China
Star Alliance
Ý bạn là chuyến bay từ Thành Đô đến Urumqi?
Trung Quốc
Ürümqi Diwopu International Airport
Đổi hướng
Trung Quốc
Chengdu Tianfu International Airport
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ Urumqi đến Thành Đô. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ URC đến TFU, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
Thành Đô là một điểm đến cận nhiệt đới ẩm hoặc ôn đới ấm, có mùa hè nóng ẩm với nhiệt độ thường vào khoảng 30°C (86°F) và mùa đông ôn hòa đến mát mẻ. Khu vực này được biết đến với lượng mưa đều đặn quanh năm, đạt đỉnh vào mùa hè. Nơi đây nổi tiếng với bầu không khí đô thị sôi động, cảnh quan thiên nhiên đa dạng và nhiều hoạt động ngoài trời.
Bạn có thể ghé thăm Thành Đô bất kỳ thời điểm nào trong năm, tuy nhiên những tháng đẹp nhất để khám phá là từ đến và từ đến .

Tổng cộng có 9 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ Urumqi URC đến Thành Đô TFU. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay URC TFU của họ.
Các chuyến bay từ URC đến TFU được khai thác 61 lần một tuần, với trung bình 9 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 06:50 - 21:40. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:50, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 21:40. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông, Phổ thông đặc biệt, Thương gia hoặc Hạng nhất trên đường bay thẳng này.
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ Urumqi đến Thành Đô sẽ mất 4 giờ 10 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa Urumqi và Thành Đô là 1.319 dặm (hoặc 2.123 km).
Có 2 sân bay ở Thành Đô: Chengdu Tianfu International Airport (TFU) và Chengdu Shuangliu International Airport (CTU).
Có 61 chuyến bay mỗi tuần bay từ Urumqi đến Thành Đô (kể từ Th5 2026).
4 giờ 10 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ Urumqi đến Thành Đô.
Khoảng cách từ Urumqi đến Thành Đô là 1.319 dặm (2.123 km).
Air China, China Southern, Hainan Airlines, Lucky Air, Shanghai Airlines, Sichuan Airlines, Spring Airlines, Tianjin Airlines và Urumqi Air đang bay thẳng từ Urumqi đến Thành Đô.
Star Alliance hiện là liên minh duy nhất đang bay thẳng từ Urumqi đến Thành Đô.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông, Phổ thông đặc biệt, Hạng Thương gia và Hạng nhất.
Các loại máy bay bay từ Urumqi đến Thành Đô:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:50 từ Urumqi và hạ cánh lúc 11:00 tại Thành Đô.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 21:40 từ Urumqi và hạ cánh lúc 01:30 tại Thành Đô.
1.319 dặm (2.123 km) · 4h 10m
06:50
11:00
Air China
Star Alliance
CA 2506
Air China
Boeing 737-800
Y
W
J
F
06:55
10:15
Sichuan Airlines
3U 6514
Sichuan Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
06:55
10:15
Sichuan Airlines
3U 6514
Sichuan Airlines
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
06:55
10:15
Sichuan Airlines
3U 6514
Sichuan Airlines
Airbus A330
Y
W
J
F
06:55
10:15
Sichuan Airlines
3U 6514
Sichuan Airlines
Airbus A350-900
Y
W
J
F
06:55
10:15
Sichuan Airlines
3U 6514
Sichuan Airlines
Airbus A330-200
Y
W
J
F
07:10
11:15
Air China
Star Alliance
CA 2506
Air China
Boeing 737-800
Y
W
J
F
08:20
11:55
Urumqi Air
UQ 2555
Urumqi Air
Boeing 737-800
Y
W
J
F
08:55
12:45
China Southern
CZ 6941
China Southern
Boeing 737-800
Y
W
J
F
08:55
12:45
China Southern
CZ 6941
China Southern
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
08:55
12:45
China Southern
CZ 6941
China Southern
Boeing 737-800
Y
W
J
F
08:55
12:45
China Southern
CZ 6941
China Southern
Boeing 737-800
Y
W
J
F
09:00
12:50
Hainan Airlines
HU 7839
Hainan Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
09:00
12:45
China Southern
CZ 6941
China Southern
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
09:00
12:45
China Southern
CZ 6941
China Southern
Boeing 737-800
Y
W
J
F
09:00
12:45
China Southern
CZ 6941
China Southern
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
09:00
12:50
Hainan Airlines
HU 7839
Hainan Airlines
Airbus A330-300
Y
W
J
F
11:10
14:45
Shanghai Airlines
FM 9546
Shanghai Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
11:40
15:35
China Southern
CZ 6945
China Southern
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
11:40
15:35
China Southern
CZ 6945
China Southern
Boeing 737-800
Y
W
J
F
11:50
15:35
China Southern
CZ 6945
China Southern
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
11:55
15:35
China Southern
CZ 6945
China Southern
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
11:55
15:35
China Southern
CZ 6945
China Southern
Boeing 737-800
Y
W
J
F
11:55
15:35
China Southern
CZ 6945
China Southern
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
12:00
15:35
China Southern
CZ 6945
China Southern
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
12:00
15:35
China Southern
CZ 6945
China Southern
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
12:00
15:35
China Southern
CZ 6945
China Southern
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
15:00
18:40
Tianjin Airlines
GS 7595
Tianjin Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
15:00
18:40
Tianjin Airlines
GS 7595
Tianjin Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
15:25
18:55
China Southern
CZ 6943
China Southern
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
15:25
18:55
China Southern
CZ 6943
China Southern
Boeing 737-800
Y
W
J
F
15:25
18:55
China Southern
CZ 6943
China Southern
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
15:25
18:55
China Southern
CZ 6943
China Southern
Boeing 737-800
Y
W
J
F
15:25
18:55
China Southern
CZ 6943
China Southern
Boeing 737-800
Y
W
J
F
15:25
18:55
China Southern
CZ 6943
China Southern
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
18:55
22:45
Sichuan Airlines
3U 6518
Sichuan Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
18:55
22:45
Sichuan Airlines
3U 6518
Sichuan Airlines
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
18:55
22:45
Sichuan Airlines
3U 6518
Sichuan Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
18:55
22:45
Sichuan Airlines
3U 6518
Sichuan Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
20:00
23:35
Sichuan Airlines
3U 6516
Sichuan Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
20:00
23:35
Sichuan Airlines
3U 6516
Sichuan Airlines
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
20:00
23:35
Sichuan Airlines
3U 6516
Sichuan Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
20:00
23:35
Sichuan Airlines
3U 6516
Sichuan Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
20:00
23:35
Sichuan Airlines
3U 6516
Sichuan Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
20:00
23:35
Sichuan Airlines
3U 6516
Sichuan Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
20:00
23:35
Sichuan Airlines
3U 6516
Sichuan Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
20:20
00:05
Air China
Star Alliance
CA 2530
Air China
Airbus A321neo
Y
W
J
F
20:30
23:50
Lucky Air
8L 9664
Lucky Air
Boeing 737
Y
W
J
F
20:30
23:50
Lucky Air
8L 9664
Lucky Air
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
20:30
23:50
Lucky Air
8L 9664
Lucky Air
Boeing 737
Y
W
J
F
21:00
00:45
Air China
Star Alliance
CA 2530
Air China
Airbus A321neo
Y
W
J
F
21:15
00:55
Air China
Star Alliance
CA 2530
Air China
Airbus A321neo
Y
W
J
F
21:40
01:30
Spring Airlines
9C 7334
Spring Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá