Air Tanzania
Ý bạn là chuyến bay từ Dar es Salaam đến Zanzibar?
Tanzania
Zanzibar Airport (Kisauni Airport)
Đổi hướng
Tanzania
Dar es Salaam Airport
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ Zanzibar đến Dar es Salaam. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ ZNZ đến DAR, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
Dar es Salaam là điểm đến miền nhiệt đới nổi tiếng với khí hậu ấm áp, nhiệt độ từ 25°C đến 30°C (77°F đến 86°F) quanh năm. Khu vực này đặc trưng bởi độ ẩm cao và lượng mưa thường xuyên.
Bởi Dar es Salaam nằm ở phía nam đường xích đạo, mùa khô sẽ kéo dài từ Th5 đến Tháng 10. Đây là thời điểm lý tưởng để ghé thăm. Trong những tháng này, thời tiết chủ yếu sẽ trở nên khô ráo, còn vào mùa mưa có thể mang đến những ngày mưa. Nhiệt độ vẫn duy trì ở mức cao quanh năm, kèm theo đó là độ ẩm cao.

Tổng cộng có 10 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ Zanzibar ZNZ đến Dar es Salaam DAR. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay ZNZ DAR của họ.
Các chuyến bay từ ZNZ đến DAR được khai thác 229 lần một tuần, với trung bình 33 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 01:00 - 23:50. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 01:00, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 23:50. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông, Phổ thông đặc biệt và Hạng Thương gia. Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ Zanzibar đến Dar es Salaam sẽ mất 35 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa Zanzibar và Dar es Salaam là 45 dặm (hoặc 72 km).
Có 1 sân bay ở Dar es Salaam: Dar es Salaam Airport (DAR).
Có 229 chuyến bay mỗi tuần bay từ Zanzibar đến Dar es Salaam (kể từ Th5 2026).
35 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ Zanzibar đến Dar es Salaam.
Khoảng cách từ Zanzibar đến Dar es Salaam là 45 dặm (72 km).
Air Excel, Air Tanzania, Auric Air, Coastal Aviation, FlexFlight, Flydubai, KLM, Oman Air, Precision Air và Regional đang bay thẳng từ Zanzibar đến Dar es Salaam.
Oneworld và SkyTeam đang bay thẳng từ Zanzibar đến Dar es Salaam.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông, Phổ thông đặc biệt và Hạng Thương gia.
Các loại máy bay bay từ Zanzibar đến Dar es Salaam:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 01:00 từ Zanzibar và hạ cánh lúc 01:30 tại Dar es Salaam.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 23:50 từ Zanzibar và hạ cánh lúc 00:20 tại Dar es Salaam.
45 dặm (72 km) · 35m
01:00
01:30
Air Tanzania
TC 125
Air Tanzania
De Havilland Canada DHC-8 Dash 8
Y
W
J
F
06:55
07:25
Air Tanzania
TC 403
Air Tanzania
Boeing 787
Y
W
J
F
07:00
07:20
Auric Air
UI 177
Auric Air
Cessna light aircraft - single turboprop engine
Y
W
J
F
07:30
07:50
FlexFlight
W2 1350
FlexFlight
Cessna light aircraft - single turboprop engine
Y
W
J
F
07:30
08:00
Air Tanzania
TC 153
Air Tanzania
De Havilland Canada DHC-8 Dash 8
Y
W
J
F
07:50
08:10
Coastal Aviation
CQ 102
Coastal Aviation
Cessna light aircraft - single turboprop engine
Y
W
J
F
08:20
08:50
Air Tanzania
TC 135
Air Tanzania
De Havilland Canada DHC-8 Dash 8
Y
W
J
F
08:20
08:50
Air Tanzania
TC 153
Air Tanzania
De Havilland Canada DHC-8 Dash 8
Y
W
J
F
08:40
09:10
Air Tanzania
TC 233
Air Tanzania
De Havilland Canada DHC-8 Dash 8
Y
W
J
F
09:40
10:10
Air Tanzania
TC 153
Air Tanzania
De Havilland Canada DHC-8-300 Dash 8 / 8Q
Y
W
J
F
09:40
10:10
Air Tanzania
TC 157
Air Tanzania
De Havilland Canada DHC-8 Dash 8
Y
W
J
F
10:00
10:20
FlexFlight
W2 1332
FlexFlight
Cessna light aircraft - single turboprop engine
Y
W
J
F
10:00
10:20
Auric Air
UI 202
Auric Air
Cessna light aircraft - single turboprop engine
Y
W
J
F
10:50
11:10
Precision Air
PW 421
Precision Air
Aerospatiale/Alenia ATR 72
Y
W
J
F
11:45
12:05
Auric Air
UI 204
Auric Air
Cessna light aircraft - single turboprop engine
Y
W
J
F
11:45
12:05
FlexFlight
W2 1334
FlexFlight
Cessna light aircraft - single turboprop engine
Y
W
J
F
12:00
12:20
Precision Air
PW 718
Precision Air
Aerospatiale/Alenia ATR 72
Y
W
J
F
13:15
13:35
FlexFlight
W2 1336
FlexFlight
Cessna light aircraft - single turboprop engine
Y
W
J
F
13:15
13:35
Coastal Aviation
CQ 142
Coastal Aviation
Cessna light aircraft - single turboprop engine
Y
W
J
F
13:15
13:35
Auric Air
UI 206
Auric Air
Cessna light aircraft - single turboprop engine
Y
W
J
F
14:10
14:40
Air Tanzania
TC 145
Air Tanzania
De Havilland Canada DHC-8 Dash 8
Y
W
J
F
14:15
14:35
Air Excel
XLL 210
Air Excel
Cessna light aircraft - single turboprop engine
Y
W
J
F
14:30
15:35
Auric Air
UI 618
Auric Air
De Havilland Canada DHC-8-100 Dash 8 / 8Q
Y
W
J
F
14:35
14:55
Coastal Aviation
CQ 134
Coastal Aviation
Cessna light aircraft - single turboprop engine
Y
W
J
F
14:35
15:15
Oman Air
Oneworld
WY 705
Oman Air
Boeing 737-800
Y
W
J
F
14:35
15:15
Oman Air
Oneworld
WY 706
Oman Air
Boeing 737-800
Y
W
J
F
15:05
15:25
Auric Air
UI 614
Auric Air
De Havilland Canada DHC-8-100 Dash 8 / 8Q
Y
W
J
F
15:05
15:25
FlexFlight
W2 1354
FlexFlight
De Havilland Canada DHC-8-100 Dash 8 / 8Q
Y
W
J
F
15:15
15:55
Flydubai
FZ 1687
Flydubai
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
15:15
15:55
Flydubai
FZ 1687
Flydubai
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
15:20
15:40
Precision Air
PW 423
Precision Air
Aerospatiale/Alenia ATR 72
Y
W
J
F
16:15
16:35
Auric Air
UI 226
Auric Air
Cessna light aircraft - single turboprop engine
Y
W
J
F
16:15
16:35
FlexFlight
W2 1356
FlexFlight
Cessna light aircraft - single turboprop engine
Y
W
J
F
16:40
17:10
Air Tanzania
TC 237
Air Tanzania
Airbus A220-300
Y
W
J
F
16:50
17:10
Precision Air
PW 427
Precision Air
Aerospatiale/Alenia ATR 72
Y
W
J
F
17:10
17:30
Coastal Aviation
CQ 144
Coastal Aviation
Cessna light aircraft - single turboprop engine
Y
W
J
F
17:15
17:35
FlexFlight
W2 1338
FlexFlight
Cessna light aircraft - single turboprop engine
Y
W
J
F
17:15
17:35
Auric Air
UI 208
Auric Air
Cessna light aircraft - single turboprop engine
Y
W
J
F
17:30
18:00
Air Tanzania
TC 137
Air Tanzania
De Havilland Canada DHC-8 Dash 8
Y
W
J
F
18:20
18:35
Auric Air
UI 619
Auric Air
De Havilland Canada DHC-8-100 Dash 8 / 8Q
Y
W
J
F
18:20
18:35
FlexFlight
W2 1369
FlexFlight
De Havilland Canada DHC-8-200 Dash 8 / 8Q
Y
W
J
F
18:20
18:35
FlexFlight
W2 1369
FlexFlight
Cessna light aircraft - single turboprop engine
Y
W
J
F
18:20
18:35
FlexFlight
W2 1369
FlexFlight
De Havilland Canada DHC-8-200 Dash 8 / 8Q
Y
W
J
F
19:00
19:20
Regional
YS 603
Regional
Embraer EMB.120 Brasilia
Y
W
J
F
19:35
20:05
Air Tanzania
TC 207
Air Tanzania
Airbus A220-300
Y
W
J
F
21:15
21:45
Precision Air
PW 437
Precision Air
Aerospatiale/Alenia ATR 72
Y
W
J
F
21:30
21:50
Precision Air
PW 437
Precision Air
Aerospatiale/Alenia ATR 72
Y
W
J
F
21:30
21:50
Precision Air
PW 437
Precision Air
Aerospatiale/Alenia ATR 72
Y
W
J
F
21:40
22:00
Precision Air
PW 712
Precision Air
Aerospatiale/Alenia ATR 72
Y
W
J
F
21:40
22:00
Precision Air
PW 712
Precision Air
Aerospatiale/Alenia ATR 72
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá