Jeju Air
Ý bạn là chuyến bay từ Seoul đến Fukuoka?
Nhật Bản
Fukuoka Airport (Itazuke Air Base)
Đổi hướng
Hàn Quốc
Incheon International Airport
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ Fukuoka đến Seoul. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ FUK đến ICN, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
Seoul là một điểm đến cận nhiệt đới ẩm hoặc ôn đới ấm, có mùa hè nóng ẩm với nhiệt độ thường vào khoảng 30°C (86°F) và mùa đông ôn hòa đến mát mẻ. Khu vực này được biết đến với lượng mưa đều đặn quanh năm, đạt đỉnh vào mùa hè. Nơi đây nổi tiếng với bầu không khí đô thị sôi động, cảnh quan thiên nhiên đa dạng và nhiều hoạt động ngoài trời.
Bạn có thể ghé thăm Seoul bất kỳ thời điểm nào trong năm, tuy nhiên những tháng đẹp nhất để khám phá là từ đến và từ đến .

Tổng cộng có 8 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ Fukuoka FUK đến Seoul ICN. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay FUK ICN của họ.
Các chuyến bay từ FUK đến ICN được khai thác 17 lần một tuần, với trung bình 2 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 09:00 - 21:05. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 09:00, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 21:05. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông, Hạng Thương gia và Hạng nhất. Phổ thông đặc biệt không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ Fukuoka đến Seoul sẽ mất 1 giờ 30 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa Fukuoka và Seoul là 349 dặm (hoặc 562 km).
Có 2 sân bay ở Seoul: Incheon International Airport (ICN) và Gimpo International Airport (Kimpo Airport) (GMP).
Có 17 chuyến bay mỗi tuần bay từ Fukuoka đến Seoul (kể từ Tháng 3 2026).
1 giờ 30 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ Fukuoka đến Seoul.
Khoảng cách từ Fukuoka đến Seoul là 349 dặm (562 km).
Air Busan, Air Seoul, Asiana Airlines, Eastar Jet, Jeju Air, Jin Air, Korean Air và Tway Air đang bay thẳng từ Fukuoka đến Seoul.
SkyTeam và Star Alliance đang bay thẳng từ Fukuoka đến Seoul.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông, Hạng Thương gia và Hạng nhất.
Các loại máy bay bay từ Fukuoka đến Seoul:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 09:00 từ Fukuoka và hạ cánh lúc 10:30 tại Seoul.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 21:05 từ Fukuoka và hạ cánh lúc 22:35 tại Seoul.
349 dặm (562 km) · 1h 30m
09:00
10:30
Jeju Air
7C 1402
Jeju Air
Boeing 737-800
Y
W
J
F
09:40
11:15
Air Seoul
RS 724
Air Seoul
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
09:45
11:15
Jin Air
LJ 262
Jin Air
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
10:00
11:35
Air Busan
BX 155
Air Busan
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
10:30
12:05
Air Seoul
RS 724
Air Seoul
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
10:35
12:00
Korean Air
SkyTeam
KE 788
Korean Air
Boeing 777-300ER
Y
W
J
F
11:30
13:00
Eastar Jet
ZE 646
Eastar Jet
Boeing 737-800
Y
W
J
F
11:35
12:55
Jin Air
LJ 270
Jin Air
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
12:00
13:30
Jeju Air
7C 1404
Jeju Air
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
12:10
13:40
Jin Air
LJ 274
Jin Air
Boeing 737-800
Y
W
J
F
12:30
14:00
Tway Air
TW 202
Tway Air
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
12:30
14:00
Tway Air
TW 202
Tway Air
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
14:00
15:45
Air Busan
BX 157
Air Busan
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
14:40
16:00
Jin Air
LJ 264
Jin Air
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
14:50
16:30
Korean Air
SkyTeam
KE 792
Korean Air
Airbus A321neo
Y
W
J
F
15:00
16:25
Eastar Jet
ZE 648
Eastar Jet
Boeing 737-800
Y
W
J
F
16:25
18:05
Asiana Airlines
Star Alliance
OZ 133
Asiana Airlines
Airbus A330-300
Y
W
J
F
17:00
18:35
Air Seoul
RS 728
Air Seoul
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
17:30
18:55
Tway Air
TW 206
Tway Air
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
17:45
19:15
Jeju Air
7C 1406
Jeju Air
Boeing 737-800
Y
W
J
F
18:00
19:45
Jin Air
LJ 266
Jin Air
Boeing 737-800
Y
W
J
F
19:40
21:00
Jin Air
LJ 272
Jin Air
Boeing 777-200
Y
W
J
F
19:50
21:20
Jeju Air
7C 1408
Jeju Air
Boeing 737-800
Y
W
J
F
20:30
22:00
Tway Air
TW 208
Tway Air
Boeing 737-800
Y
W
J
F
20:40
22:10
Eastar Jet
ZE 650
Eastar Jet
Boeing 737-800
Y
W
J
F
21:05
22:35
Korean Air
SkyTeam
KE 782
Korean Air
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá