Jeju Air
Ý bạn là chuyến bay từ Fukuoka đến Seoul?
Hàn Quốc
Incheon International Airport
Đổi hướng
Nhật Bản
Fukuoka Airport (Itazuke Air Base)
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ Seoul đến Fukuoka. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ ICN đến FUK, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
Fukuoka là một điểm đến cận nhiệt đới ẩm hoặc ôn đới ấm, có mùa hè nóng ẩm với nhiệt độ thường vào khoảng 30°C (86°F) và mùa đông ôn hòa đến mát mẻ. Khu vực này được biết đến với lượng mưa đều đặn quanh năm, đạt đỉnh vào mùa hè. Nơi đây nổi tiếng với bầu không khí đô thị sôi động, cảnh quan thiên nhiên đa dạng và nhiều hoạt động ngoài trời.
Bạn có thể ghé thăm Fukuoka bất kỳ thời điểm nào trong năm, tuy nhiên những tháng đẹp nhất để khám phá là từ đến và từ đến .

Tổng cộng có 8 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ Seoul ICN đến Fukuoka FUK. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay ICN FUK của họ.
Các chuyến bay từ ICN đến FUK được khai thác 138 lần một tuần, với trung bình 20 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 06:30 - 18:40. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:30, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 18:40. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông, Hạng Thương gia và Hạng nhất. Phổ thông đặc biệt không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ Seoul đến Fukuoka sẽ mất 1 giờ 25 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa Seoul và Fukuoka là 349 dặm (hoặc 562 km).
Có 1 sân bay ở Fukuoka: Fukuoka Airport (Itazuke Air Base) (FUK).
Có 138 chuyến bay mỗi tuần bay từ Seoul đến Fukuoka (kể từ Th5 2026).
1 giờ 25 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ Seoul đến Fukuoka.
Khoảng cách từ Seoul đến Fukuoka là 349 dặm (562 km).
Air Busan, Air Seoul, Asiana Airlines, Eastar Jet, Jeju Air, Jin Air, Korean Air và Tway Air đang bay thẳng từ Seoul đến Fukuoka.
SkyTeam và Star Alliance đang bay thẳng từ Seoul đến Fukuoka.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông, Hạng Thương gia và Hạng nhất.
Các loại máy bay bay từ Seoul đến Fukuoka:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:30 từ Seoul và hạ cánh lúc 08:00 tại Fukuoka.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 18:40 từ Seoul và hạ cánh lúc 20:05 tại Fukuoka.
349 dặm (562 km) · 1h 25m
06:30
08:00
Jeju Air
7C 1401
Jeju Air
Boeing 737-800
Y
W
J
F
06:30
07:55
Asiana Airlines
Star Alliance
OZ 132
Asiana Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
07:15
08:45
Jin Air
LJ 261
Jin Air
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
07:20
08:55
Air Busan
BX 156
Air Busan
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
07:20
08:40
Air Seoul
RS 723
Air Seoul
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
08:00
09:25
Korean Air
SkyTeam
KE 787
Korean Air
Boeing 777-300ER
Y
W
J
F
08:05
09:30
Air Seoul
RS 723
Air Seoul
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
08:45
10:15
Eastar Jet
ZE 645
Eastar Jet
Boeing 737-800
Y
W
J
F
09:00
10:35
Jin Air
LJ 269
Jin Air
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
09:00
10:35
Jin Air
LJ 269
Jin Air
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
09:40
11:10
Jin Air
LJ 273
Jin Air
Boeing 737-800
Y
W
J
F
09:45
11:15
Jeju Air
7C 1403
Jeju Air
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
10:05
11:30
Tway Air
TW 201
Tway Air
Airbus A330-300
Y
W
J
F
10:05
11:30
Tway Air
TW 201
Tway Air
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
11:05
12:30
Korean Air
SkyTeam
KE 791
Korean Air
Airbus A321neo
Y
W
J
F
11:10
13:00
Air Busan
BX 158
Air Busan
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
11:30
12:55
Jeju Air
7C 1471
Jeju Air
Boeing 737-800
Y
W
J
F
12:15
13:40
Jin Air
LJ 263
Jin Air
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
12:30
13:50
Eastar Jet
ZE 647
Eastar Jet
Boeing 737-800
Y
W
J
F
13:55
15:25
Asiana Airlines
Star Alliance
OZ 134
Asiana Airlines
Airbus A330-300
Y
W
J
F
13:55
15:25
Asiana Airlines
Star Alliance
OZ 134
Asiana Airlines
Airbus A330-300
Y
W
J
F
14:25
16:00
Air Seoul
RS 727
Air Seoul
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
15:00
16:30
Tway Air
TW 205
Tway Air
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
15:15
16:45
Jeju Air
7C 1405
Jeju Air
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
15:25
16:50
Eastar Jet
ZE 639
Eastar Jet
Boeing 737-800
Y
W
J
F
15:35
17:00
Jin Air
LJ 265
Jin Air
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
16:25
17:55
Korean Air
SkyTeam
KE 795
Korean Air
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
17:00
18:30
Jin Air
LJ 271
Jin Air
Boeing 777-200
Y
W
J
F
17:20
18:50
Jeju Air
7C 1407
Jeju Air
Boeing 737-800
Y
W
J
F
18:05
19:30
Tway Air
TW 207
Tway Air
Boeing 737-800
Y
W
J
F
18:20
19:40
Eastar Jet
ZE 649
Eastar Jet
Boeing 737-800
Y
W
J
F
18:35
20:00
Korean Air
SkyTeam
KE 781
Korean Air
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
18:35
20:00
Korean Air
SkyTeam
KE 781
Korean Air
Airbus A321neo
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá