United Airlines
Star Alliance
Ý bạn là chuyến bay từ Lafayette đến Houston?
Hoa Kỳ
George Bush Intercontinental Airport
Đổi hướng
Hoa Kỳ
Lafayette Regional Airport
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ Houston đến Lafayette. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ IAH đến LFT, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
Lafayette là một điểm đến cận nhiệt đới ẩm hoặc ôn đới ấm, có mùa hè nóng ẩm với nhiệt độ thường vào khoảng 30°C (86°F) và mùa đông ôn hòa đến mát mẻ. Khu vực này được biết đến với lượng mưa đều đặn quanh năm, đạt đỉnh vào mùa hè. Nơi đây nổi tiếng với bầu không khí đô thị sôi động, cảnh quan thiên nhiên đa dạng và nhiều hoạt động ngoài trời.
Bạn có thể ghé thăm Lafayette bất kỳ thời điểm nào trong năm, tuy nhiên những tháng đẹp nhất để khám phá là từ đến và từ đến .

Hiện tại, chỉ có một hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ Houston IAH đến Lafayette LFT, đó là United Airlines. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay IAH LFT của họ.
Các chuyến bay từ IAH đến LFT được khai thác 38 lần một tuần, với trung bình 5 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 09:50 - 21:57. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 09:50, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 21:57. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia. Phổ thông đặc biệt và Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ Houston đến Lafayette sẽ mất 1 giờ 5 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa Houston và Lafayette là 200 dặm (hoặc 322 km).
Có 1 sân bay ở Lafayette: Lafayette Regional Airport (LFT).
Có 38 chuyến bay mỗi tuần bay từ Houston đến Lafayette (kể từ Th5 2026).
1 giờ 5 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ Houston đến Lafayette.
Khoảng cách từ Houston đến Lafayette là 200 dặm (322 km).
United Airlines là hãng hàng không duy nhất bay thẳng từ Houston đến Lafayette.
Star Alliance hiện là liên minh duy nhất đang bay thẳng từ Houston đến Lafayette.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia.
Các loại máy bay bay từ Houston đến Lafayette:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 09:50 từ Houston và hạ cánh lúc 10:57 tại Lafayette.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 21:57 từ Houston và hạ cánh lúc 22:58 tại Lafayette.
200 dặm (322 km) · 1h 5m
10:00
11:18
United Airlines
Star Alliance
UA 4264
United Airlines
Embraer RJ135 / RJ140 / RJ145
Y
W
J
F
10:05
11:16
United Airlines
Star Alliance
UA 4906
United Airlines
Embraer RJ135 / RJ140 / RJ145
Y
W
J
F
12:10
13:23
United Airlines
Star Alliance
UA 4238
United Airlines
Embraer RJ135 / RJ140 / RJ145
Y
W
J
F
14:20
15:32
United Airlines
Star Alliance
UA 4350
United Airlines
Embraer RJ135 / RJ140 / RJ145
Y
W
J
F
14:20
15:25
United Airlines
Star Alliance
UA 6177
United Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
14:20
15:25
United Airlines
Star Alliance
UA 6177
United Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
14:20
15:25
United Airlines
Star Alliance
UA 6177
United Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
16:35
17:48
United Airlines
Star Alliance
UA 4289
United Airlines
Embraer RJ135 / RJ140 / RJ145
Y
W
J
F
16:35
17:44
United Airlines
Star Alliance
UA 6114
United Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
17:10
18:21
United Airlines
Star Alliance
UA 4266
United Airlines
Embraer RJ135 / RJ140 / RJ145
Y
W
J
F
17:10
18:21
United Airlines
Star Alliance
UA 4266
United Airlines
Embraer RJ135 / RJ140 / RJ145
Y
W
J
F
17:10
18:21
United Airlines
Star Alliance
UA 4266
United Airlines
Embraer RJ135 / RJ140 / RJ145
Y
W
J
F
17:10
18:21
United Airlines
Star Alliance
UA 4266
United Airlines
Embraer RJ135 / RJ140 / RJ145
Y
W
J
F
17:10
18:21
United Airlines
Star Alliance
UA 4266
United Airlines
Embraer RJ135 / RJ140 / RJ145
Y
W
J
F
18:15
19:26
United Airlines
Star Alliance
UA 6353
United Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
18:25
19:42
United Airlines
Star Alliance
UA 4311
United Airlines
Embraer RJ135 / RJ140 / RJ145
Y
W
J
F
20:10
21:19
United Airlines
Star Alliance
UA 6353
United Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
20:10
21:19
United Airlines
Star Alliance
UA 6353
United Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
21:50
22:55
United Airlines
Star Alliance
UA 4033
United Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá