United Airlines
Star Alliance
Ý bạn là chuyến bay từ Chicago đến Las Vegas?
Hoa Kỳ
Harry Reid International Airport
Đổi hướng
Hoa Kỳ
O'Hare International Airport
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ Las Vegas đến Chicago. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ LAS đến ORD, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
Nổi tiếng với khí hậu lục địa, Chicago có mùa hè nóng ẩm với nhiệt độ trên 30°C (86°F) và mùa đông lạnh giá, nhiều tuyết, thường xuyên xuống dưới 0°C (32°F). Sự tương phản rõ rệt giữa các mùa này mang đến cho du khách nhiều hoạt động đa dạng, từ đi bộ đường dài vào mùa hè đến các môn thể thao mùa đông, bảo đảm sự hấp dẫn quanh năm.
Thời điểm tốt nhất để ghé thăm Chicago là từ Tháng 3 đến Tháng 11, bao gồm cả mùa xuân, mùa hè và mùa thu. Mặc dù mùa hè có thể nóng, nhưng lượng mưa cũng nhiều hơn một chút so với những mùa khác.

Tổng cộng có 5 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ Las Vegas LAS đến Chicago ORD. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay LAS ORD của họ.
Các chuyến bay từ LAS đến ORD được khai thác 93 lần một tuần, với trung bình 13 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 00:25 - 23:59. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 00:25, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 23:59. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia. Phổ thông đặc biệt và Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ Las Vegas đến Chicago sẽ mất 3 giờ 41 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa Las Vegas và Chicago là 1.510 dặm (hoặc 2.430 km).
Có 2 sân bay ở Chicago: O'Hare International Airport (ORD) và Midway International Airport (MDW).
Có 93 chuyến bay mỗi tuần bay từ Las Vegas đến Chicago (kể từ Th5 2026).
3 giờ 41 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ Las Vegas đến Chicago.
Khoảng cách từ Las Vegas đến Chicago là 1.510 dặm (2.430 km).
American Airlines, Frontier Airlines, Southwest Airlines, Spirit Airlines và United Airlines đang bay thẳng từ Las Vegas đến Chicago.
Oneworld và Star Alliance đang bay thẳng từ Las Vegas đến Chicago.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia.
Các loại máy bay bay từ Las Vegas đến Chicago:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 00:25 từ Las Vegas và hạ cánh lúc 06:09 tại Chicago.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 23:59 từ Las Vegas và hạ cánh lúc 05:37 tại Chicago.
1.510 dặm (2.430 km) · 3h 41m
00:25
06:09
United Airlines
Star Alliance
UA 1231
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
00:36
06:20
United Airlines
Star Alliance
UA 1231
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
00:36
06:20
United Airlines
Star Alliance
UA 1231
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
00:47
06:28
American Airlines
Oneworld
AA 377
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
00:59
06:44
American Airlines
Oneworld
AA 2949
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
06:00
11:51
American Airlines
Oneworld
AA 2258
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
07:00
12:47
United Airlines
Star Alliance
UA 664
United Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
07:00
12:47
United Airlines
Star Alliance
UA 664
United Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
07:00
12:47
United Airlines
Star Alliance
UA 664
United Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
07:00
12:47
United Airlines
Star Alliance
UA 664
United Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
07:00
12:46
United Airlines
Star Alliance
UA 664
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
07:00
12:48
United Airlines
Star Alliance
UA 664
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
07:00
12:48
United Airlines
Star Alliance
UA 664
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
07:00
12:48
United Airlines
Star Alliance
UA 664
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
07:00
12:48
United Airlines
Star Alliance
UA 664
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
07:00
12:48
United Airlines
Star Alliance
UA 664
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
07:25
13:18
American Airlines
Oneworld
AA 2258
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
07:25
13:18
American Airlines
Oneworld
AA 2258
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
07:30
13:15
Southwest Airlines
WN 1355
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
08:10
13:55
Southwest Airlines
WN 1355
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
08:10
13:55
Southwest Airlines
WN 1355
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
08:10
13:55
Southwest Airlines
WN 2283
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
08:10
13:55
Southwest Airlines
WN 1355
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
08:54
14:42
American Airlines
Oneworld
AA 2118
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
09:00
14:48
United Airlines
Star Alliance
UA 1335
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
09:00
14:48
United Airlines
Star Alliance
UA 1335
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
09:00
14:48
United Airlines
Star Alliance
UA 1335
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
09:00
14:48
United Airlines
Star Alliance
UA 1335
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
09:40
15:38
American Airlines
Oneworld
AA 2020
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
09:41
15:36
American Airlines
Oneworld
AA 2847
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
10:25
16:21
United Airlines
Star Alliance
UA 1583
United Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
10:43
16:33
United Airlines
Star Alliance
UA 1583
United Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
10:43
16:33
United Airlines
Star Alliance
UA 1583
United Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
12:39
18:46
American Airlines
Oneworld
AA 3039
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
12:40
18:47
American Airlines
Oneworld
AA 3039
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
12:45
18:32
United Airlines
Star Alliance
UA 314
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
12:45
18:32
United Airlines
Star Alliance
UA 314
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
12:50
18:35
Southwest Airlines
WN 2697
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
13:52
19:56
American Airlines
Oneworld
AA 2244
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
13:52
19:56
American Airlines
Oneworld
AA 2244
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
13:52
19:56
American Airlines
Oneworld
AA 2244
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
14:25
20:23
United Airlines
Star Alliance
UA 706
United Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
14:25
20:21
United Airlines
Star Alliance
UA 706
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
14:50
20:38
United Airlines
Star Alliance
UA 706
United Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
15:09
21:07
American Airlines
Oneworld
AA 2447
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
15:38
21:45
American Airlines
Oneworld
AA 2013
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
15:38
21:45
American Airlines
Oneworld
AA 2013
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
16:07
21:59
United Airlines
Star Alliance
UA 2320
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
16:07
22:03
United Airlines
Star Alliance
UA 2320
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
16:07
22:03
United Airlines
Star Alliance
UA 2320
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
16:07
22:05
United Airlines
Star Alliance
UA 2320
United Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
16:22
22:09
United Airlines
Star Alliance
UA 2693
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
16:28
22:15
United Airlines
Star Alliance
UA 2693
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
17:00
22:47
United Airlines
Star Alliance
UA 2693
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
17:10
22:55
Southwest Airlines
WN 2953
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
17:10
22:55
Southwest Airlines
WN 2953
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
17:10
22:55
Southwest Airlines
WN 2953
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
17:10
22:55
Southwest Airlines
WN 1252
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
17:10
22:55
Southwest Airlines
WN 2953
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
17:40
23:25
Southwest Airlines
WN 2953
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
19:03
00:50
United Airlines
Star Alliance
UA 1672
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
19:03
00:50
United Airlines
Star Alliance
UA 1672
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
19:10
00:59
United Airlines
Star Alliance
UA 1672
United Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
23:22
05:00
United Airlines
Star Alliance
UA 624
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
23:22
05:00
United Airlines
Star Alliance
UA 624
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
23:22
05:00
United Airlines
Star Alliance
UA 624
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
23:22
05:00
American Airlines
Oneworld
AA 1853
American Airlines
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
23:30
05:11
United Airlines
Star Alliance
UA 2102
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
23:30
05:11
United Airlines
Star Alliance
UA 2102
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
23:50
05:30
American Airlines
Oneworld
AA 1853
American Airlines
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
23:50
05:30
American Airlines
Oneworld
AA 2040
American Airlines
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
23:58
05:34
American Airlines
Oneworld
AA 1853
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
23:59
05:37
United Airlines
Star Alliance
UA 2102
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
23:59
05:37
United Airlines
Star Alliance
UA 2102
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá