United Airlines
Star Alliance
Ý bạn là chuyến bay từ Houston đến Las Vegas?
Hoa Kỳ
Harry Reid International Airport
Đổi hướng
Hoa Kỳ
George Bush Intercontinental Airport
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ Las Vegas đến Houston. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ LAS đến IAH, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
Houston là một điểm đến cận nhiệt đới ẩm hoặc ôn đới ấm, có mùa hè nóng ẩm với nhiệt độ thường vào khoảng 30°C (86°F) và mùa đông ôn hòa đến mát mẻ. Khu vực này được biết đến với lượng mưa đều đặn quanh năm, đạt đỉnh vào mùa hè. Nơi đây nổi tiếng với bầu không khí đô thị sôi động, cảnh quan thiên nhiên đa dạng và nhiều hoạt động ngoài trời.
Bạn có thể ghé thăm Houston bất kỳ thời điểm nào trong năm, tuy nhiên những tháng đẹp nhất để khám phá là từ đến và từ đến .

Tổng cộng có 3 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ Las Vegas LAS đến Houston IAH. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay LAS IAH của họ.
Các chuyến bay từ LAS đến IAH được khai thác 65 lần một tuần, với trung bình 9 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 00:36 - 23:59. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 00:36, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 23:59. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia. Phổ thông đặc biệt và Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ Las Vegas đến Houston sẽ mất 3 giờ 17 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa Las Vegas và Houston là 1.219 dặm (hoặc 1.962 km).
Có 2 sân bay ở Houston: George Bush Intercontinental Airport (IAH) và William P. Hobby Airport (HOU).
Có 65 chuyến bay mỗi tuần bay từ Las Vegas đến Houston (kể từ Th5 2026).
3 giờ 17 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ Las Vegas đến Houston.
Khoảng cách từ Las Vegas đến Houston là 1.219 dặm (1.962 km).
Frontier Airlines, Spirit Airlines và United Airlines đang bay thẳng từ Las Vegas đến Houston.
Star Alliance hiện là liên minh duy nhất đang bay thẳng từ Las Vegas đến Houston.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia.
Các loại máy bay bay từ Las Vegas đến Houston:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 00:36 từ Las Vegas và hạ cánh lúc 05:34 tại Houston.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 23:59 từ Las Vegas và hạ cánh lúc 04:55 tại Houston.
1.219 dặm (1.962 km) · 3h 17m
00:36
05:34
United Airlines
Star Alliance
UA 2017
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
00:36
05:34
United Airlines
Star Alliance
UA 2017
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
00:36
05:34
United Airlines
Star Alliance
UA 2017
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
00:59
05:57
United Airlines
Star Alliance
UA 2017
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
00:59
05:59
United Airlines
Star Alliance
UA 2753
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
00:59
05:59
United Airlines
Star Alliance
UA 2753
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
00:59
05:59
United Airlines
Star Alliance
UA 2753
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
00:59
05:59
United Airlines
Star Alliance
UA 2753
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
06:00
11:08
United Airlines
Star Alliance
UA 2417
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
06:00
11:11
United Airlines
Star Alliance
UA 2608
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
06:00
11:11
United Airlines
Star Alliance
UA 2608
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
07:15
12:33
Frontier Airlines
F9 1490
Frontier Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
07:15
12:33
Frontier Airlines
F9 1490
Frontier Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
08:00
13:08
United Airlines
Star Alliance
UA 1354
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
08:00
13:08
United Airlines
Star Alliance
UA 1354
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
08:00
13:07
United Airlines
Star Alliance
UA 1181
United Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
08:00
13:07
United Airlines
Star Alliance
UA 1181
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
08:00
13:07
United Airlines
Star Alliance
UA 1181
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
08:00
13:07
United Airlines
Star Alliance
UA 1181
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
08:00
13:07
United Airlines
Star Alliance
UA 1181
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
10:16
15:24
United Airlines
Star Alliance
UA 1711
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
10:16
15:24
United Airlines
Star Alliance
UA 1711
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
10:25
15:40
United Airlines
Star Alliance
UA 1711
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
10:25
15:40
United Airlines
Star Alliance
UA 1711
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
10:25
15:40
United Airlines
Star Alliance
UA 1711
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
12:14
17:25
United Airlines
Star Alliance
UA 2492
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
12:14
17:25
United Airlines
Star Alliance
UA 2492
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
12:18
17:25
United Airlines
Star Alliance
UA 2492
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
12:18
17:25
United Airlines
Star Alliance
UA 2492
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
13:27
18:35
United Airlines
Star Alliance
UA 1692
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
13:27
18:35
United Airlines
Star Alliance
UA 1692
United Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
13:27
18:35
United Airlines
Star Alliance
UA 1692
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
14:26
20:05
Frontier Airlines
F9 1966
Frontier Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
14:26
20:05
Frontier Airlines
F9 1966
Frontier Airlines
Airbus A320neo
Y
W
J
F
14:26
20:05
Frontier Airlines
F9 1966
Frontier Airlines
Airbus A320neo
Y
W
J
F
14:26
20:05
Frontier Airlines
F9 1966
Frontier Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
14:26
20:05
Frontier Airlines
F9 1966
Frontier Airlines
Airbus A320neo
Y
W
J
F
15:33
20:44
United Airlines
Star Alliance
UA 2741
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
15:33
20:48
United Airlines
Star Alliance
UA 2741
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
15:47
20:50
United Airlines
Star Alliance
UA 2741
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
16:09
21:16
Spirit Airlines
NK 953
Spirit Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
16:43
21:57
United Airlines
Star Alliance
UA 2449
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
16:43
21:57
United Airlines
Star Alliance
UA 2449
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
16:46
22:00
United Airlines
Star Alliance
UA 2449
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
23:59
04:55
Spirit Airlines
NK 2511
Spirit Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá