Southwest Airlines
Ý bạn là chuyến bay từ Phoenix đến Las Vegas?
Hoa Kỳ
Harry Reid International Airport
Đổi hướng
Hoa Kỳ
Phoenix Sky Harbor International Airport
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ Las Vegas đến Phoenix. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ LAS đến PHX, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
Các điểm đến sa mạc như Phoenix được biết đến với những ngày nóng, nhiệt độ thường xuyên vượt quá 40°C (104°F), nhưng ban đêm sẽ mát mẻ hơn. Với lượng mưa rất ít, những nơi này nổi tiếng với thời tiết khắc nghiệt, phong cảnh ngoạn mục và di sản đậm chất văn hóa của cư dân. Dù điều kiện sống có phần khắc nghiệt, nhưng sự kết hợp đáng chú ý giữa các chuyến phiêu lưu, sự thanh bình và vẻ đẹp thiên nhiên hùng vĩ khiến những nơi này trở thành điểm đến tuyệt vời để khám phá và trải nghiệm.
Phoenix là điểm đến tuyệt vời để khám phá quanh năm, nhưng bạn nên tránh đi vào những tháng mùa hè bởi thời tiết rất nóng. Để chuyến đi thêm phần thú vị hơn, hãy lên kế hoạch cho chuyến đi của bạn trong khoảng thời gian từ Tháng 9 đến Th5.

Tổng cộng có 3 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ Las Vegas LAS đến Phoenix PHX. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay LAS PHX của họ.
Các chuyến bay từ LAS đến PHX được khai thác 91 lần một tuần, với trung bình 13 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 05:05 - 23:05. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 05:05, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 23:05. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia. Phổ thông đặc biệt và Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ Las Vegas đến Phoenix sẽ mất 1 giờ 17 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa Las Vegas và Phoenix là 255 dặm (hoặc 410 km).
Có 2 sân bay ở Phoenix: Phoenix Sky Harbor International Airport (PHX) và Phoenix-Mesa Gateway Airport (AZA).
Có 91 chuyến bay mỗi tuần bay từ Las Vegas đến Phoenix (kể từ Tháng 6 2026).
1 giờ 17 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ Las Vegas đến Phoenix.
Khoảng cách từ Las Vegas đến Phoenix là 255 dặm (410 km).
American Airlines, Frontier Airlines và Southwest Airlines đang bay thẳng từ Las Vegas đến Phoenix.
Oneworld hiện là liên minh duy nhất đang bay thẳng từ Las Vegas đến Phoenix.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia.
Các loại máy bay bay từ Las Vegas đến Phoenix:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 05:05 từ Las Vegas và hạ cánh lúc 07:15 tại Phoenix.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 23:05 từ Las Vegas và hạ cánh lúc 01:15 tại Phoenix.
255 dặm (410 km) · 1h 17m
05:55
07:10
Southwest Airlines
WN 2309
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
06:20
07:35
Southwest Airlines
WN 2309
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
06:30
07:46
American Airlines
Oneworld
AA 1808
American Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
06:50
08:00
Southwest Airlines
WN 2309
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
07:05
08:20
Southwest Airlines
WN 209
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
07:15
08:30
Southwest Airlines
WN 982
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
07:40
09:00
Southwest Airlines
WN 4092
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
07:55
09:15
Southwest Airlines
WN 209
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
08:35
09:50
Southwest Airlines
WN 2264
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
08:55
10:15
Southwest Airlines
WN 174
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
09:40
11:00
Southwest Airlines
WN 2310
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
09:56
11:10
American Airlines
Oneworld
AA 2004
American Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
09:56
11:15
American Airlines
Oneworld
AA 4970
American Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
10:03
11:24
Frontier Airlines
F9 4048
Frontier Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
10:55
12:15
Southwest Airlines
WN 2311
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
11:20
12:40
Southwest Airlines
WN 2311
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
11:33
12:55
Frontier Airlines
F9 4048
Frontier Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
11:50
13:00
Southwest Airlines
WN 2272
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
12:30
13:50
Southwest Airlines
WN 2311
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
13:03
14:22
American Airlines
Oneworld
AA 1466
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
13:45
15:05
Southwest Airlines
WN 4138
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
13:55
15:15
Southwest Airlines
WN 4138
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
14:00
15:20
Southwest Airlines
WN 2104
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
15:20
16:40
Southwest Airlines
WN 2313
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
16:20
17:40
Southwest Airlines
WN 701
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
16:34
17:48
American Airlines
Oneworld
AA 3186
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
16:55
18:10
Southwest Airlines
WN 577
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
18:30
19:45
Southwest Airlines
WN 1951
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
18:35
19:50
Southwest Airlines
WN 4461
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
18:45
20:00
Southwest Airlines
WN 3328
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
19:35
20:50
Southwest Airlines
WN 2314
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
19:40
20:55
Southwest Airlines
WN 988
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
19:45
21:00
Southwest Airlines
WN 2314
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
19:55
21:10
Southwest Airlines
WN 2314
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
20:05
21:20
American Airlines
Oneworld
AA 2014
American Airlines
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
20:25
21:40
Southwest Airlines
WN 2314
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
21:25
22:40
Southwest Airlines
WN 1914
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
21:35
22:50
Southwest Airlines
WN 4138
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
21:40
23:00
Frontier Airlines
F9 1896
Frontier Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
21:45
23:00
Southwest Airlines
WN 2311
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
21:50
23:05
Southwest Airlines
WN 799
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
22:25
23:45
Southwest Airlines
WN 433
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
22:55
00:10
Southwest Airlines
WN 3126
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá