Southwest Airlines
Ý bạn là chuyến bay từ Columbus đến Phoenix?
Hoa Kỳ
Phoenix Sky Harbor International Airport
Đổi hướng
Hoa Kỳ
Port Columbus International Airport
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ Phoenix đến Columbus. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ PHX đến CMH, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
Columbus là một điểm đến cận nhiệt đới ẩm hoặc ôn đới ấm, có mùa hè nóng ẩm với nhiệt độ thường vào khoảng 30°C (86°F) và mùa đông ôn hòa đến mát mẻ. Khu vực này được biết đến với lượng mưa đều đặn quanh năm, đạt đỉnh vào mùa hè. Nơi đây nổi tiếng với bầu không khí đô thị sôi động, cảnh quan thiên nhiên đa dạng và nhiều hoạt động ngoài trời.
Bạn có thể ghé thăm Columbus bất kỳ thời điểm nào trong năm, tuy nhiên những tháng đẹp nhất để khám phá là từ đến và từ đến .

Tổng cộng có 2 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ Phoenix PHX đến Columbus CMH. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay PHX CMH của họ.
Các chuyến bay từ PHX đến CMH được khai thác 23 lần một tuần, với trung bình 3 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 07:45 - 20:25. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 07:45, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 20:25. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia. Phổ thông đặc biệt và Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ Phoenix đến Columbus sẽ mất 3 giờ 51 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa Phoenix và Columbus là 1.666 dặm (hoặc 2.681 km).
Có 2 sân bay ở Columbus: Port Columbus International Airport (CMH) và Rickenbacker International Airport (LCK).
Có 23 chuyến bay mỗi tuần bay từ Phoenix đến Columbus (kể từ Th5 2026).
3 giờ 51 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ Phoenix đến Columbus.
Khoảng cách từ Phoenix đến Columbus là 1.666 dặm (2.681 km).
American Airlines và Southwest Airlines đang bay thẳng từ Phoenix đến Columbus.
Oneworld hiện là liên minh duy nhất đang bay thẳng từ Phoenix đến Columbus.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia.
Các loại máy bay bay từ Phoenix đến Columbus:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 07:45 từ Phoenix và hạ cánh lúc 14:30 tại Columbus.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 20:25 từ Phoenix và hạ cánh lúc 01:55 tại Columbus.
1.666 dặm (2.681 km) · 3h 51m
07:45
14:30
Southwest Airlines
WN 2843
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
07:55
14:45
Southwest Airlines
WN 2843
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
08:00
14:50
Southwest Airlines
WN 3767
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
08:45
15:47
American Airlines
Oneworld
AA 1689
American Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
08:45
15:48
American Airlines
Oneworld
AA 1689
American Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
08:45
15:47
American Airlines
Oneworld
AA 1689
American Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
08:45
15:48
American Airlines
Oneworld
AA 1689
American Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
08:45
15:41
American Airlines
Oneworld
AA 1689
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
08:45
15:47
American Airlines
Oneworld
AA 1689
American Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
08:45
15:46
American Airlines
Oneworld
AA 1689
American Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
08:45
15:48
American Airlines
Oneworld
AA 1689
American Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
08:55
15:35
Southwest Airlines
WN 2843
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
08:55
15:35
Southwest Airlines
WN 2843
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
09:22
16:22
American Airlines
Oneworld
AA 1998
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
09:30
16:30
American Airlines
Oneworld
AA 1998
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
10:45
17:20
Southwest Airlines
WN 2843
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
15:45
22:25
Southwest Airlines
WN 3767
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
15:51
22:42
American Airlines
Oneworld
AA 1156
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
16:03
22:57
American Airlines
Oneworld
AA 1156
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
16:03
22:57
American Airlines
Oneworld
AA 1156
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
16:25
23:00
Southwest Airlines
WN 1365
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
17:20
23:55
Southwest Airlines
WN 3767
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
18:00
00:40
Southwest Airlines
WN 133
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
18:00
00:40
Southwest Airlines
WN 3767
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
18:00
00:40
Southwest Airlines
WN 3767
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá