Southwest Airlines
Hoa Kỳ
Seattle–Tacoma International Airport
Đổi hướng
Hoa Kỳ
Sacramento International Airport
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ Seattle / Tacoma đến Sacramento. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ SEA đến SMF, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
Các khu vực Địa Trung Hải gần Sacramento nổi tiếng với mùa hè ấm áp, khô khốc, nhiệt độ thường vượt quá 30°C (86°F). Ở một số vùng sâu trong đất liền, nhiệt độ có thể tăng cao hơn nữa, đôi khi lên tới 40°C (104°F) hoặc hơn. Mùa đông ôn hòa dễ chịu, kèm theo một số lượng mưa. Khí hậu dễ chịu này, kết hợp với cảnh quan ngoạn mục và những ngày nắng đẹp thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giới.
Sacramento là một nơi tuyệt vời để ghé thăm quanh năm, nhưng mùa xuân (Tháng 3-Th5) và mùa thu (Tháng 9-Tháng 11) là những mùa tốt nhất để trải nghiệm. Thời tiết ấm áp dễ chịu trong những khoảng thời gian này, đặc biệt bởi mùa hè có thể khá nóng ở những khu vực đó.

Tổng cộng có 3 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ Seattle / Tacoma SEA đến Sacramento SMF. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay SEA SMF của họ.
Các chuyến bay từ SEA đến SMF được khai thác 66 lần một tuần, với trung bình 9 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 05:00 - 21:55. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 05:00, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 21:55. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia. Phổ thông đặc biệt và Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ Seattle / Tacoma đến Sacramento sẽ mất 1 giờ 57 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa Seattle / Tacoma và Sacramento là 605 dặm (hoặc 974 km).
Có 1 sân bay ở Sacramento: Sacramento International Airport (SMF).
Có 66 chuyến bay mỗi tuần bay từ Seattle / Tacoma đến Sacramento (kể từ Th5 2026).
1 giờ 57 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ Seattle / Tacoma đến Sacramento.
Khoảng cách từ Seattle / Tacoma đến Sacramento là 605 dặm (974 km).
Alaska, Delta và Southwest Airlines đang bay thẳng từ Seattle / Tacoma đến Sacramento.
Oneworld và SkyTeam đang bay thẳng từ Seattle / Tacoma đến Sacramento.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia.
Các loại máy bay bay từ Seattle / Tacoma đến Sacramento:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 05:00 từ Seattle / Tacoma và hạ cánh lúc 06:50 tại Sacramento.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 21:55 từ Seattle / Tacoma và hạ cánh lúc 23:55 tại Sacramento.
605 dặm (974 km) · 1h 57m
05:00
06:50
Southwest Airlines
WN 2862
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
05:00
06:50
Southwest Airlines
WN 2862
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
05:10
07:00
Southwest Airlines
WN 2862
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
05:30
07:20
Southwest Airlines
WN 2862
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
06:15
08:05
Southwest Airlines
WN 2862
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
07:00
08:53
Alaska
Oneworld
AS 2417
Alaska
Embraer 175
Y
W
J
F
07:30
09:24
Alaska
Oneworld
AS 2417
Alaska
Embraer 175
Y
W
J
F
07:33
09:34
Alaska
Oneworld
AS 3272
Alaska
Embraer 175
Y
W
J
F
07:33
09:34
Alaska
Oneworld
AS 3272
Alaska
Embraer 175
Y
W
J
F
07:33
09:27
Alaska
Oneworld
AS 2272
Alaska
Embraer 175
Y
W
J
F
08:45
10:46
Delta
SkyTeam
DL 3881
Delta
Embraer 175
Y
W
J
F
09:45
11:53
Delta
SkyTeam
DL 4125
Delta
Embraer 175
Y
W
J
F
09:54
11:50
Alaska
Oneworld
AS 1540
Alaska
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
09:54
11:50
Alaska
Oneworld
AS 1540
Alaska
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
09:54
11:50
Alaska
Oneworld
AS 1540
Alaska
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
09:54
11:50
Alaska
Oneworld
AS 1540
Alaska
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
11:10
13:05
Southwest Airlines
WN 2306
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
11:25
13:30
Southwest Airlines
WN 2865
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
11:35
13:40
Southwest Airlines
WN 4204
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
11:40
13:45
Southwest Airlines
WN 4204
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
11:54
13:58
Alaska
Oneworld
AS 681
Alaska
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
11:54
13:58
Alaska
Oneworld
AS 681
Alaska
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
11:54
13:58
Alaska
Oneworld
AS 681
Alaska
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
11:54
13:58
Alaska
Oneworld
AS 681
Alaska
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
14:45
16:41
Delta
SkyTeam
DL 4153
Delta
Embraer 175
Y
W
J
F
16:20
18:14
Alaska
Oneworld
AS 614
Alaska
Boeing 737-700
Y
W
J
F
16:20
18:14
Alaska
Oneworld
AS 614
Alaska
Boeing 737-700
Y
W
J
F
16:40
18:35
Delta
SkyTeam
DL 4043
Delta
Embraer 175
Y
W
J
F
16:40
18:35
Delta
SkyTeam
DL 4043
Delta
Embraer 175
Y
W
J
F
16:40
18:35
Delta
SkyTeam
DL 4043
Delta
Embraer 175
Y
W
J
F
18:40
20:35
Southwest Airlines
WN 4204
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
18:55
20:50
Southwest Airlines
WN 4204
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
19:10
21:00
Southwest Airlines
WN 4205
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
19:45
21:47
Delta
SkyTeam
DL 4131
Delta
Embraer 175
Y
W
J
F
19:45
21:47
Delta
SkyTeam
DL 4131
Delta
Embraer 175
Y
W
J
F
19:45
21:47
Delta
SkyTeam
DL 4131
Delta
Embraer 175
Y
W
J
F
19:45
21:47
Delta
SkyTeam
DL 4131
Delta
Embraer 175
Y
W
J
F
19:45
21:47
Delta
SkyTeam
DL 4131
Delta
Embraer 175
Y
W
J
F
19:45
21:47
Delta
SkyTeam
DL 4131
Delta
Embraer 175
Y
W
J
F
19:45
21:47
Delta
SkyTeam
DL 4131
Delta
Embraer 175
Y
W
J
F
19:45
21:47
Delta
SkyTeam
DL 4131
Delta
Embraer 175
Y
W
J
F
19:52
21:45
Alaska
Oneworld
AS 542
Alaska
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
19:52
21:45
Alaska
Oneworld
AS 542
Alaska
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
19:52
21:45
Alaska
Oneworld
AS 542
Alaska
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
19:52
21:45
Alaska
Oneworld
AS 542
Alaska
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
19:52
21:45
Alaska
Oneworld
AS 542
Alaska
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
19:52
21:45
Alaska
Oneworld
AS 542
Alaska
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
19:52
21:45
Alaska
Oneworld
AS 542
Alaska
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
19:52
21:45
Alaska
Oneworld
AS 542
Alaska
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
21:00
22:50
Southwest Airlines
WN 4205
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
21:35
23:35
Southwest Airlines
WN 4205
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá