Cebu Pacific
Ý bạn là chuyến bay từ Manila đến Đài Bắc?
Đài Loan
Taipei-Taiwan Taoyuan International Airport
Đổi hướng
Philippines
Ninoy Aquino International Airport / Villamor Airbase
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ Đài Bắc đến Manila. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ TPE đến MNL, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
Manila là điểm đến miền nhiệt đới nổi tiếng với khí hậu ấm áp, nhiệt độ từ 25°C đến 30°C (77°F đến 86°F) quanh năm. Khu vực này đặc trưng bởi độ ẩm cao và lượng mưa thường xuyên.
Nằm ở phía bắc đường xích đạo, Manila có mùa khô kéo dài từ Tháng 11 đến Tháng 4, đây là thời điểm lý tưởng để ghé thăm. Trong thời gian này, hầu hết thời tiết sẽ trở nên khô ráo, còn vào mùa mưa sẽ có những ngày mưa. Độ ẩm và nhiệt độ vẫn duy trì ở mức cao quanh năm.

Tổng cộng có 7 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ Đài Bắc TPE đến Manila MNL. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay TPE MNL của họ.
Các chuyến bay từ TPE đến MNL được khai thác 65 lần một tuần, với trung bình 9 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 01:55 - 21:55. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 01:55, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 21:55. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông, Phổ thông đặc biệt và Hạng Thương gia. Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ Đài Bắc đến Manila sẽ mất 2 giờ 20 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa Đài Bắc và Manila là 730 dặm (hoặc 1.175 km).
Có 1 sân bay ở Manila: Ninoy Aquino International Airport / Villamor Airbase (MNL).
Có 65 chuyến bay mỗi tuần bay từ Đài Bắc đến Manila (kể từ Th5 2026).
2 giờ 20 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ Đài Bắc đến Manila.
Khoảng cách từ Đài Bắc đến Manila là 730 dặm (1.175 km).
AirAsia, Cebu Pacific, China Airlines, EVA Air, KLM, Philippine Airlines và Starlux Airlines đang bay thẳng từ Đài Bắc đến Manila.
SkyTeam và Star Alliance đang bay thẳng từ Đài Bắc đến Manila.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông, Phổ thông đặc biệt và Hạng Thương gia.
Các loại máy bay bay từ Đài Bắc đến Manila:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 01:55 từ Đài Bắc và hạ cánh lúc 04:10 tại Manila.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 21:55 từ Đài Bắc và hạ cánh lúc 00:20 tại Manila.
730 dặm (1.175 km) · 2h 20m
03:15
05:45
Cebu Pacific
5J 311
Cebu Pacific
Airbus A321neo
Y
W
J
F
07:10
09:30
Starlux Airlines
JX 785
Starlux Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
07:20
09:35
China Airlines
SkyTeam
CI 701
China Airlines
Airbus A330-300
Y
W
J
F
07:20
09:35
China Airlines
SkyTeam
CI 701
China Airlines
Airbus A330-300
Y
W
J
F
09:20
11:40
EVA Air
Star Alliance
BR 271
EVA Air
Boeing 777-300ER
Y
W
J
F
09:20
11:40
EVA Air
Star Alliance
BR 271
EVA Air
Boeing 787-9
Y
W
J
F
09:20
11:40
EVA Air
Star Alliance
BR 271
EVA Air
Boeing 777-300ER
Y
W
J
F
09:20
11:40
EVA Air
Star Alliance
BR 271
EVA Air
Boeing 777-300ER
Y
W
J
F
09:45
12:20
Philippine Airlines
PR 891
Philippine Airlines
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
09:45
12:20
Philippine Airlines
PR 891
Philippine Airlines
Boeing 777-300
Y
W
J
F
09:45
12:20
Philippine Airlines
PR 891
Philippine Airlines
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
09:45
12:20
Philippine Airlines
PR 891
Philippine Airlines
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
09:45
12:20
Philippine Airlines
PR 891
Philippine Airlines
Airbus A330-300
Y
W
J
F
10:20
13:05
Cebu Pacific
5J 313
Cebu Pacific
Airbus A330-900neo
Y
W
J
F
10:40
12:50
AirAsia
Z2 125
AirAsia
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
13:30
15:50
China Airlines
SkyTeam
CI 703
China Airlines
Airbus A330-300
Y
W
J
F
13:30
15:50
China Airlines
SkyTeam
CI 703
China Airlines
Airbus A330-300
Y
W
J
F
13:30
15:50
China Airlines
SkyTeam
CI 703
China Airlines
Airbus A330-300
Y
W
J
F
15:15
17:35
EVA Air
Star Alliance
BR 277
EVA Air
Airbus A330-300
Y
W
J
F
15:15
17:35
EVA Air
Star Alliance
BR 277
EVA Air
Boeing 787-9
Y
W
J
F
15:15
17:35
EVA Air
Star Alliance
BR 277
EVA Air
Airbus A330-300
Y
W
J
F
16:15
18:45
KLM
SkyTeam
KL 807
KLM
Boeing 787-9
Y
W
J
F
16:15
18:45
KLM
SkyTeam
KL 807
KLM
Boeing 787-9
Y
W
J
F
16:15
18:45
KLM
SkyTeam
KL 807
KLM
Boeing 777-200
Y
W
J
F
16:15
18:45
KLM
SkyTeam
KL 807
KLM
Boeing 787-9
Y
W
J
F
16:15
18:45
KLM
SkyTeam
KL 807
KLM
Boeing 787-9
Y
W
J
F
16:50
19:20
Philippine Airlines
PR 897
Philippine Airlines
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
16:50
19:20
Philippine Airlines
PR 897
Philippine Airlines
Airbus A330-300
Y
W
J
F
16:50
19:20
Philippine Airlines
PR 897
Philippine Airlines
Airbus A330-300
Y
W
J
F
16:50
19:20
Philippine Airlines
PR 897
Philippine Airlines
Airbus A330-300
Y
W
J
F
20:30
22:50
EVA Air
Star Alliance
BR 261
EVA Air
Boeing 787-9
Y
W
J
F
21:50
00:05
Philippine Airlines
PR 895
Philippine Airlines
Airbus A330-300
Y
W
J
F
21:50
00:05
Philippine Airlines
PR 895
Philippine Airlines
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
21:55
00:20
AirAsia
Z2 127
AirAsia
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá