Chuyến bay thẳng từ Newark đến Los Angeles

Ý bạn là chuyến bay từ Los Angeles đến Newark?

Newark

Hoa Kỳ

Hoa Kỳ

EWR

Newark Liberty Airport

Đổi hướng

Los Angeles

Hoa Kỳ

Hoa Kỳ

LAX

Los Angeles International Airport

Kiểm tra giá
Lịch trình bay
cn
t2
t3
t4
t5
t6
t7

Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ

Khoảng cách
2.447 dặm  ·  (3.938 km)
Thời gian chuyến bay
6 giờ 16 phút
Hãng hàng không
  • Alaska
  • JetBlue
  • Spirit Airlines
  • United Airlines
Liên minh
  • Oneworld
  • SkyTeam
  • Star Alliance
Hạng ghế
  • Phổ thông
  • Phổ thông đặc biệt
  • Hạng Thương gia
  • Hạng nhất
Máy bay
  • Airbus A318/319/320/321
  • Airbus A320-100/200
  • Airbus A321neo
  • Boeing 737 MAX 8
  • Boeing 737 MAX 9
  • Boeing 737-800 (winglets)
  • Boeing 737-900 (winglets)
  • Boeing 757-200
  • Boeing 777
  • Boeing 787-10
  • Boeing 787-9

Lịch bay Newark đến Los Angeles

Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ Newark đến Los Angeles. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ EWR đến LAX, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.

Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch trình trở về

Thời điểm tốt nhất để tới Los Angeles

Thời điểm nào là tốt nhất để tới Los Angeles?

☀️  Địa Trung Hải nóng bỏng

Các khu vực Địa Trung Hải gần Los Angeles nổi tiếng với mùa hè ấm áp, khô khốc, nhiệt độ thường vượt quá 30°C (86°F). Ở một số vùng sâu trong đất liền, nhiệt độ có thể tăng cao hơn nữa, đôi khi lên tới 40°C (104°F) hoặc hơn. Mùa đông ôn hòa dễ chịu, kèm theo một số lượng mưa. Khí hậu dễ chịu này, kết hợp với cảnh quan ngoạn mục và những ngày nắng đẹp thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giới.

Th1
Th3
Th4
Th5
Th7
Th9
Th10
Th1

Los Angeles là một nơi tuyệt vời để ghé thăm quanh năm, nhưng mùa xuân (Tháng 3-Th5) và mùa thu (Tháng 9-Tháng 11) là những mùa tốt nhất để trải nghiệm. Thời tiết ấm áp dễ chịu trong những khoảng thời gian này, đặc biệt bởi mùa hè có thể khá nóng ở những khu vực đó.

Các hãng hàng không bay từ Newark đến Los Angeles

Lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không từ Newark đến Los Angeles

Tổng cộng có 4 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ Newark EWR đến Los Angeles LAX. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.

Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay EWR LAX của họ.

Alaska
Lịch trình bay Alaskatừ Newark đến Los Angeles

Alaska là thành viên của Oneworld
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch trình trở về

JetBlue
Lịch trình bay JetBluetừ Newark đến Los Angeles

Các chuyến bay JetBlue bắt đầu vào Tháng 6
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch trình trở về

Spirit Airlines
Lịch trình bay Spirit Airlinestừ Newark đến Los Angeles

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch trình trở về

United Airlines
Lịch trình bay United Airlinestừ Newark đến Los Angeles

United Airlines là thành viên của Star Alliance
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch trình trở về

Chuyến bay từ Newark đến Los Angeles

Các chuyến bay từ EWR đến LAX được khai thác 72 lần một tuần, với trung bình 10 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 06:00 - 21:15. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:00, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 21:15. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.

Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia. Phổ thông đặc biệt và Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)

Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ ​​Newark đến Los Angeles sẽ mất 6 giờ 16 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa Newark và Los Angeles là 2.447 dặm (hoặc 3.938 km).

Bắt đầu lên kế hoạch cho chuyến đi của bạn
Hãy tìm cho bạn mức giá tốt nhất cho đường bay này!
Lên kế hoạch chuyến đi

Câu hỏi thường gặp - FAQ

Có bao nhiêu sân bay ở Los Angeles?

Có 2 sân bay ở Los Angeles: Los Angeles International Airport (LAX) và Van Nuys Airport (VNY).

Có bao nhiêu chuyến bay mỗi tuần từ EWR đến LAX?

Có 72 chuyến bay mỗi tuần bay từ Newark đến Los Angeles (kể từ Th5 2026).

Bay từ Newark đến Los Angeles mất bao lâu?

6 giờ 16 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ Newark đến Los Angeles.

Los Angeles cách Newark bao xa?

Khoảng cách từ Newark đến Los Angeles là 2.447 dặm (3.938 km).

Các hãng hàng không nào bay thẳng từ sân bay EWR đến sân bay LAX?

Alaska, JetBlue, Spirit Airlines và United Airlines đang bay thẳng từ Newark đến Los Angeles.

Các liên minh nào có chuyến bay thẳng từ Newark đến Los Angeles?

Oneworld và Star Alliance đang bay thẳng từ Newark đến Los Angeles.

Có những hạng ghế nào từ Newark đến Los Angeles?

Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia.

Các loại máy bay nào bay từ Newark đến Los Angeles?

Các loại máy bay bay từ Newark đến Los Angeles:

  • Airbus A318/319/320/321
  • Airbus A320-100/200
  • Airbus A321neo
  • Boeing 737 MAX 8
  • Boeing 737 MAX 9
  • Boeing 737-800 (winglets)
  • Boeing 737-900 (winglets)
  • Boeing 757-200
  • Boeing 777
  • Boeing 787-10
  • Boeing 787-9

Chuyến bay sớm nhất khởi hành từ Newark tới Los Angeles là chuyến nào?

Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:00 từ Newark và hạ cánh lúc 09:07 tại Los Angeles.

Chuyến bay muộn nhất hiện có từ Newark đến Los Angeles là chuyến nào?

Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 21:15 từ Newark và hạ cánh lúc 00:13 tại Los Angeles.

Các chuyến bay phổ biến từ Newark qua Los Angeles

Các chuyến bay thẳng từ EWR đến LAX

2.447 dặm (3.938 km)  ·  6h 16m

Khứ hồi
1 hành khách
Phổ thông
Kiểm tra giá

Lịch trình trở về
×
  • Khởi hành
  • Đến nơi
  • Hãng hàng không
  • Chuyến bay số
  • Máy bay
  • Hạng ghế
  • 06:00

  • 09:07

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2434

  • United Airlines

  • Boeing 757-200

  • Y

    W

    J

    F

  • 06:00

  • 09:07

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2434

  • United Airlines

  • Boeing 757-200

  • Y

    W

    J

    F

  • 06:00

  • 09:07

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2434

  • United Airlines

  • Boeing 757-200

  • Y

    W

    J

    F

  • 06:00

  • 08:53

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2434

  • United Airlines

  • Boeing 757-200

  • Y

    W

    J

    F

  • 06:00

  • 08:53

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2434

  • United Airlines

  • Boeing 757-200

  • Y

    W

    J

    F

  • 06:00

  • 08:53

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2434

  • United Airlines

  • Boeing 757-200

  • Y

    W

    J

    F

  • 06:00

  • 08:53

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2434

  • United Airlines

  • Boeing 757-200

  • Y

    W

    J

    F

  • 07:00

  • 09:56

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2445

  • United Airlines

  • Boeing 757-200

  • Y

    W

    J

    F

  • 07:00

  • 09:56

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2445

  • United Airlines

  • Boeing 757-200

  • Y

    W

    J

    F

  • 07:30

  • 10:45

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2445

  • United Airlines

  • Boeing 757-200

  • Y

    W

    J

    F

  • 07:30

  • 10:45

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2445

  • United Airlines

  • Boeing 757-200

  • Y

    W

    J

    F

  • 07:30

  • 10:45

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2445

  • United Airlines

  • Boeing 757-200

  • Y

    W

    J

    F

  • 09:00

  • 11:38

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2692

  • United Airlines

  • Boeing 787-10

  • Y

    W

    J

    F

  • 09:00

  • 11:38

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2692

  • United Airlines

  • Boeing 787-10

  • Y

    W

    J

    F

  • 09:20

  • 12:15

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2692

  • United Airlines

  • Boeing 787-9

  • Y

    W

    J

    F

  • 09:20

  • 12:15

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2692

  • United Airlines

  • Boeing 787-9

  • Y

    W

    J

    F

  • 09:20

  • 12:15

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2692

  • United Airlines

  • Boeing 787-9

  • Y

    W

    J

    F

  • 09:25

  • 12:03

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2692

  • United Airlines

  • Boeing 787-10

  • Y

    W

    J

    F

  • 10:00

  • 13:13

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2679

  • United Airlines

  • Boeing 757-200

  • Y

    W

    J

    F

  • 10:00

  • 13:13

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2679

  • United Airlines

  • Boeing 757-200

  • Y

    W

    J

    F

  • 10:15

  • 13:10

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2679

  • United Airlines

  • Boeing 787-9

  • Y

    W

    J

    F

  • 10:30

  • 13:26

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2679

  • United Airlines

  • Boeing 757-200

  • Y

    W

    J

    F

  • 11:15

  • 14:32

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 348

  • United Airlines

  • Boeing 757-200

  • Y

    W

    J

    F

  • 11:55

  • 14:51

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 1321

  • United Airlines

  • Boeing 787-10

  • Y

    W

    J

    F

  • 11:55

  • 14:51

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 1321

  • United Airlines

  • Boeing 787-10

  • Y

    W

    J

    F

  • 12:00

  • 14:38

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 1321

  • United Airlines

  • Boeing 787-9

  • Y

    W

    J

    F

  • 12:00

  • 14:38

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2403

  • United Airlines

  • Boeing 787-9

  • Y

    W

    J

    F

  • 12:00

  • 14:38

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2403

  • United Airlines

  • Boeing 787-9

  • Y

    W

    J

    F

  • 12:00

  • 14:38

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2403

  • United Airlines

  • Boeing 787-9

  • Y

    W

    J

    F

  • 12:15

  • 15:11

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 1321

  • United Airlines

  • Boeing 787-10

  • Y

    W

    J

    F

  • 14:00

  • 17:12

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2191

  • United Airlines

  • Boeing 757-200

  • Y

    W

    J

    F

  • 14:00

  • 17:12

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2191

  • United Airlines

  • Boeing 757-200

  • Y

    W

    J

    F

  • 14:15

  • 17:13

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2191

  • United Airlines

  • Boeing 757-200

  • Y

    W

    J

    F

  • 14:15

  • 17:13

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2191

  • United Airlines

  • Boeing 757-200

  • Y

    W

    J

    F

  • 14:15

  • 17:13

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2191

  • United Airlines

  • Boeing 757-200

  • Y

    W

    J

    F

  • 14:15

  • 17:13

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2191

  • United Airlines

  • Boeing 757-200

  • Y

    W

    J

    F

  • 15:50

  • 18:51

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2238

  • United Airlines

  • Boeing 777

  • Y

    W

    J

    F

  • 15:50

  • 18:51

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2238

  • United Airlines

  • Boeing 777

  • Y

    W

    J

    F

  • 15:50

  • 18:51

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2238

  • United Airlines

  • Boeing 777

  • Y

    W

    J

    F

  • 16:00

  • 18:42

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2238

  • United Airlines

  • Boeing 787-10

  • Y

    W

    J

    F

  • 16:00

  • 18:42

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2238

  • United Airlines

  • Boeing 787-10

  • Y

    W

    J

    F

  • 16:00

  • 18:42

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2238

  • United Airlines

  • Boeing 787-10

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:25

  • 20:48

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2641

  • United Airlines

  • Boeing 757-200

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:25

  • 20:48

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2641

  • United Airlines

  • Boeing 757-200

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:25

  • 20:48

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2641

  • United Airlines

  • Boeing 757-200

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:25

  • 20:48

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2641

  • United Airlines

  • Boeing 757-200

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:30

  • 20:53

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2641

  • United Airlines

  • Boeing 757-200

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:30

  • 20:40

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2641

  • United Airlines

  • Boeing 757-200

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:30

  • 20:40

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2641

  • United Airlines

  • Boeing 757-200

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:30

  • 20:40

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 2641

  • United Airlines

  • Boeing 757-200

  • Y

    W

    J

    F

  • 18:27

  • 21:37

  • Spirit Airlines

    Spirit Airlines

  • NK 1005

  • Spirit Airlines

  • Airbus A320-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 18:27

  • 21:37

  • Spirit Airlines

    Spirit Airlines

  • NK 1005

  • Spirit Airlines

  • Airbus A320-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 18:30

  • 21:33

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 353

  • United Airlines

  • Boeing 787-10

  • Y

    W

    J

    F

  • 18:30

  • 21:33

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 353

  • United Airlines

  • Boeing 787-10

  • Y

    W

    J

    F

  • 18:45

  • 21:36

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 353

  • United Airlines

  • Boeing 787-9

  • Y

    W

    J

    F

  • 18:45

  • 21:36

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 353

  • United Airlines

  • Boeing 787-9

  • Y

    W

    J

    F

  • 18:45

  • 21:36

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 353

  • United Airlines

  • Boeing 787-9

  • Y

    W

    J

    F

  • 18:45

  • 21:36

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 353

  • United Airlines

  • Boeing 787-9

  • Y

    W

    J

    F

  • 19:26

  • 22:37

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 287

  • Alaska

  • Boeing 737-900 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 19:26

  • 22:37

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 287

  • Alaska

  • Boeing 737-900 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 19:26

  • 22:37

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 287

  • Alaska

  • Boeing 737 MAX 9

  • Y

    W

    J

    F

  • 19:26

  • 22:37

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 287

  • Alaska

  • Boeing 737 MAX 8

  • Y

    W

    J

    F

  • 19:26

  • 22:37

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 287

  • Alaska

  • Boeing 737-900 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 19:26

  • 22:37

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 287

  • Alaska

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 19:26

  • 22:37

  • Alaska

    Alaska

    Oneworld

  • AS 287

  • Alaska

  • Boeing 737 MAX 9

  • Y

    W

    J

    F

  • 20:00

  • 23:20

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 712

  • United Airlines

  • Boeing 757-200

  • Y

    W

    J

    F

  • 20:05

  • 23:10

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 712

  • United Airlines

  • Boeing 757-200

  • Y

    W

    J

    F

  • 20:05

  • 23:10

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 712

  • United Airlines

  • Boeing 757-200

  • Y

    W

    J

    F

Nhấp để kiểm tra giá