Alaska
Oneworld
Hoa Kỳ
Los Angeles International Airport
Đổi hướng
Hoa Kỳ
San Francisco International Airport
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ Los Angeles đến San Francisco. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ LAX đến SFO, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
Ở San Francisco, mùa hè nổi tiếng bởi thời tiết ấm áp, kéo dài và khô, với nhiệt độ thường đạt khoảng 30°C (86°F). Phong cảnh ngoạn mục của khu vực này kết hợp với lối sống ngập tràn ánh nắng, khiến nơi đây trở thành điểm đến phổ biến quanh năm cho những cho du khách đang tìm kiếm sự thư giãn, vui chơi bên bờ nước và vẻ đẹp của thiên nhiên ngoài trời.
Thời điểm lý tưởng nhất để khám phá San Francisco là từ giữa mùa xuân đến mùa hè, cụ thể là từ Tháng 4 đến Tháng 9, vì lượng mưa lớn nhất diễn ra từ Tháng 10 đến Tháng 2.

Tổng cộng có 6 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ Los Angeles LAX đến San Francisco SFO. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay LAX SFO của họ.
Các chuyến bay từ LAX đến SFO được khai thác 97 lần một tuần, với trung bình 14 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 05:20 - 22:55. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 05:20, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 22:55. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia. Phổ thông đặc biệt và Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ Los Angeles đến San Francisco sẽ mất 1 giờ 35 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa Los Angeles và San Francisco là 337 dặm (hoặc 542 km).
Có 2 sân bay ở San Francisco: San Francisco International Airport (SFO) và Norman Y. Mineta San Jose International Airport (SJC).
Có 97 chuyến bay mỗi tuần bay từ Los Angeles đến San Francisco (kể từ Tháng 6 2026).
1 giờ 35 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ Los Angeles đến San Francisco.
Khoảng cách từ Los Angeles đến San Francisco là 337 dặm (542 km).
Alaska, American Airlines, Delta, Frontier Airlines, Southwest Airlines và United Airlines đang bay thẳng từ Los Angeles đến San Francisco.
Oneworld, SkyTeam và Star Alliance đang bay thẳng từ Los Angeles đến San Francisco.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia.
Các loại máy bay bay từ Los Angeles đến San Francisco:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 05:20 từ Los Angeles và hạ cánh lúc 06:45 tại San Francisco.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 22:55 từ Los Angeles và hạ cánh lúc 00:20 tại San Francisco.
337 dặm (542 km) · 1h 35m
06:00
07:22
Alaska
Oneworld
AS 1625
Alaska
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
06:00
07:22
Alaska
Oneworld
AS 1625
Alaska
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
06:00
07:35
United Airlines
Star Alliance
UA 2647
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
06:00
07:35
United Airlines
Star Alliance
UA 2647
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
06:00
07:35
United Airlines
Star Alliance
UA 2647
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
06:10
07:35
Southwest Airlines
WN 2426
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
06:20
07:45
Southwest Airlines
WN 947
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
06:45
08:05
Southwest Airlines
WN 2426
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
07:00
08:34
American Airlines
Oneworld
AA 6336
American Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
07:15
08:39
Alaska
Oneworld
AS 1603
Alaska
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
07:25
09:01
United Airlines
Star Alliance
UA 1372
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
07:30
09:06
United Airlines
Star Alliance
UA 1372
United Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
07:30
09:06
United Airlines
Star Alliance
UA 1372
United Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
07:30
09:06
United Airlines
Star Alliance
UA 1372
United Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
07:45
09:10
Delta
SkyTeam
DL 1421
Delta
Boeing 737-800
Y
W
J
F
07:45
09:10
Delta
SkyTeam
DL 1421
Delta
Boeing 737-800
Y
W
J
F
09:10
10:45
United Airlines
Star Alliance
UA 520
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
09:10
10:45
United Airlines
Star Alliance
UA 520
United Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
09:10
10:45
United Airlines
Star Alliance
UA 520
United Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
09:22
10:55
American Airlines
Oneworld
AA 6330
American Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
10:00
11:20
Southwest Airlines
WN 2427
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
10:03
11:27
Alaska
Oneworld
AS 1607
Alaska
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
10:03
11:27
Alaska
Oneworld
AS 1607
Alaska
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
10:03
11:27
Alaska
Oneworld
AS 1607
Alaska
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
10:15
11:35
Southwest Airlines
WN 2427
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
10:45
12:00
Southwest Airlines
WN 2427
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
10:55
12:30
United Airlines
Star Alliance
UA 1791
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
11:15
12:43
Delta
SkyTeam
DL 2725
Delta
Boeing 737-800
Y
W
J
F
11:15
12:43
Delta
SkyTeam
DL 2725
Delta
Boeing 737-800
Y
W
J
F
11:31
13:04
American Airlines
Oneworld
AA 6188
American Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
11:31
13:04
American Airlines
Oneworld
AA 6188
American Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
12:25
13:40
Southwest Airlines
WN 4950
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
12:55
14:15
Southwest Airlines
WN 4950
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
13:10
14:30
Southwest Airlines
WN 4950
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
13:25
14:53
United Airlines
Star Alliance
UA 372
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
13:25
14:53
United Airlines
Star Alliance
UA 372
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
13:28
14:51
Alaska
Oneworld
AS 1522
Alaska
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
13:28
14:51
Alaska
Oneworld
AS 1522
Alaska
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
13:28
14:51
Alaska
Oneworld
AS 1522
Alaska
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
14:00
15:26
Delta
SkyTeam
DL 2267
Delta
Boeing 737-800
Y
W
J
F
14:00
15:26
Delta
SkyTeam
DL 2267
Delta
Boeing 737-800
Y
W
J
F
14:10
15:25
Southwest Airlines
WN 3168
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
16:06
17:36
American Airlines
Oneworld
AA 6221
American Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
16:14
17:42
United Airlines
Star Alliance
UA 2019
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
16:14
17:42
United Airlines
Star Alliance
UA 2019
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
16:25
17:47
Alaska
Oneworld
AS 1610
Alaska
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
16:25
17:47
Alaska
Oneworld
AS 1610
Alaska
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
17:05
18:33
United Airlines
Star Alliance
UA 233
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
17:10
18:38
United Airlines
Star Alliance
UA 233
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
17:10
18:38
United Airlines
Star Alliance
UA 233
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
17:20
18:40
Southwest Airlines
WN 3161
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
17:30
18:55
Delta
SkyTeam
DL 1559
Delta
Airbus A319
Y
W
J
F
17:30
18:55
Delta
SkyTeam
DL 1559
Delta
Airbus A319
Y
W
J
F
17:35
18:50
Southwest Airlines
WN 311
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
17:50
19:20
American Airlines
Oneworld
AA 6260
American Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
17:51
19:20
American Airlines
Oneworld
AA 2567
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
18:02
19:35
Frontier Airlines
F9 4593
Frontier Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
18:45
20:10
United Airlines
Star Alliance
UA 2681
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
18:45
20:10
United Airlines
Star Alliance
UA 2681
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
19:34
20:57
Alaska
Oneworld
AS 1601
Alaska
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
19:34
20:57
Alaska
Oneworld
AS 1601
Alaska
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
19:35
20:55
Southwest Airlines
WN 4857
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
19:59
21:25
Delta
SkyTeam
DL 2197
Delta
Boeing 737-900
Y
W
J
F
19:59
21:25
Delta
SkyTeam
DL 2197
Delta
Boeing 737-900
Y
W
J
F
20:10
21:38
United Airlines
Star Alliance
UA 1195
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
20:10
21:38
United Airlines
Star Alliance
UA 1195
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
20:10
21:38
United Airlines
Star Alliance
UA 1195
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
20:15
21:43
United Airlines
Star Alliance
UA 1195
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
20:35
22:06
American Airlines
Oneworld
AA 6260
American Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
20:55
22:15
Southwest Airlines
WN 2713
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
21:05
22:25
Southwest Airlines
WN 2429
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
21:34
23:02
United Airlines
Star Alliance
UA 2056
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
21:34
23:02
United Airlines
Star Alliance
UA 2056
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
21:34
23:02
United Airlines
Star Alliance
UA 2056
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
22:00
23:25
Delta
SkyTeam
DL 2986
Delta
Boeing 737-900
Y
W
J
F
22:00
23:25
Delta
SkyTeam
DL 2986
Delta
Boeing 737-900
Y
W
J
F
22:27
23:57
Alaska
Oneworld
AS 3067
Alaska
Embraer 175
Y
W
J
F
22:38
00:09
American Airlines
Oneworld
AA 6510
American Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
22:38
00:09
American Airlines
Oneworld
AA 6510
American Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
22:38
00:09
American Airlines
Oneworld
AA 6510
American Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá