Chuyến bay thẳng từ Los Angeles đến Phoenix

Ý bạn là chuyến bay từ Phoenix đến Los Angeles?

Los Angeles

Hoa Kỳ

Hoa Kỳ

LAX

Los Angeles International Airport

Đổi hướng

Phoenix

Hoa Kỳ

Hoa Kỳ

PHX

Phoenix Sky Harbor International Airport

Kiểm tra giá
Lịch trình bay
cn
t2
t3
t4
t5
t6
t7

Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ

Khoảng cách
369 dặm  ·  (594 km)
Thời gian chuyến bay
1 giờ 26 phút
Hãng hàng không
  • American Airlines
  • Delta
  • Frontier Airlines
  • Southwest Airlines
  • United Airlines
Liên minh
  • Oneworld
  • SkyTeam
  • Star Alliance
Hạng ghế
  • Phổ thông
  • Phổ thông đặc biệt
  • Hạng Thương gia
  • Hạng nhất
Máy bay
  • Airbus A319
  • Airbus A320-100/200
  • Airbus A320neo
  • Airbus A321-100/200
  • Airbus A321neo
  • Boeing 737 MAX 8
  • Boeing 737 MAX 9
  • Boeing 737-800
  • Boeing 737-800 (winglets)
  • Boeing 737-900
  • Boeing 757
  • Canadair Regional Jet 700
  • Embraer 175

Lịch bay Los Angeles đến Phoenix

Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ Los Angeles đến Phoenix. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ LAX đến PHX, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.

Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch trình trở về

Thời điểm tốt nhất để tới Phoenix

Thời điểm nào là tốt nhất để tới Phoenix?

🏜️  Sa mạc

Các điểm đến sa mạc như Phoenix được biết đến với những ngày nóng, nhiệt độ thường xuyên vượt quá 40°C (104°F), nhưng ban đêm sẽ mát mẻ hơn. Với lượng mưa rất ít, những nơi này nổi tiếng với thời tiết khắc nghiệt, phong cảnh ngoạn mục và di sản đậm chất văn hóa của cư dân. Dù điều kiện sống có phần khắc nghiệt, nhưng sự kết hợp đáng chú ý giữa các chuyến phiêu lưu, sự thanh bình và vẻ đẹp thiên nhiên hùng vĩ khiến những nơi này trở thành điểm đến tuyệt vời để khám phá và trải nghiệm.

Th1
Th2
Th3
Th4
Th5
Th7
Th9
Th10
Th1
Th12

Phoenix là điểm đến tuyệt vời để khám phá quanh năm, nhưng bạn nên tránh đi vào những tháng mùa hè bởi thời tiết rất nóng. Để chuyến đi thêm phần thú vị hơn, hãy lên kế hoạch cho chuyến đi của bạn trong khoảng thời gian từ Tháng 9 đến Th5.

Các hãng hàng không bay từ Los Angeles đến Phoenix

Lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không từ Los Angeles đến Phoenix

Tổng cộng có 5 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ Los Angeles LAX đến Phoenix PHX. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.

Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay LAX PHX của họ.

American Airlines
Lịch trình bay American Airlinestừ Los Angeles đến Phoenix

American Airlines là thành viên của Oneworld
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch trình trở về

Delta
Lịch trình bay Deltatừ Los Angeles đến Phoenix

Delta là thành viên của SkyTeam
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch trình trở về

Frontier Airlines
Lịch trình bay Frontier Airlinestừ Los Angeles đến Phoenix

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch trình trở về

Southwest Airlines
Lịch trình bay Southwest Airlinestừ Los Angeles đến Phoenix

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch trình trở về

United Airlines
Lịch trình bay United Airlinestừ Los Angeles đến Phoenix

United Airlines là thành viên của Star Alliance
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch trình trở về

Chuyến bay từ Los Angeles đến Phoenix

Các chuyến bay từ LAX đến PHX được khai thác 126 lần một tuần, với trung bình 18 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 05:00 - 22:40. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 05:00, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 22:40. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.

Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia. Phổ thông đặc biệt và Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)

Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ ​​Los Angeles đến Phoenix sẽ mất 1 giờ 26 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa Los Angeles và Phoenix là 369 dặm (hoặc 594 km).

Bắt đầu lên kế hoạch cho chuyến đi của bạn
Hãy tìm cho bạn mức giá tốt nhất cho đường bay này!
Lên kế hoạch chuyến đi

Câu hỏi thường gặp - FAQ

Có bao nhiêu sân bay ở Phoenix?

Có 2 sân bay ở Phoenix: Phoenix Sky Harbor International Airport (PHX) và Phoenix-Mesa Gateway Airport (AZA).

Có bao nhiêu chuyến bay mỗi tuần từ LAX đến PHX?

Có 126 chuyến bay mỗi tuần bay từ Los Angeles đến Phoenix (kể từ Th5 2026).

Bay từ Los Angeles đến Phoenix mất bao lâu?

1 giờ 26 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ Los Angeles đến Phoenix.

Phoenix cách Los Angeles bao xa?

Khoảng cách từ Los Angeles đến Phoenix là 369 dặm (594 km).

Các hãng hàng không nào bay thẳng từ sân bay LAX đến sân bay PHX?

American Airlines, Delta, Frontier Airlines, Southwest Airlines và United Airlines đang bay thẳng từ Los Angeles đến Phoenix.

Các liên minh nào có chuyến bay thẳng từ Los Angeles đến Phoenix?

Oneworld, SkyTeam và Star Alliance đang bay thẳng từ Los Angeles đến Phoenix.

Có những hạng ghế nào từ Los Angeles đến Phoenix?

Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia.

Các loại máy bay nào bay từ Los Angeles đến Phoenix?

Các loại máy bay bay từ Los Angeles đến Phoenix:

  • Airbus A319
  • Airbus A320-100/200
  • Airbus A320neo
  • Airbus A321-100/200
  • Airbus A321neo
  • Boeing 737 MAX 8
  • Boeing 737 MAX 9
  • Boeing 737-800
  • Boeing 737-800 (winglets)
  • Boeing 737-900
  • Boeing 757
  • Canadair Regional Jet 700
  • Embraer 175

Chuyến bay sớm nhất khởi hành từ Los Angeles tới Phoenix là chuyến nào?

Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 05:00 từ Los Angeles và hạ cánh lúc 07:25 tại Phoenix.

Chuyến bay muộn nhất hiện có từ Los Angeles đến Phoenix là chuyến nào?

Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 22:40 từ Los Angeles và hạ cánh lúc 00:10 tại Phoenix.

Các chuyến bay phổ biến từ Los Angeles qua Phoenix

Các chuyến bay thẳng từ LAX đến PHX

369 dặm (594 km)  ·  1h 26m

Khứ hồi
1 hành khách
Phổ thông
Kiểm tra giá

Lịch trình trở về
×
  • Khởi hành
  • Đến nơi
  • Hãng hàng không
  • Chuyến bay số
  • Máy bay
  • Hạng ghế
  • 05:10

  • 06:35

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 2876

  • Southwest Airlines

  • Boeing 737 MAX 8

  • Y

    W

    J

    F

  • 05:35

  • 07:00

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 2876

  • Southwest Airlines

  • Boeing 737 MAX 8

  • Y

    W

    J

    F

  • 05:35

  • 07:00

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 2876

  • Southwest Airlines

  • Boeing 757

  • Y

    W

    J

    F

  • 05:35

  • 07:00

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 2876

  • Southwest Airlines

  • Boeing 757

  • Y

    W

    J

    F

  • 06:10

  • 07:41

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 2027

  • American Airlines

  • Airbus A321neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 06:15

  • 07:51

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 2027

  • American Airlines

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 06:20

  • 07:45

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 2876

  • Southwest Airlines

  • Boeing 737 MAX 8

  • Y

    W

    J

    F

  • 07:10

  • 08:35

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 527

  • Southwest Airlines

  • Boeing 757

  • Y

    W

    J

    F

  • 08:10

  • 09:30

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 2342

  • Southwest Airlines

  • Boeing 737 MAX 8

  • Y

    W

    J

    F

  • 08:10

  • 09:30

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 2342

  • Southwest Airlines

  • Boeing 737 MAX 8

  • Y

    W

    J

    F

  • 08:15

  • 09:35

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 2342

  • Southwest Airlines

  • Boeing 737 MAX 8

  • Y

    W

    J

    F

  • 08:15

  • 09:54

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 5370

  • United Airlines

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 08:18

  • 09:46

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 4119

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 08:18

  • 09:46

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 4119

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 08:18

  • 09:46

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 4119

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 08:18

  • 09:46

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 4119

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 08:37

  • 10:06

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 659

  • United Airlines

  • Boeing 737-900

  • Y

    W

    J

    F

  • 08:37

  • 10:06

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 659

  • United Airlines

  • Boeing 737-900

  • Y

    W

    J

    F

  • 08:37

  • 10:06

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 659

  • United Airlines

  • Boeing 737-900

  • Y

    W

    J

    F

  • 09:17

  • 10:54

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 5328

  • United Airlines

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 10:00

  • 11:25

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 3951

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 10:00

  • 11:25

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 3951

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 10:00

  • 11:27

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 1668

  • American Airlines

  • Airbus A320-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 10:00

  • 11:25

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 3951

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 10:00

  • 11:25

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 3951

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 10:05

  • 11:30

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 1954

  • Southwest Airlines

  • Boeing 737 MAX 8

  • Y

    W

    J

    F

  • 10:13

  • 11:43

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 2048

  • American Airlines

  • Airbus A321neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 10:13

  • 11:43

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 2341

  • American Airlines

  • Airbus A321neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 10:30

  • 11:55

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 1954

  • Southwest Airlines

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 10:30

  • 11:55

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 1954

  • Southwest Airlines

  • Boeing 757

  • Y

    W

    J

    F

  • 10:30

  • 11:55

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 1954

  • Southwest Airlines

  • Boeing 757

  • Y

    W

    J

    F

  • 10:40

  • 12:19

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 4657

  • United Airlines

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 10:45

  • 12:10

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 1954

  • Southwest Airlines

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 11:10

  • 12:35

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 1954

  • Southwest Airlines

  • Boeing 757

  • Y

    W

    J

    F

  • 12:50

  • 14:20

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 1625

  • American Airlines

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 12:50

  • 14:20

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 1625

  • American Airlines

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 13:05

  • 14:44

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 5607

  • United Airlines

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 13:05

  • 14:42

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 5450

  • United Airlines

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 13:05

  • 14:42

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 5450

  • United Airlines

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 13:15

  • 14:44

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 1994

  • American Airlines

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 13:15

  • 14:52

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 5450

  • United Airlines

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 13:41

  • 15:08

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 3894

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 13:41

  • 15:08

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 3894

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 13:41

  • 15:08

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 3894

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 13:41

  • 15:08

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 3894

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 13:41

  • 15:08

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 3894

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 13:41

  • 15:08

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 3894

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 13:41

  • 15:08

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 3894

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 13:41

  • 15:08

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 3894

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 14:20

  • 15:45

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 1365

  • Southwest Airlines

  • Boeing 737 MAX 8

  • Y

    W

    J

    F

  • 14:30

  • 15:57

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 3894

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 14:45

  • 16:10

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 2035

  • Southwest Airlines

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 15:10

  • 16:36

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 3894

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 15:10

  • 16:36

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 3894

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 15:10

  • 16:36

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 3894

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 15:20

  • 16:50

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 1365

  • Southwest Airlines

  • Boeing 757

  • Y

    W

    J

    F

  • 15:20

  • 16:50

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 1365

  • Southwest Airlines

  • Boeing 757

  • Y

    W

    J

    F

  • 15:35

  • 17:05

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 1365

  • Southwest Airlines

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 16:22

  • 17:59

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 5457

  • United Airlines

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 16:22

  • 17:59

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 5457

  • United Airlines

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 16:22

  • 17:59

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 5457

  • United Airlines

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 16:22

  • 17:59

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 5457

  • United Airlines

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 16:32

  • 18:07

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 1362

  • American Airlines

  • Boeing 737-800

  • Y

    W

    J

    F

  • 16:35

  • 18:14

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 5547

  • United Airlines

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 16:35

  • 18:14

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 5547

  • United Airlines

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 16:40

  • 18:10

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 2032

  • American Airlines

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:00

  • 18:25

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 642

  • Southwest Airlines

  • Boeing 737 MAX 8

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:00

  • 18:25

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 642

  • Southwest Airlines

  • Boeing 737 MAX 8

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:15

  • 18:45

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 642

  • Southwest Airlines

  • Boeing 737 MAX 8

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:30

  • 19:00

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 2035

  • Southwest Airlines

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:45

  • 19:14

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 4077

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:45

  • 19:14

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 4077

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:45

  • 19:14

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 4077

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:45

  • 19:14

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 4077

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:45

  • 19:14

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 4077

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:45

  • 19:14

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 4077

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:45

  • 19:14

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 4077

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:45

  • 19:14

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 4077

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 18:10

  • 19:35

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 2035

  • Southwest Airlines

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 18:35

  • 20:00

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 2808

  • Southwest Airlines

  • Boeing 757

  • Y

    W

    J

    F

  • 18:35

  • 20:00

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 2808

  • Southwest Airlines

  • Boeing 757

  • Y

    W

    J

    F

  • 18:45

  • 20:22

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 5258

  • United Airlines

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 18:46

  • 20:22

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 1614

  • American Airlines

  • Boeing 737-800

  • Y

    W

    J

    F

  • 19:00

  • 20:26

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 4077

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 19:00

  • 20:26

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 4077

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 19:00

  • 20:26

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 4077

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 19:30

  • 21:03

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 1362

  • American Airlines

  • Airbus A321neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 19:30

  • 21:03

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 1362

  • American Airlines

  • Airbus A321neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 19:34

  • 21:04

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 2312

  • American Airlines

  • Boeing 737 MAX 8

  • Y

    W

    J

    F

  • 19:44

  • 21:14

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 2312

  • American Airlines

  • Boeing 737 MAX 8

  • Y

    W

    J

    F

  • 19:44

  • 21:14

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 2312

  • American Airlines

  • Boeing 737 MAX 8

  • Y

    W

    J

    F

  • 19:50

  • 21:15

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 2118

  • Southwest Airlines

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 19:53

  • 21:32

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 4775

  • United Airlines

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 19:53

  • 21:32

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 4775

  • United Airlines

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 20:00

  • 21:25

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 2886

  • Southwest Airlines

  • Boeing 737 MAX 8

  • Y

    W

    J

    F

  • 20:25

  • 21:50

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 2886

  • Southwest Airlines

  • Boeing 737-800 (winglets)

  • Y

    W

    J

    F

  • 21:08

  • 22:37

  • American Airlines

    American Airlines

    Oneworld

  • AA 2293

  • American Airlines

  • Boeing 737-800

  • Y

    W

    J

    F

  • 21:15

  • 22:40

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 2886

  • Southwest Airlines

  • Boeing 737 MAX 8

  • Y

    W

    J

    F

  • 21:15

  • 22:40

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 2886

  • Southwest Airlines

  • Boeing 737 MAX 8

  • Y

    W

    J

    F

  • 21:22

  • 22:59

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 5458

  • United Airlines

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 21:22

  • 22:59

  • United Airlines

    United Airlines

    Star Alliance

  • UA 5458

  • United Airlines

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 21:35

  • 23:00

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 2886

  • Southwest Airlines

  • Boeing 757

  • Y

    W

    J

    F

  • 21:35

  • 23:00

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 2886

  • Southwest Airlines

  • Boeing 757

  • Y

    W

    J

    F

  • 21:35

  • 23:00

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 2886

  • Southwest Airlines

  • Boeing 737 MAX 8

  • Y

    W

    J

    F

  • 21:35

  • 23:00

  • Southwest Airlines

    Southwest Airlines

  • WN 2886

  • Southwest Airlines

  • Boeing 757

  • Y

    W

    J

    F

  • 22:05

  • 23:42

  • Frontier Airlines

    Frontier Airlines

  • F9 3304

  • Frontier Airlines

  • Airbus A321neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 22:05

  • 23:42

  • Frontier Airlines

    Frontier Airlines

  • F9 3606

  • Frontier Airlines

  • Airbus A321neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 22:05

  • 23:42

  • Frontier Airlines

    Frontier Airlines

  • F9 3644

  • Frontier Airlines

  • Airbus A321neo

  • Y

    W

    J

    F

  • 22:20

  • 23:54

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 3827

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 22:20

  • 23:54

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 3827

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 22:20

  • 23:54

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 3827

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 22:20

  • 23:54

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 3827

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 22:20

  • 23:54

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 3827

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 22:20

  • 23:54

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 3827

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

  • 22:20

  • 23:54

  • Delta

    Delta

    SkyTeam

  • DL 3827

  • Delta

  • Embraer 175

  • Y

    W

    J

    F

Nhấp để kiểm tra giá