United Airlines
Star Alliance
Ý bạn là chuyến bay từ Newark đến Los Angeles?
Hoa Kỳ
Los Angeles International Airport
Đổi hướng
Hoa Kỳ
Newark Liberty Airport
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ Los Angeles đến Newark. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ LAX đến EWR, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
Newark là một điểm đến cận nhiệt đới ẩm hoặc ôn đới ấm, có mùa hè nóng ẩm với nhiệt độ thường vào khoảng 30°C (86°F) và mùa đông ôn hòa đến mát mẻ. Khu vực này được biết đến với lượng mưa đều đặn quanh năm, đạt đỉnh vào mùa hè. Nơi đây nổi tiếng với bầu không khí đô thị sôi động, cảnh quan thiên nhiên đa dạng và nhiều hoạt động ngoài trời.
Bạn có thể ghé thăm Newark bất kỳ thời điểm nào trong năm, tuy nhiên những tháng đẹp nhất để khám phá là từ đến và từ đến .

Tổng cộng có 4 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ Los Angeles LAX đến Newark EWR. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay LAX EWR của họ.
Các chuyến bay từ LAX đến EWR được khai thác 83 lần một tuần, với trung bình 12 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 06:00 - 23:45. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:00, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 23:45. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia. Phổ thông đặc biệt và Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ Los Angeles đến Newark sẽ mất 5 giờ 38 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa Los Angeles và Newark là 2.447 dặm (hoặc 3.938 km).
Có 1 sân bay ở Newark: Newark Liberty Airport (EWR).
Có 83 chuyến bay mỗi tuần bay từ Los Angeles đến Newark (kể từ Tháng 7 2026).
5 giờ 38 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ Los Angeles đến Newark.
Khoảng cách từ Los Angeles đến Newark là 2.447 dặm (3.938 km).
Alaska, Delta, JetBlue và United Airlines đang bay thẳng từ Los Angeles đến Newark.
Oneworld, SkyTeam và Star Alliance đang bay thẳng từ Los Angeles đến Newark.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia.
Các loại máy bay bay từ Los Angeles đến Newark:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:00 từ Los Angeles và hạ cánh lúc 14:37 tại Newark.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 23:45 từ Los Angeles và hạ cánh lúc 07:42 tại Newark.
2.447 dặm (3.938 km) · 5h 38m
06:00
14:37
United Airlines
Star Alliance
UA 1403
United Airlines
Boeing 757-200
Y
W
J
F
06:00
14:37
United Airlines
Star Alliance
UA 1403
United Airlines
Boeing 757-200
Y
W
J
F
06:00
14:24
JetBlue
B6 2074
JetBlue
Airbus A318/319/320/321
Y
W
J
F
06:00
14:37
United Airlines
Star Alliance
UA 1403
United Airlines
Boeing 757-200
Y
W
J
F
06:00
14:37
United Airlines
Star Alliance
UA 1403
United Airlines
Boeing 757-200
Y
W
J
F
06:00
14:37
United Airlines
Star Alliance
UA 1403
United Airlines
Boeing 757-200
Y
W
J
F
07:00
15:37
United Airlines
Star Alliance
UA 2743
United Airlines
Boeing 757-200
Y
W
J
F
07:00
15:37
United Airlines
Star Alliance
UA 2743
United Airlines
Boeing 757-200
Y
W
J
F
08:20
16:45
United Airlines
Star Alliance
UA 2096
United Airlines
Boeing 787-9
Y
W
J
F
08:35
17:13
Alaska
Oneworld
AS 233
Alaska
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
08:35
17:13
Alaska
Oneworld
AS 233
Alaska
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
08:35
17:13
Alaska
Oneworld
AS 233
Alaska
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
08:35
17:13
Alaska
Oneworld
AS 233
Alaska
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
08:35
17:13
Alaska
Oneworld
AS 233
Alaska
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
08:35
17:13
Alaska
Oneworld
AS 233
Alaska
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
08:35
17:13
Alaska
Oneworld
AS 233
Alaska
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
08:35
17:13
Alaska
Oneworld
AS 233
Alaska
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
08:35
17:13
Alaska
Oneworld
AS 233
Alaska
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
10:20
19:04
United Airlines
Star Alliance
UA 2127
United Airlines
Boeing 757-200
Y
W
J
F
10:20
19:04
United Airlines
Star Alliance
UA 2127
United Airlines
Boeing 757-200
Y
W
J
F
10:35
19:07
JetBlue
B6 1874
JetBlue
Airbus A318/319/320/321
Y
W
J
F
10:55
19:28
JetBlue
B6 1874
JetBlue
Airbus A318/319/320/321
Y
W
J
F
10:55
19:28
JetBlue
B6 1874
JetBlue
Airbus A318/319/320/321
Y
W
J
F
11:15
19:30
United Airlines
Star Alliance
UA 1981
United Airlines
Boeing 787-10
Y
W
J
F
11:15
19:30
United Airlines
Star Alliance
UA 1981
United Airlines
Boeing 787-10
Y
W
J
F
11:15
19:30
United Airlines
Star Alliance
UA 1981
United Airlines
Boeing 787-10
Y
W
J
F
11:15
19:30
United Airlines
Star Alliance
UA 1981
United Airlines
Boeing 787-10
Y
W
J
F
11:15
19:30
United Airlines
Star Alliance
UA 1981
United Airlines
Boeing 787-10
Y
W
J
F
11:15
19:30
United Airlines
Star Alliance
UA 1981
United Airlines
Boeing 787-10
Y
W
J
F
11:15
19:30
United Airlines
Star Alliance
UA 1981
United Airlines
Boeing 787-10
Y
W
J
F
11:15
19:30
United Airlines
Star Alliance
UA 1981
United Airlines
Boeing 787-10
Y
W
J
F
11:15
19:30
United Airlines
Star Alliance
UA 1981
United Airlines
Boeing 787-10
Y
W
J
F
11:15
19:30
United Airlines
Star Alliance
UA 1981
United Airlines
Boeing 787-10
Y
W
J
F
11:15
19:30
United Airlines
Star Alliance
UA 1981
United Airlines
Boeing 787-10
Y
W
J
F
11:15
19:30
United Airlines
Star Alliance
UA 1981
United Airlines
Boeing 787-10
Y
W
J
F
11:15
19:30
United Airlines
Star Alliance
UA 1981
United Airlines
Boeing 787-10
Y
W
J
F
11:25
19:55
JetBlue
B6 1874
JetBlue
Airbus A318/319/320/321
Y
W
J
F
12:15
20:49
United Airlines
Star Alliance
UA 2227
United Airlines
Boeing 757-200
Y
W
J
F
12:15
20:49
United Airlines
Star Alliance
UA 2227
United Airlines
Boeing 757-200
Y
W
J
F
12:15
20:49
United Airlines
Star Alliance
UA 2227
United Airlines
Boeing 757-200
Y
W
J
F
12:15
20:49
United Airlines
Star Alliance
UA 2227
United Airlines
Boeing 757-200
Y
W
J
F
12:15
20:49
United Airlines
Star Alliance
UA 2227
United Airlines
Boeing 757-200
Y
W
J
F
12:15
20:49
United Airlines
Star Alliance
UA 2227
United Airlines
Boeing 757-200
Y
W
J
F
12:15
20:49
United Airlines
Star Alliance
UA 2227
United Airlines
Boeing 757-200
Y
W
J
F
12:15
20:49
United Airlines
Star Alliance
UA 2227
United Airlines
Boeing 757-200
Y
W
J
F
12:15
20:49
United Airlines
Star Alliance
UA 2227
United Airlines
Boeing 757-200
Y
W
J
F
12:15
20:49
United Airlines
Star Alliance
UA 2227
United Airlines
Boeing 757-200
Y
W
J
F
12:15
20:49
United Airlines
Star Alliance
UA 2227
United Airlines
Boeing 757-200
Y
W
J
F
12:15
20:49
United Airlines
Star Alliance
UA 2227
United Airlines
Boeing 757-200
Y
W
J
F
13:25
21:43
United Airlines
Star Alliance
UA 1855
United Airlines
Boeing 787-9
Y
W
J
F
16:10
00:44
United Airlines
Star Alliance
UA 1700
United Airlines
Boeing 757-200
Y
W
J
F
16:10
00:44
United Airlines
Star Alliance
UA 1700
United Airlines
Boeing 757-200
Y
W
J
F
20:33
05:00
JetBlue
B6 1574
JetBlue
Airbus A318/319/320/321
Y
W
J
F
20:33
05:00
JetBlue
B6 1574
JetBlue
Airbus A318/319/320/321
Y
W
J
F
21:00
05:18
United Airlines
Star Alliance
UA 2397
United Airlines
Boeing 787-10
Y
W
J
F
21:00
05:18
United Airlines
Star Alliance
UA 2397
United Airlines
Boeing 787-10
Y
W
J
F
23:15
07:30
United Airlines
Star Alliance
UA 2303
United Airlines
Boeing 787-10
Y
W
J
F
23:15
07:30
United Airlines
Star Alliance
UA 2303
United Airlines
Boeing 787-10
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá