American Airlines
Oneworld
Hoa Kỳ
San Francisco International Airport
Đổi hướng
Hoa Kỳ
Los Angeles International Airport
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ San Francisco đến Los Angeles. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ SFO đến LAX, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
Các khu vực Địa Trung Hải gần Los Angeles nổi tiếng với mùa hè ấm áp, khô khốc, nhiệt độ thường vượt quá 30°C (86°F). Ở một số vùng sâu trong đất liền, nhiệt độ có thể tăng cao hơn nữa, đôi khi lên tới 40°C (104°F) hoặc hơn. Mùa đông ôn hòa dễ chịu, kèm theo một số lượng mưa. Khí hậu dễ chịu này, kết hợp với cảnh quan ngoạn mục và những ngày nắng đẹp thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giới.
Los Angeles là một nơi tuyệt vời để ghé thăm quanh năm, nhưng mùa xuân (Tháng 3-Th5) và mùa thu (Tháng 9-Tháng 11) là những mùa tốt nhất để trải nghiệm. Thời tiết ấm áp dễ chịu trong những khoảng thời gian này, đặc biệt bởi mùa hè có thể khá nóng ở những khu vực đó.

Tổng cộng có 6 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ San Francisco SFO đến Los Angeles LAX. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay SFO LAX của họ.
Các chuyến bay từ SFO đến LAX được khai thác 98 lần một tuần, với trung bình 14 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 06:00 - 22:50. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:00, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 22:50. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia. Phổ thông đặc biệt và Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ San Francisco đến Los Angeles sẽ mất 1 giờ 34 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa San Francisco và Los Angeles là 337 dặm (hoặc 542 km).
Có 2 sân bay ở Los Angeles: Los Angeles International Airport (LAX) và Van Nuys Airport (VNY).
Có 98 chuyến bay mỗi tuần bay từ San Francisco đến Los Angeles (kể từ Tháng 6 2026).
1 giờ 34 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ San Francisco đến Los Angeles.
Khoảng cách từ San Francisco đến Los Angeles là 337 dặm (542 km).
Alaska, American Airlines, Delta, Frontier Airlines, Southwest Airlines và United Airlines đang bay thẳng từ San Francisco đến Los Angeles.
Oneworld, SkyTeam và Star Alliance đang bay thẳng từ San Francisco đến Los Angeles.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia.
Các loại máy bay bay từ San Francisco đến Los Angeles:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:00 từ San Francisco và hạ cánh lúc 07:43 tại Los Angeles.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 22:50 từ San Francisco và hạ cánh lúc 00:31 tại Los Angeles.
337 dặm (542 km) · 1h 34m
06:00
07:43
American Airlines
Oneworld
AA 6294
American Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
06:00
07:32
Alaska
Oneworld
AS 1620
Alaska
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
06:00
07:43
American Airlines
Oneworld
AA 6294
American Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
06:00
07:32
Alaska
Oneworld
AS 1620
Alaska
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
06:00
07:39
United Airlines
Star Alliance
UA 2127
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
06:00
07:39
United Airlines
Star Alliance
UA 2127
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
06:00
07:39
United Airlines
Star Alliance
UA 2127
United Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
06:00
07:43
American Airlines
Oneworld
AA 6294
American Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
06:00
07:32
Alaska
Oneworld
AS 1620
Alaska
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
06:05
07:35
Southwest Airlines
WN 2222
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
06:25
07:55
Southwest Airlines
WN 739
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
07:00
08:30
Delta
SkyTeam
DL 1598
Delta
Boeing 737-900
Y
W
J
F
07:10
08:40
Southwest Airlines
WN 2222
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
08:30
10:07
Alaska
Oneworld
AS 1329
Alaska
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
08:50
10:34
United Airlines
Star Alliance
UA 1896
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
08:50
10:34
United Airlines
Star Alliance
UA 1896
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
08:50
10:34
United Airlines
Star Alliance
UA 1896
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
08:50
10:34
United Airlines
Star Alliance
UA 1896
United Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
08:59
10:43
United Airlines
Star Alliance
UA 1896
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
09:04
10:45
American Airlines
Oneworld
AA 6336
American Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
09:25
11:05
Southwest Airlines
WN 4957
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
10:07
11:48
American Airlines
Oneworld
AA 6428
American Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
10:10
11:40
Southwest Airlines
WN 4957
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
10:15
11:44
Alaska
Oneworld
AS 1602
Alaska
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
10:15
11:40
Delta
SkyTeam
DL 1421
Delta
Boeing 737-800
Y
W
J
F
10:15
11:40
Delta
SkyTeam
DL 1421
Delta
Boeing 737-800
Y
W
J
F
10:15
11:40
Delta
SkyTeam
DL 1421
Delta
Boeing 737-800
Y
W
J
F
10:19
11:57
United Airlines
Star Alliance
UA 2367
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
10:30
12:05
Southwest Airlines
WN 4957
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
10:32
12:10
United Airlines
Star Alliance
UA 2367
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
11:30
13:08
United Airlines
Star Alliance
UA 1111
United Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
11:37
13:18
American Airlines
Oneworld
AA 6330
American Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
12:00
13:30
Southwest Airlines
WN 4235
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
12:10
13:40
Southwest Airlines
WN 198
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
12:15
13:55
United Airlines
Star Alliance
UA 1506
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
13:35
15:15
American Airlines
Oneworld
AA 6188
American Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
13:35
15:15
American Airlines
Oneworld
AA 6188
American Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
13:51
15:22
Alaska
Oneworld
AS 1604
Alaska
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
13:51
15:22
Alaska
Oneworld
AS 1604
Alaska
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
13:55
15:35
United Airlines
Star Alliance
UA 2610
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
13:55
15:35
United Airlines
Star Alliance
UA 2610
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
13:55
15:26
Delta
SkyTeam
DL 2725
Delta
Boeing 737-800
Y
W
J
F
13:55
15:26
Delta
SkyTeam
DL 2725
Delta
Boeing 737-800
Y
W
J
F
13:55
15:26
Delta
SkyTeam
DL 2725
Delta
Boeing 737-800
Y
W
J
F
13:55
15:35
United Airlines
Star Alliance
UA 2610
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
14:10
15:40
Southwest Airlines
WN 278
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
14:15
15:45
Southwest Airlines
WN 278
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
15:26
17:07
Frontier Airlines
F9 3308
Frontier Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
16:25
18:05
United Airlines
Star Alliance
UA 1754
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
16:25
18:05
United Airlines
Star Alliance
UA 1754
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
16:29
17:59
Delta
SkyTeam
DL 2267
Delta
Boeing 737-800
Y
W
J
F
16:29
17:59
Delta
SkyTeam
DL 2267
Delta
Boeing 737-800
Y
W
J
F
16:29
17:59
Delta
SkyTeam
DL 2267
Delta
Boeing 737-800
Y
W
J
F
16:30
18:06
Alaska
Oneworld
AS 1523
Alaska
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
16:30
18:06
Alaska
Oneworld
AS 1523
Alaska
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
16:30
18:06
Alaska
Oneworld
AS 1523
Alaska
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
17:20
19:00
Southwest Airlines
WN 1418
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
17:40
19:20
Southwest Airlines
WN 3645
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
18:08
19:49
American Airlines
Oneworld
AA 6221
American Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
18:08
19:49
American Airlines
Oneworld
AA 6221
American Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
18:08
19:49
American Airlines
Oneworld
AA 6221
American Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
18:19
19:44
Delta
SkyTeam
DL 1629
Delta
Boeing 737-900
Y
W
J
F
18:19
19:44
Delta
SkyTeam
DL 1629
Delta
Boeing 737-900
Y
W
J
F
18:43
20:27
United Airlines
Star Alliance
UA 1427
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
18:45
20:29
United Airlines
Star Alliance
UA 1427
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
18:45
20:29
United Airlines
Star Alliance
UA 1427
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
19:10
20:40
Southwest Airlines
WN 3645
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
19:25
20:55
Southwest Airlines
WN 547
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
19:40
21:24
United Airlines
Star Alliance
UA 298
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
19:45
21:29
United Airlines
Star Alliance
UA 298
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
19:45
21:29
United Airlines
Star Alliance
UA 298
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
19:59
21:40
Delta
SkyTeam
DL 1559
Delta
Airbus A319
Y
W
J
F
19:59
21:40
Delta
SkyTeam
DL 1559
Delta
Airbus A319
Y
W
J
F
20:24
22:00
American Airlines
Oneworld
AA 2567
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
20:43
22:16
Alaska
Oneworld
AS 1608
Alaska
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
20:43
22:16
Alaska
Oneworld
AS 1608
Alaska
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
20:43
22:16
Alaska
Oneworld
AS 1608
Alaska
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
20:55
22:37
United Airlines
Star Alliance
UA 2850
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
20:55
22:25
Southwest Airlines
WN 3648
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
21:30
23:15
Southwest Airlines
WN 3648
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
21:43
23:21
Alaska
Oneworld
AS 3037
Alaska
Embraer 175
Y
W
J
F
21:43
23:21
Alaska
Oneworld
AS 3037
Alaska
Embraer 175
Y
W
J
F
21:43
23:21
Alaska
Oneworld
AS 3037
Alaska
Embraer 175
Y
W
J
F
22:35
00:17
United Airlines
Star Alliance
UA 2179
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
22:35
00:17
United Airlines
Star Alliance
UA 2179
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
22:37
00:19
United Airlines
Star Alliance
UA 2179
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá