LATAM
Ý bạn là chuyến bay từ Buenos Aires đến São Paulo?
Brasil
São Paulo-Guarulhos International Airport
Đổi hướng
Argentina
Ministro Pistarini International Airport
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ São Paulo đến Buenos Aires. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ GRU đến EZE, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
Buenos Aires là một điểm đến cận nhiệt đới ẩm hoặc ôn đới ấm, có mùa hè nóng ẩm với nhiệt độ thường vào khoảng 30°C (86°F) và mùa đông ôn hòa đến mát mẻ. Khu vực này được biết đến với lượng mưa đều đặn quanh năm, đạt đỉnh vào mùa hè. Nơi đây nổi tiếng với bầu không khí đô thị sôi động, cảnh quan thiên nhiên đa dạng và nhiều hoạt động ngoài trời.
Bạn có thể ghé thăm Buenos Aires bất kỳ thời điểm nào trong năm, tuy nhiên những tháng đẹp nhất để khám phá là từ đến và từ đến .

Tổng cộng có 7 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ São Paulo GRU đến Buenos Aires EZE. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay GRU EZE của họ.
Các chuyến bay từ GRU đến EZE được khai thác 30 lần một tuần, với trung bình 4 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 06:20 - 23:05. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:20, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 23:05. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông, Phổ thông đặc biệt, Thương gia hoặc Hạng nhất trên đường bay thẳng này.
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ São Paulo đến Buenos Aires sẽ mất 2 giờ 55 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa São Paulo và Buenos Aires là 1.069 dặm (hoặc 1.720 km).
Có 2 sân bay ở Buenos Aires: Ministro Pistarini International Airport (EZE) và Jorge Newbery Airpark (AEP).
Có 30 chuyến bay mỗi tuần bay từ São Paulo đến Buenos Aires (kể từ Tháng 8 2026).
2 giờ 55 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ São Paulo đến Buenos Aires.
Khoảng cách từ São Paulo đến Buenos Aires là 1.069 dặm (1.720 km).
Aerolineas Argentinas, Air Canada, Ethiopian Airlines, Gol, LATAM, Swiss và Turkish Airlines đang bay thẳng từ São Paulo đến Buenos Aires.
SkyTeam và Star Alliance đang bay thẳng từ São Paulo đến Buenos Aires.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông, Phổ thông đặc biệt, Hạng Thương gia và Hạng nhất.
Các loại máy bay bay từ São Paulo đến Buenos Aires:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:20 từ São Paulo và hạ cánh lúc 09:25 tại Buenos Aires.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 23:05 từ São Paulo và hạ cánh lúc 02:00 tại Buenos Aires.
1.069 dặm (1.720 km) · 2h 55m
06:20
09:25
LATAM
LA 8032
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
06:35
09:40
LATAM
LA 8032
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
06:55
09:55
Aerolineas Argentinas
SkyTeam
AR 1241
Aerolineas Argentinas
Boeing 737-800
Y
W
J
F
07:25
10:30
LATAM
LA 8192
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
07:25
10:30
LATAM
LA 8192
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
07:45
10:50
Swiss
Star Alliance
LX 92
Swiss
Boeing 777-300ER
Y
W
J
F
09:00
12:00
LATAM
LA 8140
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
09:00
12:00
LATAM
LA 8140
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
09:35
12:40
Gol
G3 8240
Gol
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
10:20
13:20
Aerolineas Argentinas
SkyTeam
AR 1243
Aerolineas Argentinas
Boeing 737 Combi
Y
W
J
F
11:00
14:00
LATAM
LA 8142
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
11:00
14:00
LATAM
LA 8142
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
11:35
14:30
Air Canada
Star Alliance
AC 90
Air Canada
Boeing 787-9
Y
W
J
F
13:05
16:05
LATAM
LA 8080
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
13:05
16:05
LATAM
LA 8080
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
13:05
16:05
LATAM
LA 8080
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
14:20
17:20
Gol
G3 8242
Gol
Boeing 737-800
Y
W
J
F
14:20
17:20
Gol
G3 8202
Gol
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
17:00
20:00
LATAM
LA 8138
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
17:05
20:00
LATAM
LA 8138
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
17:30
20:25
Ethiopian Airlines
Star Alliance
ET 506
Ethiopian Airlines
Boeing 777-200LR
Y
W
J
F
18:00
21:00
Gol
G3 8244
Gol
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
19:20
22:25
Turkish Airlines
Star Alliance
TK 15
Turkish Airlines
Airbus A350-900
Y
W
J
F
19:20
22:25
Turkish Airlines
Star Alliance
TK 15
Turkish Airlines
Airbus A350-900
Y
W
J
F
19:20
22:25
Turkish Airlines
Star Alliance
TK 15
Turkish Airlines
Airbus A350-900
Y
W
J
F
21:55
01:00
LATAM
LA 8130
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
21:55
01:00
LATAM
LA 8130
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
21:55
01:00
LATAM
LA 8130
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
21:55
01:00
LATAM
LA 8130
LATAM
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
21:55
01:00
LATAM
LA 8130
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
22:00
01:05
LATAM
LA 8130
LATAM
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
22:00
01:05
LATAM
LA 8130
LATAM
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
22:00
01:05
LATAM
LA 8130
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
22:00
01:05
LATAM
LA 8130
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
22:00
01:05
LATAM
LA 8130
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
22:00
01:05
LATAM
LA 8130
LATAM
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
22:00
01:05
LATAM
LA 8130
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
22:00
01:05
LATAM
LA 8130
LATAM
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
22:00
01:05
LATAM
LA 8130
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
22:00
01:05
LATAM
LA 8130
LATAM
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
22:00
01:05
LATAM
LA 8130
LATAM
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
22:00
01:05
LATAM
LA 8130
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
22:00
01:05
LATAM
LA 8130
LATAM
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
22:00
01:05
LATAM
LA 8130
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
22:00
01:05
LATAM
LA 8130
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
22:00
01:05
LATAM
LA 8130
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
22:05
01:10
LATAM
LA 8130
LATAM
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
22:10
01:15
LATAM
LA 8130
LATAM
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
23:05
02:00
Gol
G3 8248
Gol
Boeing 737-800
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá