Chuyến bay thẳng từ São Paulo đến Santiago de Chile

Ý bạn là chuyến bay từ Santiago de Chile đến São Paulo?

São Paulo

Brasil

Brasil

GRU

São Paulo-Guarulhos International Airport

Đổi hướng

Santiago de Chile

Chile

Chile

SCL

Comodoro Arturo Merino Benítez International Airport

Kiểm tra giá
Lịch trình bay
cn
t2
t3
t4
t5
t6
t7

Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ

Khoảng cách
1.623 dặm  ·  (2.612 km)
Thời gian chuyến bay
4 giờ 20 phút
Hãng hàng không
  • JetSmart
  • LATAM
  • Sky Airline
  • Turkish Airlines
Liên minh
  • Oneworld
  • SkyTeam
  • Star Alliance
Hạng ghế
  • Phổ thông
  • Phổ thông đặc biệt
  • Hạng Thương gia
  • Hạng nhất
Máy bay
  • Airbus A320-100/200
  • Airbus A320neo
  • Airbus A321-100/200
  • Airbus A321neo
  • Airbus A350-900
  • Boeing 777-300ER
  • Boeing 787-8
  • Boeing 787-9

Lịch bay São Paulo đến Santiago de Chile

Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ São Paulo đến Santiago de Chile. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ GRU đến SCL, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.

Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch trình trở về

Thời điểm tốt nhất để tới Santiago de Chile

Thời điểm nào là tốt nhất để tới Santiago de Chile?

🌿 🍇  Địa Trung Hải ấm áp

Ở Santiago de Chile, mùa hè nổi tiếng bởi thời tiết ấm áp, kéo dài và khô, với nhiệt độ thường đạt khoảng 30°C (86°F). Phong cảnh ngoạn mục của khu vực này kết hợp với lối sống ngập tràn ánh nắng, khiến nơi đây trở thành điểm đến phổ biến quanh năm cho những cho du khách đang tìm kiếm sự thư giãn, vui chơi bên bờ nước và vẻ đẹp của thiên nhiên ngoài trời.

Th1
Th2
Th3
Th5
Th6
Th7
Th8
Th10
Th1
Th12

Thời điểm lý tưởng nhất để khám phá Santiago de Chile là từ giữa mùa xuân đến mùa hè, cụ thể là từ Tháng 10 đến Tháng 3, vì lượng mưa lớn nhất diễn ra từ Tháng 4 đến Tháng 8.

Các hãng hàng không bay từ São Paulo đến Santiago de Chile

Lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không từ São Paulo đến Santiago de Chile

Tổng cộng có 4 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ São Paulo GRU đến Santiago de Chile SCL. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.

Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay GRU SCL của họ.

JetSmart
Lịch trình bay JetSmarttừ São Paulo đến Santiago de Chile

Các chuyến bay JetSmart bắt đầu vào Tháng 6
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch trình trở về

LATAM
Lịch trình bay LATAMtừ São Paulo đến Santiago de Chile

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch trình trở về

Sky Airline
Lịch trình bay Sky Airlinetừ São Paulo đến Santiago de Chile

Các chuyến bay Sky Airline bắt đầu vào Tháng 6
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch trình trở về

Turkish Airlines
Lịch trình bay Turkish Airlinestừ São Paulo đến Santiago de Chile

Turkish Airlines là thành viên của Star Alliance
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch trình trở về

Chuyến bay từ São Paulo đến Santiago de Chile

Các chuyến bay từ GRU đến SCL được khai thác 52 lần một tuần, với trung bình 7 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 01:00 - 23:30. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 01:00, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 23:30. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.

Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia. Phổ thông đặc biệt và Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)

Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ ​​São Paulo đến Santiago de Chile sẽ mất 4 giờ 20 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa São Paulo và Santiago de Chile là 1.623 dặm (hoặc 2.612 km).

Bắt đầu lên kế hoạch cho chuyến đi của bạn
Hãy tìm cho bạn mức giá tốt nhất cho đường bay này!
Lên kế hoạch chuyến đi

Câu hỏi thường gặp - FAQ

Có bao nhiêu sân bay ở Santiago de Chile?

Có 1 sân bay ở Santiago de Chile: Comodoro Arturo Merino Benítez International Airport (SCL).

Có bao nhiêu chuyến bay mỗi tuần từ GRU đến SCL?

Có 52 chuyến bay mỗi tuần bay từ São Paulo đến Santiago de Chile (kể từ Th5 2026).

Bay từ São Paulo đến Santiago de Chile mất bao lâu?

4 giờ 20 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ São Paulo đến Santiago de Chile.

Santiago de Chile cách São Paulo bao xa?

Khoảng cách từ São Paulo đến Santiago de Chile là 1.623 dặm (2.612 km).

Các hãng hàng không nào bay thẳng từ sân bay GRU đến sân bay SCL?

JetSmart, LATAM, Sky Airline và Turkish Airlines đang bay thẳng từ São Paulo đến Santiago de Chile.

Các liên minh nào có chuyến bay thẳng từ São Paulo đến Santiago de Chile?

Star Alliance hiện là liên minh duy nhất đang bay thẳng từ São Paulo đến Santiago de Chile.

Có những hạng ghế nào từ São Paulo đến Santiago de Chile?

Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia.

Các loại máy bay nào bay từ São Paulo đến Santiago de Chile?

Các loại máy bay bay từ São Paulo đến Santiago de Chile:

  • Airbus A320-100/200
  • Airbus A320neo
  • Airbus A321-100/200
  • Airbus A321neo
  • Airbus A350-900
  • Boeing 777-300ER
  • Boeing 787-8
  • Boeing 787-9

Chuyến bay sớm nhất khởi hành từ São Paulo tới Santiago de Chile là chuyến nào?

Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 01:00 từ São Paulo và hạ cánh lúc 04:20 tại Santiago de Chile.

Chuyến bay muộn nhất hiện có từ São Paulo đến Santiago de Chile là chuyến nào?

Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 23:30 từ São Paulo và hạ cánh lúc 02:50 tại Santiago de Chile.

Các chuyến bay thẳng từ GRU đến SCL

1.623 dặm (2.612 km)  ·  4h 20m

Khứ hồi
1 hành khách
Phổ thông
Kiểm tra giá

Lịch trình trở về
×
  • Khởi hành
  • Đến nơi
  • Hãng hàng không
  • Chuyến bay số
  • Máy bay
  • Hạng ghế
  • 01:00

  • 04:20

  • LATAM

    LATAM

  • LA 8038

  • LATAM

  • Airbus A320-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 05:05

  • 08:30

  • Turkish Airlines

    Turkish Airlines

    Star Alliance

  • TK 215

  • Turkish Airlines

  • Airbus A350-900

  • Y

    W

    J

    F

  • 05:05

  • 08:30

  • Turkish Airlines

    Turkish Airlines

    Star Alliance

  • TK 215

  • Turkish Airlines

  • Boeing 777-300ER

  • Y

    W

    J

    F

  • 07:10

  • 10:30

  • LATAM

    LATAM

  • LA 715

  • LATAM

  • Boeing 787-9

  • Y

    W

    J

    F

  • 07:10

  • 10:30

  • LATAM

    LATAM

  • LA 715

  • LATAM

  • Boeing 787-9

  • Y

    W

    J

    F

  • 07:10

  • 10:30

  • LATAM

    LATAM

  • LA 715

  • LATAM

  • Boeing 787-9

  • Y

    W

    J

    F

  • 07:10

  • 10:30

  • LATAM

    LATAM

  • LA 715

  • LATAM

  • Boeing 787-9

  • Y

    W

    J

    F

  • 08:00

  • 11:20

  • LATAM

    LATAM

  • LA 757

  • LATAM

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 08:00

  • 11:20

  • LATAM

    LATAM

  • LA 757

  • LATAM

  • Airbus A320-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 12:05

  • 15:25

  • LATAM

    LATAM

  • LA 612

  • LATAM

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 12:05

  • 15:25

  • LATAM

    LATAM

  • LA 612

  • LATAM

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 12:05

  • 15:25

  • LATAM

    LATAM

  • LA 612

  • LATAM

  • Airbus A320-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 12:05

  • 15:25

  • LATAM

    LATAM

  • LA 612

  • LATAM

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 12:05

  • 15:25

  • LATAM

    LATAM

  • LA 612

  • LATAM

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 12:05

  • 15:25

  • LATAM

    LATAM

  • LA 612

  • LATAM

  • Airbus A320-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 12:10

  • 15:30

  • LATAM

    LATAM

  • LA 612

  • LATAM

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 14:55

  • 18:15

  • LATAM

    LATAM

  • LA 606

  • LATAM

  • Airbus A320-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 14:55

  • 18:15

  • LATAM

    LATAM

  • LA 606

  • LATAM

  • Airbus A320-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:45

  • 21:05

  • LATAM

    LATAM

  • LA 751

  • LATAM

  • Airbus A320-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:45

  • 21:05

  • LATAM

    LATAM

  • LA 751

  • LATAM

  • Airbus A320-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:45

  • 21:05

  • LATAM

    LATAM

  • LA 751

  • LATAM

  • Airbus A320-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:45

  • 21:05

  • LATAM

    LATAM

  • LA 751

  • LATAM

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:45

  • 21:05

  • LATAM

    LATAM

  • LA 751

  • LATAM

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:45

  • 21:05

  • LATAM

    LATAM

  • LA 751

  • LATAM

  • Airbus A320-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:45

  • 21:05

  • LATAM

    LATAM

  • LA 751

  • LATAM

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:45

  • 21:05

  • LATAM

    LATAM

  • LA 751

  • LATAM

  • Airbus A320-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:55

  • 21:15

  • LATAM

    LATAM

  • LA 751

  • LATAM

  • Airbus A320-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 17:55

  • 21:15

  • LATAM

    LATAM

  • LA 751

  • LATAM

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 20:05

  • 23:25

  • LATAM

    LATAM

  • LA 8054

  • LATAM

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 20:05

  • 23:25

  • LATAM

    LATAM

  • LA 8054

  • LATAM

  • Airbus A320-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 20:05

  • 23:25

  • LATAM

    LATAM

  • LA 8054

  • LATAM

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 20:05

  • 23:25

  • LATAM

    LATAM

  • LA 8054

  • LATAM

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 20:05

  • 23:25

  • LATAM

    LATAM

  • LA 8054

  • LATAM

  • Airbus A320-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 20:05

  • 23:25

  • LATAM

    LATAM

  • LA 8054

  • LATAM

  • Airbus A320-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 20:10

  • 23:30

  • LATAM

    LATAM

  • LA 8054

  • LATAM

  • Airbus A320-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 20:10

  • 23:30

  • LATAM

    LATAM

  • LA 8054

  • LATAM

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 20:10

  • 23:30

  • LATAM

    LATAM

  • LA 8054

  • LATAM

  • Airbus A320-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 21:40

  • 01:00

  • LATAM

    LATAM

  • LA 763

  • LATAM

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 21:40

  • 01:00

  • LATAM

    LATAM

  • LA 763

  • LATAM

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 21:40

  • 01:00

  • LATAM

    LATAM

  • LA 763

  • LATAM

  • Airbus A320-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 21:40

  • 01:00

  • LATAM

    LATAM

  • LA 763

  • LATAM

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 21:40

  • 01:00

  • LATAM

    LATAM

  • LA 763

  • LATAM

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 21:40

  • 01:00

  • LATAM

    LATAM

  • LA 763

  • LATAM

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 21:40

  • 01:00

  • LATAM

    LATAM

  • LA 763

  • LATAM

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 21:40

  • 01:00

  • LATAM

    LATAM

  • LA 763

  • LATAM

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 23:30

  • 02:50

  • LATAM

    LATAM

  • LA 8152

  • LATAM

  • Airbus A320-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 23:30

  • 02:50

  • LATAM

    LATAM

  • LA 8152

  • LATAM

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 23:30

  • 02:50

  • LATAM

    LATAM

  • LA 8152

  • LATAM

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 23:30

  • 02:50

  • LATAM

    LATAM

  • LA 8152

  • LATAM

  • Airbus A320-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 23:30

  • 02:50

  • LATAM

    LATAM

  • LA 8152

  • LATAM

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 23:30

  • 02:50

  • LATAM

    LATAM

  • LA 8152

  • LATAM

  • Airbus A320-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 23:30

  • 02:50

  • LATAM

    LATAM

  • LA 8152

  • LATAM

  • Airbus A321-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 23:30

  • 02:50

  • LATAM

    LATAM

  • LA 8152

  • LATAM

  • Airbus A320-100/200

  • Y

    W

    J

    F

  • 23:30

  • 02:50

  • LATAM

    LATAM

  • LA 8152

  • LATAM

  • Airbus A320-100/200

  • Y

    W

    J

    F

Nhấp để kiểm tra giá