SmartWings
Ý bạn là chuyến bay từ Brussels đến Prague?
Cộng hòa Séc
Prague Ruzyně Airport
Đổi hướng
Bỉ
Brussels Airport (Zaventem Airport)
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ Prague đến Brussels. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ PRG đến BRU, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
Brussels là một điểm đến nơi đại dương/vùng biển, nổi tiếng với nhiệt độ mùa hè ôn hòa, thường từ 15°C đến 25°C (59°F đến 77°F). Mùa đông ở đây mát mẻ sảng khoái, không có nhiệt độ lạnh giá khắc nghiệt. Du khách có thể tận hưởng khung cảnh xanh mát xung quanh và nhiều hoạt động phiêu lưu ngoài trời ở các khu vực gần đó, khiến nơi đây trở thành lựa chọn tuyệt vời cho những ai yêu thích thời tiết ôn hòa.
Thời điểm tốt nhất để ghé thăm Brussels là vào những tháng mùa hè, kéo dài từ Th5 đến Tháng 8. Trong thời gian này, du khách có thể tận hưởng nhiệt độ dễ chịu đến ấm áp, trong khi lượng mưa có xu hướng diễn ra thường xuyên hơn vào những tháng mùa thu và mùa đông, từ Tháng 9 đến Tháng 2.

Tổng cộng có 2 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ Prague PRG đến Brussels BRU. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay PRG BRU của họ.
Các chuyến bay từ PRG đến BRU được khai thác 18 lần một tuần, với trung bình 3 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 06:40 - 21:30. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:40, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 21:30. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia. Phổ thông đặc biệt và Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ Prague đến Brussels sẽ mất 1 giờ 30 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa Prague và Brussels là 432 dặm (hoặc 695 km).
Có 2 sân bay ở Brussels: Brussels Airport (Zaventem Airport) (BRU) và Brussels South Charleroi Airport (CRL).
Có 18 chuyến bay mỗi tuần bay từ Prague đến Brussels (kể từ Th5 2026).
1 giờ 30 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ Prague đến Brussels.
Khoảng cách từ Prague đến Brussels là 432 dặm (695 km).
Brussels Airlines và SmartWings đang bay thẳng từ Prague đến Brussels.
Star Alliance hiện là liên minh duy nhất đang bay thẳng từ Prague đến Brussels.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia.
Các loại máy bay bay từ Prague đến Brussels:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:40 từ Prague và hạ cánh lúc 08:10 tại Brussels.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 21:30 từ Prague và hạ cánh lúc 23:00 tại Brussels.
432 dặm (695 km) · 1h 30m
06:40
08:10
SmartWings
QS 1000
SmartWings
Airbus A220-300
Y
W
J
F
06:40
08:10
SmartWings
QS 1000
SmartWings
Airbus A220-300
Y
W
J
F
06:50
08:20
Brussels Airlines
Star Alliance
SN 2816
Brussels Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
06:50
08:20
Brussels Airlines
Star Alliance
SN 2816
Brussels Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
06:50
08:20
Brussels Airlines
Star Alliance
SN 2816
Brussels Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
06:50
08:20
Brussels Airlines
Star Alliance
SN 2816
Brussels Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
06:50
08:20
Brussels Airlines
Star Alliance
SN 2816
Brussels Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
06:50
08:20
Brussels Airlines
Star Alliance
SN 2816
Brussels Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
06:50
08:20
Brussels Airlines
Star Alliance
SN 2816
Brussels Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
06:50
08:20
Brussels Airlines
Star Alliance
SN 2816
Brussels Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
11:50
13:20
Brussels Airlines
Star Alliance
SN 2810
Brussels Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
11:50
13:20
Brussels Airlines
Star Alliance
SN 2810
Brussels Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
11:50
13:20
Brussels Airlines
Star Alliance
SN 2810
Brussels Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
11:50
13:20
Brussels Airlines
Star Alliance
SN 2810
Brussels Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
11:50
13:20
Brussels Airlines
Star Alliance
SN 2810
Brussels Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
11:50
13:20
Brussels Airlines
Star Alliance
SN 2810
Brussels Airlines
Airbus A320neo
Y
W
J
F
11:50
13:20
Brussels Airlines
Star Alliance
SN 2810
Brussels Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
11:50
13:20
Brussels Airlines
Star Alliance
SN 2810
Brussels Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
11:50
13:20
Brussels Airlines
Star Alliance
SN 2810
Brussels Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
17:15
18:45
SmartWings
QS 1002
SmartWings
Airbus A220-300
Y
W
J
F
17:15
18:45
SmartWings
QS 1002
SmartWings
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
17:15
18:45
SmartWings
QS 1002
SmartWings
Airbus A220-300
Y
W
J
F
18:45
20:15
Brussels Airlines
Star Alliance
SN 2812
Brussels Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
18:45
20:15
Brussels Airlines
Star Alliance
SN 2812
Brussels Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
18:45
20:15
Brussels Airlines
Star Alliance
SN 2812
Brussels Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
18:45
20:15
Brussels Airlines
Star Alliance
SN 2812
Brussels Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
18:45
20:15
Brussels Airlines
Star Alliance
SN 2812
Brussels Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
18:45
20:15
Brussels Airlines
Star Alliance
SN 2812
Brussels Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
21:15
22:45
Brussels Airlines
Star Alliance
SN 2814
Brussels Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
21:15
22:45
Brussels Airlines
Star Alliance
SN 2814
Brussels Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
21:15
22:45
Brussels Airlines
Star Alliance
SN 2814
Brussels Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
21:15
22:45
Brussels Airlines
Star Alliance
SN 2814
Brussels Airlines
Airbus A320neo
Y
W
J
F
21:15
22:45
Brussels Airlines
Star Alliance
SN 2814
Brussels Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
21:15
22:45
Brussels Airlines
Star Alliance
SN 2814
Brussels Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá