USD · $
AUD · A$
BRL · R$
CAD · C$
CHF · CHF
CNY · ¥
CZK ·
DKK · kr
EUR ·
GBP · £
IDR · Rp
INR ·
JPY · ¥
KRW ·
NOK · kr
PLN ·
RUB ·
SEK · kr
THB · ฿
TRY ·
TWD · NT$
VND ·
VI
Bản đồ đầy đủ
Từ
Đến
Ngày tháng
Thời gian bay
Mức giá
Liên minh
Hãng hàng không
Hạng ghế
Máy bay
Khoảng cách
Thời lượng
0 điểm dừng
1 điểm dừng
2 điểm dừng
Cùng hãng hàng không
Đặt lại
Hiển thị thông tin đường bay
Hiển thị điểm đến gián tiếp
Price view
Price view
Chú thích sân bay
> 100 điểm đến trực tiếp

Các sân bay có chuyến bay thẳng tới hơn 100 điểm đến

> 30 điểm đến trực tiếp

Các sân bay có chuyến bay thẳng tới hơn 30 điểm đến

> 7 điểm đến trực tiếp

Sân bay có chuyến bay thẳng đến từ 7 tới 30 điểm đến

< 7 điểm đến trực tiếp

Sân bay có chuyến bay thẳng tới dưới 7 điểm đến

Depart from here
Arrive here
Ngày tháng Tất cả

Hiển thị các chuyến bay trong một phạm vi ngày nhất định

Thời gian bayNEW! Tất cả

Hiển thị các chuyến bay khởi hành và/hoặc đến trong khoảng thời gian cụ thể

Mức giá Tất cả

Hiển thị các chuyến bay trong một phạm vi giá nhất định

Liên minh Tất cả

Hiển thị các chuyến bay do một liên minh cụ thể khai thác

Hãng hàng không Tất cả

Hiển thị các chuyến bay do một hãng hàng không cụ thể khai thác

Hạng ghế Tất cả

Hiển thị các chuyến bay ở hạng ghế cụ thể

Máy bay Tất cả

Hiển thị các chuyến bay do một máy bay cụ thể khai thác

Khoảng cách Tất cả

Hiển thị các chuyến bay có khoảng cách bay tối thiểu/tối đa

Thời lượng Tất cả

Hiển thị các chuyến bay có thời lượng bay tối thiểu/tối đa

Điểm dừng Không dừng

Hiển thị các chuyến bay thẳng hoặc chuyến bay có 1 hoặc 2 điểm dừng

Cùng hãng hàng không Không

Chỉ hiển thị các chuyến bay nối chuyến với cùng hãng hàng không

Bản đồ đầy đủ

FlightConnections © 2026

Chọn sân bay khởi hành

Bạn muốn bay từ đâu?

Chọn điểm đến

Bạn muốn bay đi đâu?

Brussels Airlines

Bản đồ đường bay Brussels Airlines

Trang chủ Hãng hàng khôngBrussels Airlines (SN)

Đường bay và bản đồ sân bay của Brussels Airlines

Tìm tất cả chuyến bay, điểm đến, đường bay và sân bay của Brussels Airlines trên bản đồ hãng hàng không tương tác này.

 Gỡ quảng cáo

Hãng hàng không Brussels Airlines bay đến đâu?

Brussels Airlines (Star Alliance) phục vụ 1 điểm đến nội địa và 92 điểm đến quốc tế ở 43 quốc gia, kể từ Tháng 9 2026.

Danh sách điểm đến của Brussels Airlines

Sau đây là thông tin tổng quan về tất cả chuyến bay và điểm đến của Brussels Airlines:

Ai Cập
Ai Cập
Áo
Áo
Armenia
Armenia
Ba Lan
Ba Lan
Bénin
Bénin
Bỉ
Bỉ
Bờ Biển Ngà
Bờ Biển Ngà
Bồ Đào Nha
Bồ Đào Nha
Burkina Faso
Burkina Faso
Burundi
Burundi
Cameroon
Cameroon
Cộng hòa Dân chủ Công-gô
Cộng hòa Dân chủ Công-gô
Cộng hòa Séc
Cộng hòa Séc
Croatia
Croatia
Đan Mạch
Đan Mạch
Đức
Đức
Gambia
Gambia
Ghana
Ghana
Guinée
Guinée
Hoa Kỳ
Hoa Kỳ
Hungary
Hungary
Hy Lạp
Hy Lạp
Israel
Israel
Kenya
Kenya
Liberia
Liberia
Litva
Litva
Ma-rốc
Ma-rốc
Na Uy
Na Uy
Phần Lan
Phần Lan
Pháp
Pháp
Rwanda
Rwanda
Sénégal
Sénégal
Sierra Leone
Sierra Leone
Slovenia
Slovenia
Tanzania
Tanzania
Tây Ban Nha
Tây Ban Nha
Thụy Điển
Thụy Điển
Thụy Sĩ
Thụy Sĩ
Togo
Togo
Tunisia
Tunisia
Uganda
Uganda
Vương quốc Anh
Vương quốc Anh
Ý
Ý
 Gỡ quảng cáo

Hãng hàng không Brussels Airlines khởi hành từ đâu?

Brussels Airlines (Star Alliance) khởi hành từ 93 sân bay tại 43 quốc gia, tính đến Tháng 9 2026.

Danh sách các điểm khởi hành của Brussels Airlines

Sau đây là thông tin tổng quan về tất cả các thành phố và quốc gia mà Brussels Airlines khởi hành từ:

Ai Cập
Ai Cập
Áo
Áo
Armenia
Armenia
Ba Lan
Ba Lan
Bénin
Bénin
Bỉ
Bỉ
Bờ Biển Ngà
Bờ Biển Ngà
Bồ Đào Nha
Bồ Đào Nha
Burkina Faso
Burkina Faso
Burundi
Burundi
Cameroon
Cameroon
Cộng hòa Dân chủ Công-gô
Cộng hòa Dân chủ Công-gô
Cộng hòa Séc
Cộng hòa Séc
Croatia
Croatia
Đan Mạch
Đan Mạch
Đức
Đức
Gambia
Gambia
Ghana
Ghana
Guinée
Guinée
Hoa Kỳ
Hoa Kỳ
Hungary
Hungary
Hy Lạp
Hy Lạp
Israel
Israel
Kenya
Kenya
Liberia
Liberia
Litva
Litva
Ma-rốc
Ma-rốc
Na Uy
Na Uy
Phần Lan
Phần Lan
Pháp
Pháp
Rwanda
Rwanda
Sénégal
Sénégal
Sierra Leone
Sierra Leone
Slovenia
Slovenia
Tanzania
Tanzania
Tây Ban Nha
Tây Ban Nha
Thụy Điển
Thụy Điển
Thụy Sĩ
Thụy Sĩ
Togo
Togo
Tunisia
Tunisia
Uganda
Uganda
Vương quốc Anh
Vương quốc Anh
Ý
Ý

Các đường bay phổ biến nhất của Brussels Airlines

Đây hiện là những chuyến bay phổ biến nhất do Brussels Airlines khai thác, dựa trên số lượng chuyến bay theo lịch trình trong tháng này:

Brussels đến MunichBRU đến MUCMunich đến BrusselsMUC đến BRUBrussels đến FrankfurtBRU đến FRAFrankfurt đến BrusselsFRA đến BRUBrussels đến GenevaBRU đến GVAGeneva đến BrusselsGVA đến BRUBerlin đến BrusselsBER đến BRUBrussels đến BerlinBRU đến BERBrussels đến MálagaBRU đến AGPMadrid đến BrusselsMAD đến BRUMálaga đến BrusselsAGP đến BRUBarcelona đến BrusselsBCN đến BRUCopenhagen đến BrusselsCPH đến BRUBrussels đến BarcelonaBRU đến BCNBrussels đến MadridBRU đến MADBrussels đến CopenhagenBRU đến CPHBrussels đến PragueBRU đến PRGPrague đến BrusselsPRG đến BRUBrussels đến ViennaBRU đến VIEVienna đến BrusselsVIE đến BRUBrussels đến London HeathrowBRU đến LHRLondon Heathrow đến BrusselsLHR đến BRURome (Fiumicino) đến BrusselsFCO đến BRUBrussels đến Rome (Fiumicino)BRU đến FCOMilan (Linate) đến BrusselsLIN đến BRUBrussels đến Stockholm (Arlanda)BRU đến ARNBrussels đến Milan (Linate)BRU đến LINStockholm (Arlanda) đến BrusselsARN đến BRUParis đến BrusselsCDG đến BRUBrussels đến ParisBRU đến CDGNice đến BrusselsNCE đến BRUBrussels đến NiceBRU đến NCEBrussels đến PortoBRU đến OPOBrussels đến BudapestBRU đến BUDLisbon đến BrusselsLIS đến BRUPorto đến BrusselsOPO đến BRUBudapest đến BrusselsBUD đến BRUBrussels đến LisbonBRU đến LISBrussels đến AlicanteBRU đến ALCAlicante đến BrusselsALC đến BRUBrussels đến Venice Marco PoloBRU đến VCEVenice Marco Polo đến BrusselsVCE đến BRUMilan (Malpensa) đến BrusselsMXP đến BRUBrussels đến Milan (Malpensa)BRU đến MXPLyon đến BrusselsLYS đến BRUBrussels đến MarseilleBRU đến MRSBrussels đến LyonBRU đến LYSMarseille đến BrusselsMRS đến BRUBrussels đến ToulouseBRU đến TLSBrussels đến GothenburgBRU đến GOTToulouse đến BrusselsTLS đến BRUBrussels đến OsloBRU đến OSLBrussels đến HamburgBRU đến HAMGothenburg đến BrusselsGOT đến BRUOslo đến BrusselsOSL đến BRUHamburg đến BrusselsHAM đến BRUBrussels đến ManchesterBRU đến MANManchester đến BrusselsMAN đến BRUZürich đến BrusselsZRH đến BRUBrussels đến ZürichBRU đến ZRHFaro đến BrusselsFAO đến BRUBrussels đến FaroBRU đến FAOHeraklion (Crete) đến BrusselsHER đến BRUBrussels đến Heraklion (Crete)BRU đến HERNairobi đến BrusselsNBO đến BRUBrussels đến BilbaoBRU đến BIOAthens đến BrusselsATH đến BRUEntebbe đến BrusselsEBB đến BRUBrussels đến FlorenceBRU đến FLREdinburgh đến BrusselsEDI đến BRUNaples đến BrusselsNAP đến BRUBrussels đến KinshasaBRU đến FIHBilbao đến BrusselsBIO đến BRUBrussels đến AthensBRU đến ATHYaoundé đến BrusselsNSI đến BRUKinshasa đến BrusselsFIH đến BRUBrussels đến EdinburghBRU đến EDIBrussels đến NaplesBRU đến NAPFlorence đến BrusselsFLR đến BRUDouala đến YaoundéDLA đến NSIBrussels đến DoualaBRU đến DLABrussels đến DakarBRU đến DSSBrussels đến Thành phố New YorkBRU đến JFKBrussels đến LjubljanaBRU đến LJUDakar đến BrusselsDSS đến BRUBrussels đến AccraBRU đến ACCLjubljana đến BrusselsLJU đến BRUThành phố New York đến BrusselsJFK đến BRUBrussels đến BolognaBRU đến BLQBologna đến BrusselsBLQ đến BRUBrussels đến ValenciaBRU đến VLCAccra đến LoméACC đến LFWTenerife (Reina Sofía) đến BrusselsTFS đến BRUBrussels đến FreetownBRU đến FNABrussels đến KigaliBRU đến KGLLomé đến AccraLFW đến ACCBrussels đến Tenerife (Reina Sofía)BRU đến TFSValencia đến BrusselsVLC đến BRUAccra đến BrusselsACC đến BRUWarsaw đến BrusselsWAW đến BRUBrussels đến WarsawBRU đến WAWGran Canaria (Las Palmas) đến BrusselsLPA đến BRURhodes đến BrusselsRHO đến BRUPalma de Mallorca đến BrusselsPMI đến BRUBrussels đến Gran Canaria (Las Palmas)BRU đến LPABrussels đến RhodesBRU đến RHOBrussels đến Palma de MallorcaBRU đến PMIKigali đến EntebbeKGL đến EBBHoa Thịnh Đốn đến BrusselsIAD đến BRUBrussels đến Hoa Thịnh ĐốnBRU đến IADOuagadougou đến BrusselsOUA đến BRUBrussels đến HurghadaBRU đến HRGOuagadougou đến AbidjanOUA đến ABJBrussels đến OuagadougouBRU đến OUAAbidjan đến OuagadougouABJ đến OUAHurghada đến BrusselsHRG đến BRUBrussels đến KosBRU đến KGSBrussels đến NairobiBRU đến NBOBanjul đến DakarBJL đến DSSVilnius đến BrusselsVNO đến BRUFreetown đến MonroviaFNA đến ROBDakar đến BanjulDSS đến BJLMonrovia đến BrusselsROB đến BRUKos đến BrusselsKGS đến BRUBrussels đến VilniusBRU đến VNOCatania đến BrusselsCTA đến BRUBrussels đến KrakowBRU đến KRKBrussels đến IbizaBRU đến IBZBrussels đến CataniaBRU đến CTAKrakow đến BrusselsKRK đến BRUIbiza đến BrusselsIBZ đến BRUBrussels đến MonastirBRU đến MIRChania (Crete) đến BrusselsCHQ đến BRUMonastir đến BrusselsMIR đến BRUBrussels đến Chania (Crete)BRU đến CHQBrussels đến Tel AvivBRU đến TLVĐảo Zakynthos đến BrusselsZTH đến BRUBrussels đến YerevanBRU đến EVNBrussels đến AbidjanBRU đến ABJBrussels đến Đảo ZakynthosBRU đến ZTHTel Aviv đến BrusselsTLV đến BRUYerevan đến BrusselsEVN đến BRUConakry đến BrusselsCKY đến BRUCotonou đến BrusselsCOO đến BRUBrussels đến SplitBRU đến SPUKilimanjaro đến NairobiJRO đến NBOBrussels đến KilimanjaroBRU đến JROBrussels đến BujumburaBRU đến BJMBujumbura đến EntebbeBJM đến EBBSplit đến BrusselsSPU đến BRUBrussels đến Corfu (Kerkyra)BRU đến CFUFreetown đến ConakryFNA đến CKYBrussels đến Olbia (Sardinia)BRU đến OLBAbidjan đến CotonouABJ đến COOBrussels đến Lanzarote (Arrecife)BRU đến ACECorfu (Kerkyra) đến BrusselsCFU đến BRUOlbia (Sardinia) đến BrusselsOLB đến BRULanzarote (Arrecife) đến BrusselsACE đến BRUBanjul đến ConakryBJL đến CKYAbidjan đến BrusselsABJ đến BRUBrussels đến BanjulBRU đến BJLDubrovnik đến BrusselsDBV đến BRUAccra đến CotonouACC đến COOKigali đến NairobiKGL đến NBOFuerteventura đến BrusselsFUE đến BRUMytilene (Lesbos) đến BrusselsMJT đến BRUBrussels đến DjerbaBRU đến DJEBrussels đến ZadarBRU đến ZADFunchal (Madeira) đến BrusselsFNC đến BRUSamos đến BrusselsSMI đến BRUBrussels đến DubrovnikBRU đến DBVDakar đến ConakryDSS đến CKYBrussels đến FuerteventuraBRU đến FUEBrussels đến Mytilene (Lesbos)BRU đến MJTConakry đến DakarCKY đến DSSBrussels đến Funchal (Madeira)BRU đến FNCDjerba đến BrusselsDJE đến BRUBrussels đến SamosBRU đến SMIZadar đến BrusselsZAD đến BRUKilimanjaro đến BrusselsJRO đến BRUConakry đến BanjulCKY đến BJLNador đến BrusselsNDR đến BRUBrussels đến EntebbeBRU đến EBBKittilä đến BrusselsKTT đến BRUTangier đến BrusselsTNG đến BRUCotonou đến AbidjanCOO đến ABJNairobi đến KilimanjaroNBO đến JROEntebbe đến BujumburaEBB đến BJMHarstad-Narvik đến BrusselsEVE đến BRUConakry đến FreetownCKY đến FNALomé đến BrusselsLFW đến BRUBrussels đến YaoundéBRU đến NSICotonou đến AccraCOO đến ACCBujumbura đến BrusselsBJM đến BRUNairobi đến KigaliNBO đến KGLAbidjan đến LoméABJ đến LFWKemi / Tornio đến BrusselsKEM đến BRUBrussels đến Kemi / TornioBRU đến KEMEntebbe đến KigaliEBB đến KGLBrussels đến ConakryBRU đến CKY

Lưu ý quan trọng:

Bạn đang xem xét một chặng riêng cho đường bay này.

Đang tìm kiếm chuyến bay

Rất tiếc, không có chuyến bay thẳng nào vào những ngày bạn muốn.

Đang tìm kiếm các lựa chọn thay thế

Các lựa chọn thay thế

Rất tiếc, chúng tôi không tìm thấy tùy chọn thay thế nào cho những ngày này.

 Gỡ quảng cáo

Đã phát hiện trình chặn quảng cáo

Có thể là trang web này được xây dựng bằng cách hiển thị quảng cáo trực tuyến cho khách truy cập của chúng tôi.

Vui lòng hỗ trợ chúng tôi bằng cách tắt trình chặn quảng cáo của bạn. Hoặc chọn một trong các gói của chúng tôi.

Đăng ký  

Tạo danh sách hãng hàng không của bạn

0 / 40

Xóa danh sách hãng hàng không ''?

FlightConnections Premium logo
  • 📅  Tìm chuyến bay theo ngày
  • 🕒  Lọc theo giờ khởi hành và giờ đến
  • 🗓️  Lịch bay trước tới 12 tháng
  • 💸  Khám phá giá vé Economy trên bản đồ giá
  • ❤️  Lưu và lọc các hãng hàng không yêu thích
  • ✈️  So sánh nhiều hãng hàng không cùng lúc
  • 🛡️  Lọc theo liên minh hàng không
  • 🌟  Tìm kiếm theo hạng ghế
  • 📏  Lọc chuyến bay theo khoảng cách và thời gian bay
  • 🛩️  Lọc chuyến bay theo loại máy bay
  • 🌍  Khám phá điểm đến theo quốc gia
  • 🗺️  Khám phá đường bay trên bản đồ toàn màn hình
  • 📱  Ứng dụng cho iOS & Android
  • ⚡  Duyệt nhanh hơn
  • ✅  Không quảng cáo
Hàng năm
₫ 180000
Th9 50% off
₫ 90000*
Mỗi tháng
Trọn đời
₫ 8140000
Th9 50% off
₫ 4070000
Một lần

Gia hạn hàng năm.  Hủy bất cứ lúc nào.
Chỉ sử dụng cá nhân.

* Gia hạn ở mức ₫ 1080000 hàng năm.  Hủy bất cứ lúc nào.
Chỉ sử dụng cá nhân.

Thanh toán một lần. Chỉ trả một lần. Không thêm bất kỳ phí nào.
Chỉ sử dụng cá nhân.

* Gia hạn ở mức €239.88 hàng năm.  Hủy bất cứ lúc nào.
Giấy phép kinh doanh.

We donate 1% of our revenue to remove CO₂ from the atmosphere