United Airlines
Star Alliance
Ý bạn là chuyến bay từ Houston đến Phoenix?
Hoa Kỳ
Phoenix Sky Harbor International Airport
Đổi hướng
Hoa Kỳ
George Bush Intercontinental Airport
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ Phoenix đến Houston. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ PHX đến IAH, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
Houston là một điểm đến cận nhiệt đới ẩm hoặc ôn đới ấm, có mùa hè nóng ẩm với nhiệt độ thường vào khoảng 30°C (86°F) và mùa đông ôn hòa đến mát mẻ. Khu vực này được biết đến với lượng mưa đều đặn quanh năm, đạt đỉnh vào mùa hè. Nơi đây nổi tiếng với bầu không khí đô thị sôi động, cảnh quan thiên nhiên đa dạng và nhiều hoạt động ngoài trời.
Bạn có thể ghé thăm Houston bất kỳ thời điểm nào trong năm, tuy nhiên những tháng đẹp nhất để khám phá là từ đến và từ đến .

Tổng cộng có 3 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ Phoenix PHX đến Houston IAH. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay PHX IAH của họ.
Các chuyến bay từ PHX đến IAH được khai thác 52 lần một tuần, với trung bình 7 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 06:00 - 20:16. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:00, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 20:16. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia. Phổ thông đặc biệt và Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ Phoenix đến Houston sẽ mất 2 giờ 39 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa Phoenix và Houston là 1.006 dặm (hoặc 1.619 km).
Có 2 sân bay ở Houston: George Bush Intercontinental Airport (IAH) và William P. Hobby Airport (HOU).
Có 52 chuyến bay mỗi tuần bay từ Phoenix đến Houston (kể từ Th5 2026).
2 giờ 39 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ Phoenix đến Houston.
Khoảng cách từ Phoenix đến Houston là 1.006 dặm (1.619 km).
American Airlines, Frontier Airlines và United Airlines đang bay thẳng từ Phoenix đến Houston.
Oneworld và Star Alliance đang bay thẳng từ Phoenix đến Houston.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia.
Các loại máy bay bay từ Phoenix đến Houston:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:00 từ Phoenix và hạ cánh lúc 10:37 tại Houston.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 20:16 từ Phoenix và hạ cánh lúc 23:46 tại Houston.
1.006 dặm (1.619 km) · 2h 39m
06:00
10:37
United Airlines
Star Alliance
UA 1318
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
06:00
10:37
United Airlines
Star Alliance
UA 1318
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
06:00
10:37
United Airlines
Star Alliance
UA 1318
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
06:10
10:52
United Airlines
Star Alliance
UA 1318
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
06:10
10:52
United Airlines
Star Alliance
UA 1318
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
06:10
10:52
United Airlines
Star Alliance
UA 1318
United Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
06:10
10:52
United Airlines
Star Alliance
UA 1318
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
06:10
10:52
United Airlines
Star Alliance
UA 1318
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
08:00
12:37
United Airlines
Star Alliance
UA 1540
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
08:30
13:06
United Airlines
Star Alliance
UA 2275
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
08:30
13:06
United Airlines
Star Alliance
UA 2275
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
08:38
13:23
American Airlines
Oneworld
AA 3076
American Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
08:44
13:24
American Airlines
Oneworld
AA 3233
American Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
08:44
13:44
American Airlines
Oneworld
AA 6257
American Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
08:44
13:24
American Airlines
Oneworld
AA 2710
American Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
08:44
13:32
American Airlines
Oneworld
AA 2710
American Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
08:44
13:31
American Airlines
Oneworld
AA 2058
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
08:44
13:44
American Airlines
Oneworld
AA 6257
American Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
08:44
13:24
American Airlines
Oneworld
AA 3233
American Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
08:44
13:32
American Airlines
Oneworld
AA 2710
American Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
09:15
13:56
Frontier Airlines
F9 1704
Frontier Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
09:15
13:56
Frontier Airlines
F9 4184
Frontier Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
09:15
13:56
Frontier Airlines
F9 1704
Frontier Airlines
Airbus A320neo
Y
W
J
F
09:15
13:56
Frontier Airlines
F9 1704
Frontier Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
10:30
15:07
United Airlines
Star Alliance
UA 378
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
10:30
15:07
United Airlines
Star Alliance
UA 378
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
10:30
15:07
United Airlines
Star Alliance
UA 378
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
12:15
16:58
United Airlines
Star Alliance
UA 1373
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
12:15
16:58
United Airlines
Star Alliance
UA 1373
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
12:15
16:58
United Airlines
Star Alliance
UA 1373
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
12:16
16:55
American Airlines
Oneworld
AA 640
American Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
12:16
16:55
American Airlines
Oneworld
AA 640
American Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
12:16
17:03
American Airlines
Oneworld
AA 6279
American Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
12:16
16:55
American Airlines
Oneworld
AA 640
American Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
12:16
16:55
American Airlines
Oneworld
AA 640
American Airlines
Airbus A319
Y
W
J
F
12:30
17:07
United Airlines
Star Alliance
UA 1373
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
12:30
17:07
United Airlines
Star Alliance
UA 1373
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
12:30
17:07
United Airlines
Star Alliance
UA 1373
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
13:08
17:54
American Airlines
Oneworld
AA 6281
American Airlines
Canadair Regional Jet 900
Y
W
J
F
13:08
17:54
American Airlines
Oneworld
AA 6281
American Airlines
Canadair Regional Jet 900
Y
W
J
F
15:19
19:57
American Airlines
Oneworld
AA 2357
American Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
16:00
20:37
United Airlines
Star Alliance
UA 1076
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
16:12
20:55
United Airlines
Star Alliance
UA 2198
United Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
16:14
20:55
United Airlines
Star Alliance
UA 2198
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
16:20
21:07
American Airlines
Oneworld
AA 6246
American Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
18:21
23:00
American Airlines
Oneworld
AA 2357
American Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
18:47
23:30
United Airlines
Star Alliance
UA 1885
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
18:47
23:30
United Airlines
Star Alliance
UA 1885
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
18:50
23:26
American Airlines
Oneworld
AA 3363
American Airlines
Embraer 175
Y
W
J
F
18:52
23:30
American Airlines
Oneworld
AA 2357
American Airlines
Airbus A320-100/200
Y
W
J
F
18:52
23:30
American Airlines
Oneworld
AA 2357
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá