American Airlines
Oneworld
Ý bạn là chuyến bay từ Chicago đến San Diego?
Hoa Kỳ
San Diego International Airport
Đổi hướng
Hoa Kỳ
O'Hare International Airport
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ San Diego đến Chicago. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ SAN đến ORD, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
Nổi tiếng với khí hậu lục địa, Chicago có mùa hè nóng ẩm với nhiệt độ trên 30°C (86°F) và mùa đông lạnh giá, nhiều tuyết, thường xuyên xuống dưới 0°C (32°F). Sự tương phản rõ rệt giữa các mùa này mang đến cho du khách nhiều hoạt động đa dạng, từ đi bộ đường dài vào mùa hè đến các môn thể thao mùa đông, bảo đảm sự hấp dẫn quanh năm.
Thời điểm tốt nhất để ghé thăm Chicago là từ Tháng 3 đến Tháng 11, bao gồm cả mùa xuân, mùa hè và mùa thu. Mặc dù mùa hè có thể nóng, nhưng lượng mưa cũng nhiều hơn một chút so với những mùa khác.

Tổng cộng có 3 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ San Diego SAN đến Chicago ORD. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay SAN ORD của họ.
Các chuyến bay từ SAN đến ORD được khai thác 72 lần một tuần, với trung bình 10 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 06:15 - 23:00. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:15, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 23:00. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia. Phổ thông đặc biệt và Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ San Diego đến Chicago sẽ mất 4 giờ 18 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa San Diego và Chicago là 1.719 dặm (hoặc 2.766 km).
Có 2 sân bay ở Chicago: O'Hare International Airport (ORD) và Midway International Airport (MDW).
Có 72 chuyến bay mỗi tuần bay từ San Diego đến Chicago (kể từ Th5 2026).
4 giờ 18 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ San Diego đến Chicago.
Khoảng cách từ San Diego đến Chicago là 1.719 dặm (2.766 km).
Alaska, American Airlines và United Airlines đang bay thẳng từ San Diego đến Chicago.
Oneworld và Star Alliance đang bay thẳng từ San Diego đến Chicago.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia.
Các loại máy bay bay từ San Diego đến Chicago:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:15 từ San Diego và hạ cánh lúc 12:33 tại Chicago.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 23:00 từ San Diego và hạ cánh lúc 05:10 tại Chicago.
1.719 dặm (2.766 km) · 4h 18m
06:15
12:33
American Airlines
Oneworld
AA 518
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
06:15
12:40
American Airlines
Oneworld
AA 518
American Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
06:40
13:09
United Airlines
Star Alliance
UA 1069
United Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
06:40
13:09
United Airlines
Star Alliance
UA 1069
United Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
06:40
13:09
United Airlines
Star Alliance
UA 1069
United Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
06:40
13:09
United Airlines
Star Alliance
UA 1069
United Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
06:40
13:09
United Airlines
Star Alliance
UA 1069
United Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
07:00
13:12
United Airlines
Star Alliance
UA 2343
United Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
07:00
13:12
United Airlines
Star Alliance
UA 2343
United Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
07:00
13:12
United Airlines
Star Alliance
UA 2343
United Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
07:00
13:12
United Airlines
Star Alliance
UA 2343
United Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
07:00
13:14
Alaska
Oneworld
AS 1495
Alaska
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
07:00
13:14
Alaska
Oneworld
AS 1495
Alaska
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
07:00
13:08
United Airlines
Star Alliance
UA 2343
United Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
07:00
13:14
Alaska
Oneworld
AS 1495
Alaska
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
07:00
13:14
Alaska
Oneworld
AS 1495
Alaska
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
07:00
13:14
Alaska
Oneworld
AS 1495
Alaska
Boeing 737-900 (winglets)
Y
W
J
F
07:28
13:51
American Airlines
Oneworld
AA 1261
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
09:57
16:23
American Airlines
Oneworld
AA 2484
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
10:34
16:54
United Airlines
Star Alliance
UA 1710
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
10:34
16:54
United Airlines
Star Alliance
UA 1710
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
10:46
16:56
United Airlines
Star Alliance
UA 1710
United Airlines
Boeing 757-200
Y
W
J
F
12:34
18:50
Alaska
Oneworld
AS 1478
Alaska
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
13:18
19:47
American Airlines
Oneworld
AA 795
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
13:18
19:47
American Airlines
Oneworld
AA 795
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
13:19
19:54
American Airlines
Oneworld
AA 795
American Airlines
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
13:19
19:54
American Airlines
Oneworld
AA 795
American Airlines
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
14:08
20:28
United Airlines
Star Alliance
UA 1779
United Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
14:08
20:28
United Airlines
Star Alliance
UA 1779
United Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
14:14
20:26
United Airlines
Star Alliance
UA 1779
United Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
14:14
20:26
United Airlines
Star Alliance
UA 1779
United Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
15:09
21:32
American Airlines
Oneworld
AA 2733
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
15:12
21:32
American Airlines
Oneworld
AA 2733
American Airlines
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
16:41
22:59
United Airlines
Star Alliance
UA 2486
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
16:41
23:01
United Airlines
Star Alliance
UA 2486
United Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
16:41
22:59
United Airlines
Star Alliance
UA 2486
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
16:49
22:59
United Airlines
Star Alliance
UA 2486
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
17:44
23:55
Alaska
Oneworld
AS 1493
Alaska
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
17:44
23:55
Alaska
Oneworld
AS 1493
Alaska
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
17:44
23:55
Alaska
Oneworld
AS 1493
Alaska
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
22:40
04:45
American Airlines
Oneworld
AA 2366
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
22:40
04:45
United Airlines
Star Alliance
UA 1457
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
22:40
04:45
United Airlines
Star Alliance
UA 1457
United Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
22:40
04:45
United Airlines
Star Alliance
UA 1457
United Airlines
Boeing 737 MAX 9
Y
W
J
F
22:40
04:49
United Airlines
Star Alliance
UA 1457
United Airlines
Boeing 737-900
Y
W
J
F
22:40
04:51
United Airlines
Star Alliance
UA 1457
United Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
22:45
05:18
American Airlines
Oneworld
AA 1543
American Airlines
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá