Southwest Airlines
Ý bạn là chuyến bay từ Las Vegas đến San Diego?
Hoa Kỳ
San Diego International Airport
Đổi hướng
Hoa Kỳ
Harry Reid International Airport
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ San Diego đến Las Vegas. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ SAN đến LAS, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
Các điểm đến sa mạc như Las Vegas được biết đến với những ngày nóng, nhiệt độ thường xuyên vượt quá 40°C (104°F), nhưng ban đêm sẽ mát mẻ hơn. Với lượng mưa rất ít, những nơi này nổi tiếng với thời tiết khắc nghiệt, phong cảnh ngoạn mục và di sản đậm chất văn hóa của cư dân. Dù điều kiện sống có phần khắc nghiệt, nhưng sự kết hợp đáng chú ý giữa các chuyến phiêu lưu, sự thanh bình và vẻ đẹp thiên nhiên hùng vĩ khiến những nơi này trở thành điểm đến tuyệt vời để khám phá và trải nghiệm.
Las Vegas là điểm đến tuyệt vời để khám phá quanh năm, nhưng bạn nên tránh đi vào những tháng mùa hè bởi thời tiết rất nóng. Để chuyến đi thêm phần thú vị hơn, hãy lên kế hoạch cho chuyến đi của bạn trong khoảng thời gian từ Tháng 9 đến Th5.

Tổng cộng có 4 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ San Diego SAN đến Las Vegas LAS. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay SAN LAS của họ.
Các chuyến bay từ SAN đến LAS được khai thác 108 lần một tuần, với trung bình 15 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 06:20 - 22:50. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:20, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 22:50. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia. Phổ thông đặc biệt và Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ San Diego đến Las Vegas sẽ mất 1 giờ 29 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa San Diego và Las Vegas là 258 dặm (hoặc 415 km).
Có 2 sân bay ở Las Vegas: Harry Reid International Airport (LAS) và Boulder City Municipal Airport (BLD).
Có 108 chuyến bay mỗi tuần bay từ San Diego đến Las Vegas (kể từ Th5 2026).
1 giờ 29 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ San Diego đến Las Vegas.
Khoảng cách từ San Diego đến Las Vegas là 258 dặm (415 km).
Alaska, Delta, Frontier Airlines và Southwest Airlines đang bay thẳng từ San Diego đến Las Vegas.
Oneworld và SkyTeam đang bay thẳng từ San Diego đến Las Vegas.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia.
Các loại máy bay bay từ San Diego đến Las Vegas:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:20 từ San Diego và hạ cánh lúc 07:50 tại Las Vegas.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 22:50 từ San Diego và hạ cánh lúc 00:10 tại Las Vegas.
258 dặm (415 km) · 1h 29m
06:20
07:50
Southwest Airlines
WN 3369
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
06:45
08:10
Southwest Airlines
WN 3369
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
06:45
08:10
Southwest Airlines
WN 3369
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
06:45
08:10
Southwest Airlines
WN 3369
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
06:55
08:20
Southwest Airlines
WN 3369
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
07:00
08:25
Southwest Airlines
WN 3369
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
07:25
08:45
Southwest Airlines
WN 1660
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
07:25
08:45
Southwest Airlines
WN 1660
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
07:40
09:00
Southwest Airlines
WN 1660
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
07:55
09:31
Alaska
Oneworld
AS 2192
Alaska
Embraer 175
Y
W
J
F
08:00
09:25
Southwest Airlines
WN 191
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
08:05
09:30
Southwest Airlines
WN 1660
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
08:05
09:30
Southwest Airlines
WN 1878
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
08:05
09:30
Southwest Airlines
WN 1878
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
08:35
10:05
Southwest Airlines
WN 1660
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
08:56
10:27
Alaska
Oneworld
AS 2302
Alaska
Embraer 175
Y
W
J
F
09:35
11:00
Southwest Airlines
WN 200
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
09:40
11:05
Southwest Airlines
WN 200
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
09:45
11:10
Southwest Airlines
WN 200
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
09:45
11:10
Southwest Airlines
WN 200
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
10:25
11:56
Alaska
Oneworld
AS 3044
Alaska
Embraer 175
Y
W
J
F
10:35
12:00
Southwest Airlines
WN 4237
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
10:50
12:15
Southwest Airlines
WN 3948
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
11:30
13:00
Southwest Airlines
WN 4237
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
11:30
13:00
Southwest Airlines
WN 4237
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
12:05
13:30
Southwest Airlines
WN 2050
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
12:20
13:45
Southwest Airlines
WN 4237
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
12:20
13:45
Southwest Airlines
WN 105
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
12:20
13:45
Southwest Airlines
WN 4237
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
12:30
13:59
Alaska
Oneworld
AS 2013
Alaska
Embraer 175
Y
W
J
F
13:05
14:35
Southwest Airlines
WN 4082
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
13:15
14:45
Southwest Airlines
WN 1746
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
13:35
15:05
Southwest Airlines
WN 3254
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
14:02
15:29
Alaska
Oneworld
AS 2092
Alaska
Embraer 175
Y
W
J
F
14:02
15:29
Alaska
Oneworld
AS 2092
Alaska
Embraer 175
Y
W
J
F
14:10
15:35
Southwest Airlines
WN 3254
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
14:10
15:35
Southwest Airlines
WN 3254
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
14:15
15:45
Southwest Airlines
WN 2310
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
15:05
16:30
Southwest Airlines
WN 2953
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
15:05
16:30
Southwest Airlines
WN 1252
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
15:06
16:33
Alaska
Oneworld
AS 2346
Alaska
Embraer 175
Y
W
J
F
15:30
16:50
Southwest Airlines
WN 3254
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
15:37
17:16
Delta
SkyTeam
DL 3641
Delta
Embraer 175
Y
W
J
F
15:37
17:16
Delta
SkyTeam
DL 3641
Delta
Embraer 175
Y
W
J
F
15:37
17:16
Delta
SkyTeam
DL 3641
Delta
Embraer 175
Y
W
J
F
15:37
17:16
Delta
SkyTeam
DL 3641
Delta
Embraer 175
Y
W
J
F
15:50
17:15
Southwest Airlines
WN 3254
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
15:50
17:15
Southwest Airlines
WN 998
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
15:55
17:20
Southwest Airlines
WN 2883
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
15:55
17:20
Southwest Airlines
WN 2883
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
16:45
18:10
Southwest Airlines
WN 1252
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
16:45
18:10
Southwest Airlines
WN 1252
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
17:00
18:25
Southwest Airlines
WN 2641
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
17:03
18:30
Alaska
Oneworld
AS 2096
Alaska
Embraer 175
Y
W
J
F
17:20
18:40
Southwest Airlines
WN 2641
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
17:20
18:40
Southwest Airlines
WN 2641
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
17:40
19:05
Southwest Airlines
WN 2641
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
17:40
19:05
Southwest Airlines
WN 2641
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
17:50
19:17
Alaska
Oneworld
AS 2431
Alaska
Embraer 175
Y
W
J
F
18:24
19:57
Alaska
Oneworld
AS 3434
Alaska
Embraer 175
Y
W
J
F
18:30
19:50
Southwest Airlines
WN 739
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
18:40
20:05
Southwest Airlines
WN 3461
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
18:50
20:15
Southwest Airlines
WN 739
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
18:50
20:15
Southwest Airlines
WN 3461
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
18:50
20:15
Southwest Airlines
WN 3461
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
18:50
20:15
Southwest Airlines
WN 3461
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
18:50
20:15
Southwest Airlines
WN 3461
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
18:50
20:15
Southwest Airlines
WN 3461
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
18:50
20:15
Southwest Airlines
WN 739
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
18:55
20:20
Southwest Airlines
WN 3461
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
19:34
21:07
Frontier Airlines
F9 1326
Frontier Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
19:50
21:17
Alaska
Oneworld
AS 2403
Alaska
Embraer 175
Y
W
J
F
19:58
21:25
Alaska
Oneworld
AS 2428
Alaska
Embraer 175
Y
W
J
F
20:25
21:50
Southwest Airlines
WN 2454
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
20:30
21:55
Southwest Airlines
WN 2454
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
20:30
21:55
Southwest Airlines
WN 2454
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
20:50
22:10
Southwest Airlines
WN 2454
Southwest Airlines
Boeing 757
Y
W
J
F
21:03
22:30
Alaska
Oneworld
AS 2403
Alaska
Embraer 175
Y
W
J
F
21:30
22:55
Southwest Airlines
WN 2528
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
21:30
22:55
Southwest Airlines
WN 2528
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
21:55
23:20
Southwest Airlines
WN 2528
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
21:55
23:20
Southwest Airlines
WN 2528
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
21:55
23:20
Southwest Airlines
WN 4933
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
21:59
23:29
Frontier Airlines
F9 1326
Frontier Airlines
Airbus A320neo
Y
W
J
F
21:59
23:29
Frontier Airlines
F9 1326
Frontier Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
22:00
23:25
Southwest Airlines
WN 2528
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
22:07
23:31
Frontier Airlines
F9 1326
Frontier Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
22:07
23:31
Frontier Airlines
F9 1326
Frontier Airlines
Airbus A320neo
Y
W
J
F
22:15
23:40
Southwest Airlines
WN 3854
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá