American Airlines
Oneworld
Ý bạn là chuyến bay từ Phoenix đến San Diego?
Hoa Kỳ
San Diego International Airport
Đổi hướng
Hoa Kỳ
Phoenix Sky Harbor International Airport
Nhấp để hiển thị lịch trình bay đầy đủ
Quét tìm tất cả các chuyến bay thẳng từ San Diego đến Phoenix. Lịch trình bay đầy đủ bên dưới sẽ cung cấp thông tin tổng quan về tất cả các chuyến bay thẳng từ SAN đến PHX, bao gồm lịch bay hàng ngày của mọi hãng hàng không đang khai thác trong 12 tháng tới.
Lưu ý: để biết lịch trình bay cụ thể của hãng hàng không, vui lòng cuộn xuống dưới.
Các điểm đến sa mạc như Phoenix được biết đến với những ngày nóng, nhiệt độ thường xuyên vượt quá 40°C (104°F), nhưng ban đêm sẽ mát mẻ hơn. Với lượng mưa rất ít, những nơi này nổi tiếng với thời tiết khắc nghiệt, phong cảnh ngoạn mục và di sản đậm chất văn hóa của cư dân. Dù điều kiện sống có phần khắc nghiệt, nhưng sự kết hợp đáng chú ý giữa các chuyến phiêu lưu, sự thanh bình và vẻ đẹp thiên nhiên hùng vĩ khiến những nơi này trở thành điểm đến tuyệt vời để khám phá và trải nghiệm.
Phoenix là điểm đến tuyệt vời để khám phá quanh năm, nhưng bạn nên tránh đi vào những tháng mùa hè bởi thời tiết rất nóng. Để chuyến đi thêm phần thú vị hơn, hãy lên kế hoạch cho chuyến đi của bạn trong khoảng thời gian từ Tháng 9 đến Th5.

Tổng cộng có 4 hãng hàng không đang khai thác các chuyến bay thẳng từ San Diego SAN đến Phoenix PHX. Phần này cung cấp thông tin tổng quan về lịch trình bay và lịch bay của mỗi hãng hàng không có chuyến bay thẳng cho đường bay này.
Nhấp vào một hãng hàng không bên dưới để xem lịch trình bay SAN PHX của họ.
Các chuyến bay từ SAN đến PHX được khai thác 96 lần một tuần, với trung bình 14 chuyến bay mỗi ngày. Thời gian khởi hành sẽ khác nhau trong khoảng 06:15 - 22:12. Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:15, chuyến bay cuối cùng khởi hành lúc 22:12. Tuy nhiên, điều này phụ thuộc vào ngày bạn bay, vì vậy vui lòng kiểm tra lịch trình bay đầy đủ ở trên để biết thời gian khởi hành nào có thể áp dụng trong các ngày du lịch bạn muốn.
Bạn có thể bay ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia. Phổ thông đặc biệt và Hạng nhất không có sẵn trên đường bay này (ít nhất không phải là chuyến bay thẳng)
Chuyến bay thẳng nhanh nhất từ San Diego đến Phoenix sẽ mất 1 giờ 37 phút. Khoảng cách chuyến bay giữa San Diego và Phoenix là 303 dặm (hoặc 488 km).
Có 2 sân bay ở Phoenix: Phoenix Sky Harbor International Airport (PHX) và Phoenix-Mesa Gateway Airport (AZA).
Có 96 chuyến bay mỗi tuần bay từ San Diego đến Phoenix (kể từ Tháng 6 2026).
1 giờ 37 phút là thời gian chuyến bay trung bình từ San Diego đến Phoenix.
Khoảng cách từ San Diego đến Phoenix là 303 dặm (488 km).
Alaska, American Airlines, Frontier Airlines và Southwest Airlines đang bay thẳng từ San Diego đến Phoenix.
Oneworld hiện là liên minh duy nhất đang bay thẳng từ San Diego đến Phoenix.
Bạn có thể bay thẳng ở hạng ghế Phổ thông và Hạng Thương gia.
Các loại máy bay bay từ San Diego đến Phoenix:
Chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 06:15 từ San Diego và hạ cánh lúc 08:54 tại Phoenix.
Chuyến bay muộn nhất khởi hành lúc 22:12 từ San Diego và hạ cánh lúc 23:33 tại Phoenix.
303 dặm (488 km) · 1h 37m
06:25
08:02
American Airlines
Oneworld
AA 625
American Airlines
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
06:25
08:02
American Airlines
Oneworld
AA 625
American Airlines
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
06:40
08:10
Southwest Airlines
WN 3840
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
06:40
08:10
Southwest Airlines
WN 3447
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
07:50
09:10
Southwest Airlines
WN 1146
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
08:00
09:20
Southwest Airlines
WN 3524
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
08:40
10:05
Southwest Airlines
WN 3263
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
08:55
10:20
Southwest Airlines
WN 3524
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
09:15
10:40
Southwest Airlines
WN 681
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
09:47
11:18
American Airlines
Oneworld
AA 2461
American Airlines
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
09:51
11:22
American Airlines
Oneworld
AA 2461
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
10:10
11:35
Southwest Airlines
WN 3818
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
10:52
12:23
Alaska
Oneworld
AS 3023
Alaska
Embraer 175
Y
W
J
F
12:10
13:35
Southwest Airlines
WN 765
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
12:46
14:18
American Airlines
Oneworld
AA 2477
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
12:46
14:18
American Airlines
Oneworld
AA 2477
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
13:09
14:31
Alaska
Oneworld
AS 2024
Alaska
Embraer 175
Y
W
J
F
13:15
14:40
Southwest Airlines
WN 765
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
13:50
15:15
Southwest Airlines
WN 765
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
14:45
16:10
Southwest Airlines
WN 3525
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
15:05
16:30
Southwest Airlines
WN 3525
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
15:40
17:05
Southwest Airlines
WN 1682
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
16:17
17:43
Frontier Airlines
F9 4578
Frontier Airlines
Airbus A320neo
Y
W
J
F
16:23
17:51
American Airlines
Oneworld
AA 2470
American Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
16:25
17:50
Southwest Airlines
WN 3523
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
16:45
18:11
Alaska
Oneworld
AS 3061
Alaska
Embraer 175
Y
W
J
F
16:47
18:13
Frontier Airlines
F9 4578
Frontier Airlines
Airbus A321neo
Y
W
J
F
17:00
18:25
Southwest Airlines
WN 3076
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
17:10
18:35
Southwest Airlines
WN 2521
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
18:00
19:25
Southwest Airlines
WN 3702
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
18:45
20:05
Southwest Airlines
WN 3888
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
18:55
20:15
Southwest Airlines
WN 4173
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
19:15
20:49
American Airlines
Oneworld
AA 2466
American Airlines
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
19:15
20:49
American Airlines
Oneworld
AA 2466
American Airlines
Airbus A321-100/200
Y
W
J
F
19:18
20:50
American Airlines
Oneworld
AA 2466
American Airlines
Boeing 737-800
Y
W
J
F
19:40
21:05
Southwest Airlines
WN 3403
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
19:50
21:15
Southwest Airlines
WN 3526
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
19:50
21:15
Southwest Airlines
WN 3526
Southwest Airlines
Boeing 737-700
Y
W
J
F
20:45
22:15
Southwest Airlines
WN 3404
Southwest Airlines
Boeing 737 MAX 8
Y
W
J
F
21:19
22:39
Alaska
Oneworld
AS 2049
Alaska
Embraer 175
Y
W
J
F
21:45
23:10
Southwest Airlines
WN 3527
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
21:55
23:20
Southwest Airlines
WN 3527
Southwest Airlines
Boeing 737-800 (winglets)
Y
W
J
F
22:02
23:23
Alaska
Oneworld
AS 2049
Alaska
Embraer 175
Y
W
J
F
Nhấp để kiểm tra giá